- Tiêu chuẩn: ATSM A36, JIS G 3101, TCVN 7571-16…
- Mác thép: A36, SS400…
- Thương hiệu: Posco Yamato, An Khánh (AKS), Vinaone (VNO), Á Châu (ACS), Thái Nguyên (TISCO), Đại Việt (ĐVS), Trung Quốc, Nhật, Thái, Hàn Quốc…
- Quy cách: H100 đến H582, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
- Chiều dài cây: 6m – 12m
- Chiều dài là 6m hoặc 12m.
- Độ dài từ 25mm – 250mm
- Độ dày từ 2mm – 25mm.
- Tiêu chuẩn GOST 380 – 88, JIS G3101, SB410, JIS G3101, SB410, 3010
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 100×100 (mm)
- Độ dày bụng : 6 mm
- Độ dày cánh : 8 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 150×150 (mm)
- Độ dày bụng : 7 mm
- Độ dày cánh : 10 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 200×200 (mm)
- Độ dày bụng : 8 mm
- Độ dày cánh : 12 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 250×250 (mm)
- Độ dày bụng : 9 mm
- Độ dày cánh : 14 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 350×350 (mm)
- Độ dày bụng : 12 mm
- Độ dày cánh : 19 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 400×400 (mm)
- Độ dày bụng : 13 mm
- Độ dày cánh : 21 mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, TCVN 7571-16
- Mác thép: SS400
- Thương hiệu / Xuất xứ: Posco Yamato, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Tisco, Vinaone, TQ, HQ, Nhật, Thái…
- Chiều dài cánh: 64mm
- Chiều dài bụng: 120mm
- Độ dày cánh: 4.8mm
- Trọng lượng: 11.5 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam….
- Chiều dài: 6 mét/cây
- Chiều dài cánh: 75mm
- Chiều dài bụng: 150mm
- Độ dày cánh: 7mm
- Trọng lượng: 14 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Posco, An Khánh
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
- Chiều dài cánh: 100mm
- Chiều dài bụng: 200mm
- Độ dày cánh: 8mm
- Trọng lượng: 21.3 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Posco, An Khánh
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
- Chiều dài cánh: 125mm
- Chiều dài bụng: 250mm
- Độ dày cánh: 12.5mm
- Trọng lượng: 38.3 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Nhập Khẩu
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
- Chiều dài cánh: 175mm
- Chiều dài bụng: 350mm
- Độ dày cánh: 11mm
- Trọng lượng: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Posco, Nhập Khẩu
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
- Chiều dài cánh: 400mm
- Chiều dài bụng: 200mm
- Độ dày cánh: 13mm
- Trọng lượng: 66 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Posco, Nhập Khẩu
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
- Chiều dài cánh: 55mm
- Chiều dài bụng: 100mm
- Độ dày cánh: 4.5mm
- Trọng lượng: 9.46 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Posco, An Khánh, Nhập Khẩu
- Chiều dài: 6 mét và 12 mét /cây
Thép hình Posco là sản phẩm của tập đoàn thép hàng đầu Hàn Quốc, nổi tiếng với chất lượng vượt trội và công nghệ sản xuất tiên tiến. Thép hình Posco được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu hạ tầng nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực...
- Mác thép: CT3, SS400, A36 …
- Quy cách: từ U50 tới U400
- Xuất xứ: An Khánh, Đại Việt, Vinaone, TISCO, Á Châu, Nhập khẩu…
Quy cách và trọng lượng:
- U100x42x3.3x6m : 31.02 kg / cây
- U100x45x3.8x6m : 43.02 kg / cây
- U100x45x4,8x5x6m : 43 kg / cây
- U100x43x3x4,5×6 : 33 kg / cây
- U100x45x5x6m : 46 kg / cây
- U100x46x5,5x6m : 47 kg / cây
- U100x50x5,8×6,8x6m : 56 kg / cây
- U100x42.5×3.3x6m : 30.96 kg / cây
- U100 x42x3x6m : 33 kg / cây
- U100 x42x4,5x6m : 42 kg / cây
- U100x50x3.8x6m : 43.80 kg / cây
- U100x50x3.8x6m : 45 kg / cây
- U100x50x5x12m : 112 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U120x48x3,5×4,7x6m : 43 kg / cây
- U120x50x5,2×5,7x6m : 56 kg / cây
- U120x50x4x6m : 41.52 kg / cây
- U120x50x5x6m : 55.8 kg / cây
- U120x50x5x6m : 52.8 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U150x75x6.5x12m : 223.20 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U200x69x5.4x12m : 204 kg / cây
- U200x71x6.5x12m : 225 kg / cây
- U200x75x8.5x12m : 282 kg / cây
- U200x75x9x12m : 295.2 kg / cây
