Thép hình chữ V là loại thép được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ vào thiết kế góc vuông đặc trưng, giúp tăng cường khả năng chịu lực và chịu tải tốt. Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, thép hình chữ V thích hợp cho nhiều hạng mục như khung kết cấu nhà xưởng, cột điện, tháp truyền hình, và cả trong sản xuất thiết bị máy móc.
Bảng giá thép hình chữ V / L (thép góc cạnh đều) mạ kẽm, đen chi tiết nhất
Bảng giá thép hình chữ V mạ kẽm
| STT | Tên sản phẩm / Quy cách/ Thương hiệu, Xuất xứ | Độ dày(mm) | Độ dài(m) | Trọng lượng(kg/cây) | Giá V mạ kẽm nhúng nóng tham khảo(vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ V25x25 | 2.50 | 6 | 5.2 | 22.000 – 26.000 |
| 2 | Thép chữ V25x25 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 5.64 | 22.000 – 26.000 |
| 3 | Thép chữ V25x25 | 3.00 | 6 | 7.50 | 22.000 – 26.000 |
| 4 | Thép chữ V30x30 | 2.00 | 6 | 5.50 | 22.000 – 26.000 |
| 5 | Thép chữ V30x30 | 2.50 | 6 | 6.50 | 22.000 – 26.000 |
| 6 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ xanh) | 2.50 | 6 | 7.02 | 22.000 – 26.000 |
| 7 | Thép chữ V30x30 | 2.80 | 6 | 8.0 | 22.000 – 26.000 |
| 8 | Thép chữ V30x30 (QT) | 3.00 | 6 | 8.50 | 22.000 – 26.000 |
| 9 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ đen) | 3.00 | 6 | 9.00 | 22.000 – 26.000 |
| 10 | Thép chữ V40x40 | 2.00 | 6 | 7.50 | 20.000 – 24.000 |
| 11 | Thép chữ V40x40 | 2.50 | 6 | 8.50 | 20.000 – 24.000 |
| 12 | Thép chữ V40x40 | 2.80 | 6 | 9.50 | 20.000 – 24.000 |
| 13 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 10.26 | 20.000 – 24.000 |
| 14 | Thép chữ V40x40 (QT) | 3.00 | 6 | 10.50 | 20.000 – 24.000 |
| 15 | Thép chữ V40x40 | 3.30 | 6 | 11.50 | 20.000 – 24.000 |
| 16 | Thép chữ V40x40 | 3.50 | 6 | 12.50 | 20.000 – 24.000 |
| 17 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 13.20 | 20.000 – 24.000 |
| 18 | Thép chữ V40x40 (QT) | 4.00 | 6 | 14.00 | 20.000 – 24.000 |
| 19 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 17.82 | 20.000 – 24.000 |
| 20 | Thép chữ V50x50 | 2.00 | 6 | 12.00 | 20.000 – 24.000 |
| 21 | Thép chữ V50x50 | 2.50 | 6 | 12.50 | 20.000 – 24.000 |
| 22 | Thép chữ V50x50 | 3.00 | 6 | 14.00 | 20.000 – 24.000 |
| 23 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 13.50 | 20.000 – 24.000 |
| 24 | Thép chữ V50x50 | 3.50 | 6 | 15.00 | 20.000 – 24.000 |
| 25 | Thép chữ V50x50 | 3.80 | 6 | 16.00 | 20.000 – 24.000 |
| 26 | Thép chữ V50x50 | 4.00 | 6 | 17.00 | 20.000 – 24.000 |
| 27 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 17.16 | 20.000 – 24.000 |
| 28 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 4.00 | 6 | 18.00 | 20.000 – 24.000 |
| 29 | Thép chữ V50x50 | 4.20 | 6 | 18.50 | 20.000 – 24.000 |
| 30 | Thép chữ V50x50 | 4.50 | 6 | 20.00 | 20.000 – 24.000 |
| 31 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 22.00 | 20.000 – 24.000 |
| 32 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đỏ) | 5.00 | 6 | 20.94 | 20.000 – 24.000 |
| 33 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đen) | 5.00 | 6 | 22.08 | 20.000 – 24.000 |
| 34 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 26.82 | 20.000 – 24.000 |
| 35 | Thép chữ V50x50 | 6.00 | 6 | 24.00 | 20.000 – 24.000 |
| 36 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 26.28 | 20.000 – 24.000 |
| 37 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 30.78 | 20.000 – 24.000 |
| 38 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 4.00 | 6 | 23.00 | 20.000 – 24.000 |
| 39 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 27.96 | 20.000 – 24.000 |
| 40 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 28.00 | 20.000 – 24.000 |
| 41 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 5.50 | 6 | 31.00 | 20.000 – 24.000 |
| 42 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 32.94 | 20.000 – 24.000 |
