Thép hình U là loại thép xây dựng có thiết kế đặc trưng với dạng mặt cắt hình chữ U, được sử dụng phổ biến trong các công trình kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, thép hình U giúp gia cố và tăng cường độ chắc chắn cho các hạng mục công trình. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, thép hình U không chỉ đảm bảo về độ chính xác trong kích thước mà còn có khả năng chống ăn mòn, thích hợp với các môi trường khắc nghiệt.
Bảng giá thép U mạ kẽm đầy đủ các kích thước mới nhất
Giá sắt U50, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160
| STT | Tên sản phẩm/ Quy cách | Độ dài
(m) |
Thương hiệu
/ Xuất xứ |
Trọng lượng
(kg/cây) |
Giá thép U
tham khảo (vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ U50 – 22 x 2.3 ly | 6 | Việt Nam | 12 | 17.000 – 22.000 |
| 2 | Thép chữ U50 – 25 x 2.4 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 13 | 17.000 – 22.000 |
| 3 | Thép chữ U65 – 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 18 | 17.000 – 22.000 |
| 4 | Thép chữ U80 – 35 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 22 | 17.000 – 22.000 |
| 5 | Thép chữ U80 – 35 x 3.5 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 21 | 17.000 – 22.000 |
| 6 | Thép chữ U80 – 37 x 3.7 ly | 6 | Việt Nam | 22 | 17.000 – 22.000 |
| 7 | Thép chữ U80 – 38 x 4.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 17.000 – 22.000 |
| 8 | Thép chữ U80 – 40 x 4.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 17.000 – 22.000 |
| 9 | Thép chữ U80 – 40 x 5.0 ly | 6 | Việt Nam | 42 | 17.000 – 22.000 |
| 10 | Thép chữ U100 – 45 x 3.0 ly | 6 | Việt Nam | 31 | 15.000 – 20.000 |
| 11 | Thép chữ U100 – 45 x 4 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 41 | 15.000 – 20.000 |
| 12 | Thép chữU100 – 46 x 4.4 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 45 | 15.000 – 20.000 |
| 13 | Thép chữ U100 – 48 x 4.7 x 5.7 ly | 6 | Việt Nam | 47 | 15.000 – 20.000 |
| 14 | Thép chữ U100 – 50 x 5.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 56.16 | 15.000 – 20.000 |
| 15 | Thép chữ U120 – 46 x 4.0 ly | 5 | Việt Nam | 41 | 15.000 – 20.000 |
| 16 | Thép chữ U120 – 48 x 3.5 ly | 5 | Việt Nam | 42 | 15.000 – 20.000 |
| 17 | Thép chữ U120 – 50 x 4.8 ly | 6 | Việt Nam | 53 | 15.000 – 20.000 |
| 18 | Thép chữ U120 – 51 x 5.2 ly | 6 | Việt Nam | 55 | 15.000 – 20.000 |
| 19 | Thép chữ U120 – 52 x 5.0 ly | 6 | Việt Nam | 51 | 15.000 – 20.000 |
| 20 | Thép chữ U140 – 52 x 4.5 ly | 6 | Việt Nam | 53 | 15.000 – 20.000 |
| 21 | Thép chữ U140 – 56 x 3.5 ly | 6 | Việt Nam | 52 | 15.000 – 20.000 |
| 22 | Thép chữ U140 – 58 x 5.5 ly | 6 | Việt Nam | 65 | 15.000 – 20.000 |
| 23 | Thép chữ U150 – 75 x 6.5 ly | 6 | Việt Nam | 111.6 | 16.000 – 22.000 |
| 24 | Thép chữU150 – 75 x 7.5 ly | Hàng Nhập Khẩu | 144 | 17.000 – 23.000 | |
| 25 | Thép chữ U160 – 58 x 4.8 ly | 6 | Việt Nam | 72.5 | 15.000 – 20.000 |
| 26 | Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly | 6 | Việt Nam | 80 | 15.000 – 20.000 |
| 27 | Thép chữ U160 – 62 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 84 | 15.000 – 20.000 |
| 28 | Thép chữ U160 – 68 x 6.5 ly | Hàng Nhập Khẩu | 75 | 15.000 – 20.000 |
Báo giá thép hình U180, U200, U250, U300, U400, U500
| STT | Tên sản phẩm
/ Quy cách |
Độ dài
(m) |
Thương hiệu
/ Xuất xứ |
Trọng lượng
(kg/cây) |
Giá thép U
tham khảo (vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ U180 – 64 x 5.3 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 90 | 18.000 – 26.000 |
| 2 | Thép chữ U180 – 68 x 6.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 102 | 18.000 – 26.000 |
| 3 | Thép chữ U180 – 68 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 105 | 18.000 – 26.000 |
| 4 | Thép chữU180 – 68 x 6.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 111.6 | 18.000 – 26.000 |
| 5 | Thép chữ U180 – 75 x 7 x 10.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 128.52 | 18.000 – 26.000 |