- U200x76x5.2x12m : 220 kg / cây
- U200x80x7,5×11.0x12m : 295.20 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U250x76x6x12m : 273 kg / cây
- U250x78x7x12m : 282 kg / cây
- U250x78x7x12m : 295.20 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U300x82x7x12m : 372.24 kg / cây
- U300x82x7.5x12m : 376.80 kg / cây
- U300x85x7.5x12m : 412.80 kg / cây
- U300x87x9.5x12m : 470.04 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- U80x38x2,5×3,8x6m : 23 kg / cây
- U80x38x2,7×3,5x6m : 24 kg / cây
- U80x38x5,7×5,5x6m : 38 kg / cây
- U80x38x5,7x6m : 40 kg / cây
- U80x40x4.2x6m : 30.48 kg / cây
- U80x42x4,7×4,5x6m : 31 kg / cây
- U80x45x6x6m : 42 kg / cây
- U80x38x3.0x6m : 21 kg / cây
- U80x40x4.0x6m : 36 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- V25x25x2x6m : 5 kg / cây
- V25x25x2.5x6m :5.4 kg / cây
- V25x25x3x6m : 5.59 kg / cây
- V25x25x3.5x6m : 7.2 kg / cây
Quy cách và trọng lượng :
- V50x50x2x6m : 12 kg / cây
- V50x50x2.5x6m :12.5 kg / cây
- V50x50x3x6m : 13 kg / cây
- V50x50x3.5x6m : 15 kg / cây
- V50x50x3.8x6m : 16 kg / cây
- V50x50x4x6m : 17 kg / cây
- V50x50x4.3x6m : 17.5 kg / cây
- V50x50x4.5x6m : 20 kg / cây
- V50x50x5x6m : 22 kg / cây
Báo Giá Sắt Thép Hình U, V, I
1. Thép Hình U
Thép hình U là một trong những loại thép xây dựng phổ biến được sử dụng trong nhiều công trình. Với thiết kế hình chữ U, loại thép này mang đến độ cứng và khả năng chịu lực cao, thường được ứng dụng trong các khung kết cấu, dầm, cột và các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Bảng giá chi tiết thép hình U:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| U50x38x5 | 5 | 5.44 | 18,000 | 97,920 |
| U65x42x5.5 | 5.5 | 6.87 | 18,000 | 123,660 |
| U80x45x6 | 6 | 8.64 | 18,000 | 155,520 |
| U100x50x5 | 5 | 9.46 | 18,000 | 170,280 |
| U120x55x6 | 6 | 11.80 | 18,000 | 212,400 |
2. Thép Hình V
Thép hình V, hay còn gọi là thép góc, là loại thép có hình dáng giống chữ V, thường được sử dụng trong các kết cấu khung nhà thép tiền chế, cột điện, tháp truyền hình, và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng và công nghiệp.
Bảng giá chi tiết thép hình V:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| V30x30x3 | 3 | 1.37 | 18,000 | 24,660 |
| V40x40x4 | 4 | 2.41 | 18,000 | 43,380 |
| V50x50x5 | 5 | 3.76 | 18,000 | 67,680 |
| V63x63x6 | 6 | 5.65 | 18,000 | 101,700 |
| V75x75x7 | 7 | 7.96 | 18,000 | 143,280 |
3. Thép Hình I
Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang giống chữ I, với ưu điểm chịu lực tốt, đặc biệt là trong các kết cấu dầm, cột chịu lực. Thép hình I thường được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình xây dựng có yêu cầu cao về khả năng chịu lực.
Bảng giá chi tiết thép hình I:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| I100x55x4.5 | 4.5 | 9.46 | 18,000 | 170,280 |
| I150x75x5 | 5 | 14.40 | 18,000 | 259,200 |
| I200x100x5.5 | 5.5 | 21.30 | 18,000 | 383,400 |
| I250x125x6 | 6 | 29.60 | 18,000 | 532,800 |
| I300x150x6.5 | 6.5 | 37.30 | 18,000 | 671,400 |
3. Ứng dụng của thép hình trong xây dựng và công nghiệp
Thép hình là một trong những vật liệu chủ yếu trong xây dựng và các ngành công nghiệp do tính năng vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực, và dễ dàng lắp ráp. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:
- Xây dựng dân dụng: Thép hình được sử dụng làm cột, dầm, khung kết cấu cho các tòa nhà cao tầng, nhà ở, và các công trình công cộng.
- Công trình cầu đường: Sử dụng thép hình trong xây dựng cầu, đường cao tốc, và các công trình giao thông khác.
- Công nghiệp đóng tàu: Được sử dụng trong kết cấu khung tàu, khoang tàu, và các bộ phận chịu lực.
- Công nghiệp ô tô: Sử dụng trong sản xuất khung xe, các bộ phận chịu lực và an toàn.
Kết luận
Việc lựa chọn và sử dụng các loại thép hình U, V, I phù hợp không chỉ giúp nâng cao độ bền và tính ổn định của công trình mà còn góp phần tối ưu hóa chi phí xây dựng. Với bảng giá chi tiết từng loại thép, hy vọng rằng bạn sẽ có cái nhìn tổng quan và dễ dàng hơn trong việc quyết định mua sắm cho dự án của mình.