| 6 | Thép chữ U200 – 69 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 102 | 18.000 – 26.000 |
| 7 | Thép chữ U200 – 75 x 8.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 141 | 18.000 – 26.000 |
| 8 | Thép chữ U200 – 76 x 5.2 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 112.8 | 18.000 – 26.000 |
| 9 | Thép chữ U200 – 75 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 |
| 10 | Thép chữ U200 – 80 x 7.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 |
| 11 | Thép chữ U200 – 90 x 8.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 182.04 | 18.000 – 26.000 |
| 12 | Thép chữ U250 – 78 x 6.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 136.8 | 18.000 – 26.000 |
| 13 | Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 141 | 18.000 – 26.000 |
| 14 | Thép chữ U250 – 78 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 143.4 | 18.000 – 26.000 |
| 15 | Thép chữ U250 – 78 x 8.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 147.6 | 18.000 – 26.000 |
| 16 | Thép chữ U250 – 80 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 188.4 | 18.000 – 26.000 |
| 17 | Thép chữ U250 – 90 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 207.6 | 18.000 – 26.000 |
| 18 | Thép chữ U280 – 84 x 9.5 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 188.4 | 18.000 – 26.000 |
| 19 | Thép chữ U300 – 82 x 7.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 186.12 | 18.000 – 26.000 |
| 20 | Thép chữ U300 – 90 x 9.0 ly | 6 | Hàng Nhập Khẩu | 228.6 | 18.000 – 26.000 |
| 21 | Thép chữ U300 – 87 x 9.5 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 470.04 | 18.000 – 26.000 |
| 22 | Thép chữ U380 – 100 x 10.5 x 16 | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 654 | 18.000 – 26.000 |
| 23 | Thép chữ U400 | 12 | Hàng Nhập Khẩu | Liên hệ | 18.000 – 26.000 |
| 24 | Thép chữ U500 | 6 | Hàng Nhập Khẩu | Liên hệ | 18.000 – 26.000 |
Bảng quy cách và tiêu chuẩn của thép hình chữ U
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U
| STT | Quy cách
H x B x D (mm) |
Độ dày trung bình của cánh
t (mm) |
Bán kính lượn
trong R (mm) |
Bán kính lượn cánh r (mm) | Diện tích mặt
cắt ngoàI (cm²) |
Trọng lượng (Kg/m) |
| 1 | Thép U 50x32x4.4 | 7 | 6 | 2.5 | 6.16 | 4.84 |
| 2 | Thép U 65x36x4.4 | 7.2 | 6 | 2.5 | 7.51 | 5.9 |
| 3 | Thép U 80x40x4.5 | 7.4 | 6.5 | 2.5 | 8.98 | 7.05 |
| 4 | Thép U 100x46x4.5 | 7.6 | 7 | 3 | 10.9 | 8.59 |
| 5 | Thép U 120x52x4.8 | 7.8 | 7.5 | 3 | 11.3 | 10.4 |
| 6 | Thép U 140x58x4.9 | 8.1 | 8 | 3 | 15.6 | 12.3 |
| 7 | Thép U 140x60x4.9 | 8.7 | 8 | 3 | 17 | 13.3 |
| 8 | Thép U 160x64x5.0 | 8.4 | 8.5 | 3.5 | 18.1 | 14.2 |
| 9 | Thép U 160x68x5.0 | 9 | 8.5 | 3.5 | 19.5 | 15.3 |
| 10 | Thép U 180x70x5.1 | 8.7 | 9 | 3.5 | 20.7 | 16.3 |
| 11 | Thép U 180x74x5.1 | 9.3 | 9 | 3.5 | 22.2 | 17.4 |
| 12 | Thép U 200x76x5.2 | 9 | 9.5 | 4 | 23.4 | 18.4 |
| 13 | Thép U 200x80x5.2 | 9.7 | 9.5 | 4 | 25.2 | 19.8 |
| 14 | Thép U 220x82x5.4 | 9.5 | 10 | 4 | 26.7 | 21 |
| 15 | Thép U 220x87x5.4 | 10.2 | 10 | 4 | 28.8 | 22.6 |
| 16 | Thép U 240x90x5.6 | 10 | 10.5 | 4 | 30.6 | 24 |
| 17 | Thép U 240x95x5.6 | 10.7 | 10.5 | 4 | 32.9 | 25.8 |
| 18 | Thép U 270x95x6.0 | 10.5 | 11 | 4.5 | 35.2 | 27.7 |
| 19 | Thép U 300x100x6.5 | 11 | 12 | 5 | 40.5 | 31.8 |
| 20 | Thép U 360x110x7.5 | 12.6 | 14 | 6 | 53.4 | 41.9 |
| 21 | Thép U 400x115x8.0 | 13.5 | 15 | 6 | 61.5 | 48.3 |
Những tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thép U
Thép hình U được xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn quốc…
Mác thép và tiêu chuẩn thép U sẽ được công bố ngay dưới đây:
– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
– Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88
Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép U là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCNV 1651-58, BS 4449…và người dùng có thể dựa vào mác để xác định được chất lượng thép.
Tìm hiểu về thép hình U
Phân loại sắt chữ U và các ứng dụng phổ biến
Thép đen hình chữ U: Là loại vật liệu xây dựng có màu đen, chưa qua quá trình xử lý bề mặt.
Sắt U mạ kẽm: Có bề mặt được phủ một lớp kẽm để chống gỉ sét và tăng độ bền. Có hai loại sắt chữ U mạ kẽm được sử dụng phổ biến:
- Sắt hình chữ U dập mạ kẽm: Là phương pháp sử dụng tôn mạ kẽm dập thành thành phẩm sắt U. Thép U dập có bề mặt đẹp, đồng đều và có thể dập theo nhiều kích thước khác nhau. Tuy nhiên thép U không chịu được lực lớn hay va đập mạnh.
- Thép chữ U đúc mạ kẽm: Thông thường sẽ thực hiện bằng 2 phương pháp nhúng nóng hoặc điện phân. Thành phẩm sắt đúc mạ kẽm sẽ chịu được tải trọng lớn, có độ bền cao.Tuy nhiên, sản phẩm có giá thành cao hơn và bề mặt không thẩm mỹ bằng các sản phẩm dập mạ kẽm.
Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm của thép U
Thép hình U sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, trở thành lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng. Thép U có khả năng chịu lực tốt nhờ thiết kế mặt cắt chữ U vững chắc, giúp gia cố khung kết cấu, dầm và cột một cách hiệu quả. thép chữ U còn có độ bền cao và chống ăn mòn tốt, phù hợp cho cả môi trường khắc nghiệt. Bên cạnh đó, với giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí trong các dự án xây dựng và khả năng dễ dàng lắp đặt và ứng dụng linh hoạt cho nhiều công trình lớn nhỏ, từ nhà xưởng đến cầu trục.
Các kích thước phổ biến thép chữ U định hình
Một số loại sắt U định hình phổ biến cho các công trình thông thường như: Thép U50, thép U80, sắt U100, thép U120, sắt hình U140, thép U150, sắt chữ U160, thép hình U200, sắt chữ U250… Nhờ sự đa dạng về kích thước mà thép hình U được ứng dụng hầu hết trong các công trình, dân dụng , công nghiệp,…
Các thương hiệu thép chữ U bán chạy nhất
Thép Hòa Phát: Là một trong những thương hiệu nổi tiếng nhất tại Việt Nam, Hòa Phát cung cấp thép chữ U với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, phục vụ cho cả xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Hoa Sen: Thép Hoa Sen nổi tiếng với sự đa dạng trong sản phẩm thép xây dựng, bao gồm thép chữ U. Thương hiệu này cam kết cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao với độ bền tốt, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật. Thép Hoa Sen được ưa chuộng trong nhiều dự án xây dựng lớn.
Thép Việt Nhật: Thương hiệu này nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép chữ U. Thép Việt Nhật được biết đến với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
Thép miền Nam: Là một trong những thương hiệu uy tín tại miền Nam Việt Nam, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép chữ U, phục vụ cho ngành xây dựng.
Thép Việt Đức: Cung cấp thép chữ U với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong ngành xây dựng và sản xuất.
Tuy nhiên khi lựa chọn mua thép chữ U, bạn nên cân nhắc đến chất lượng sản phẩm, giá cả, cũng như uy tín của các nhà cung cấp.
Ứng dụng thực tế của thép hình chữ U
Thép hình U là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng và sản xuất nhờ vào tính linh hoạt và độ bền vượt trội.
Với khả năng chịu lực tốt, thép U được ứng dụng rộng rãi trong việc làm khung sườn cho xe tải, chế tạo tháp ăng-ten, cột điện cao thế, và các kết cấu cầu đường. Bên cạnh đó, thép hình U còn được sử dụng để sản xuất các sản phẩm nội thất như bàn ghế, kệ tủ với độ ổn định cao. Việc lựa chọn thép U chất lượng giúp đảm bảo an toàn cho các công trình, đồng thời tối ưu chi phí bảo trì trong dài hạn.
Bài viết trên sẽ có thể giúp bạn lựa chọn được một sản phẩm tốt, có độ bền cao Chúng tôi luôn cung cấp các loại thép hình U chất lượng tốt với giá thành phù hợp.Chúng tôi luôn đặt uy tín nên hàng đầu vì vậy bạn có thể yên tâm chất lượng của sản phẩm. Bạn có thể đến Thép Phú Gia hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá mới nhất.


Đánh giá Thép hình U
There are no reviews yet.