| 43 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 33.00 | 20.000 – 24.000 |
| 44 | Thép chữ V65x65 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 34.68 | 20.000 – 24.000 |
| 45 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 5.50 | 6 | 35.00 | 20.000 – 24.000 |
| 46 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 36.90 | 20.000 – 24.000 |
| 47 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 37.00 | 20.000 – 24.000 |
| 48 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 20.000 – 24.000 |
| 49 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 6.00 | 6 | 41.00 | 20.000 – 24.000 |
| 50 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 7.00 | 6 | 42.48 | 20.000 – 24.000 |
| 51 | Thép chữ V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) | 7.00 | 6 | 43.00 | 20.000 – 24.000 |
| 52 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 47.00 | 20.000 – 24.000 |
| 53 | Thép chữ V75x75 ((An Khánh/Đại Việt) | 5.00 | 6 | 33.00 | 20.000 – 24.000 |
| 54 | Thép chữ V75x75 (ACS) | 5.50 | 6 | 39.00 | 20.000 – 24.000 |
| 55 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 38.00 | 20.000 – 24.000 |
| 56 | Thép chữ V75x75 (VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 20.000 – 24.000 |
| 57 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 39.66 | 20.000 – 24.000 |
| 58 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 47.00 | 20.000 – 24.000 |
| 59 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 8.00 | 6 | 52.92 | 20.000 – 24.000 |
| 60 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 8.00 | 6 | 53.00 | 20.000 – 24.000 |
| 61 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 9.00 | 6 | 60.60 | 20.000 – 24.000 |
| 62 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 43.00 | 20.000 – 24.000 |
| 63 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 48.00 | 20.000 – 24.000 |
| 64 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 56.00 | 20.000 – 24.000 |
| 65 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 48.00 | 20.000 – 24.000 |
| 66 | Thép chữ V90x90 (VNO) | 6.50 | 6 | 53.00 | 20.000 – 24.000 |
| 67 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 56.00 | 20.000 – 24.000 |
| 68 | Thép chữ V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) | 8.00 | 6 | 63.00 | 20.000 – 24.000 |
| 69 | Thép chữ V90x90 | 9.00 | 6 | 70.00 | 20.000 – 24.000 |
| 70 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 62.00 | 20.000 – 24.000 |
| 71 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 68.00 | 20.000 – 24.000 |
| 72 | Thép chữ V100x100 (VNO) | 8.00 | 6 | 72.00 | 20.000 – 24.000 |
| 73 | Thép chữ V100x100 (AKS) | 10.00 | 6 | 85.00 | 20.000 – 24.000 |
| 74 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 10.00 | 6 | 88.00 | 20.000 – 24.000 |
| 75 | Thép chữ V100x100 (Nh.Bè) | 10.00 | 6 | 90.00 | 20.000 – 24.000 |
| 76 | Thép chữ V120x120 | 8.00 | 6 | 88.20 | 22.000 – 26.000 |
| 77 | Thép chữ V120x120 | 10.00 | 6 | 109.20 | 22.000 – 26.000 |
| 78 | Thép chữ V120x120 | 12.00 | 6 | 129.96 | 22.000 – 26.000 |
| 79 | Thép chữ V125x125 | 10.00 | 6 | 114.78 | 22.000 – 26.000 |
| 80 | Thép chữ V125x125 | 12.00 | 6 | 136.20 | 22.000 – 26.000 |
| 81 | Thép chữ V130x130 | 10.00 | 6 | 118.80 | 22.000 – 26.000 |
| 82 | Thép chữ V130x130 | 12.00 | 6 | 140.40 | 22.000 – 26.000 |
| 83 | Thép chữ V130x130 | 15.00 | 6 | 172.80 | 22.000 – 26.000 |
| 84 | Thép chữ V150x150 | 10.00 | 6 | 137.40 | 22.000 – 26.000 |
| 85 | Thép chữ V150x150 | 12.00 | 6 | 163.80 | 22.000 – 26.000 |
| 86 | Thép chữ V150x150 | 15.00 | 6 | 403.20 | 22.000 – 26.000 |
| 87 | Thép chữ V175x175 | 12.00 | 12 | 381.60 | 22.000 – 26.000 |
| 88 | Thép chữ V200x200 | 15.00 | 12 | 547.20 | 22.000 – 26.000 |
| 89 | Thép chữ V200x200 | 20.00 | 12 | 727.20 | 22.000 – 26.000 |
Báo giá sắt V tôn xi kẽm Hòa Phát, Nhà Bè, Đại Việt, An Khánh, Á Châu…
| STT | Tên sản phẩm / Quy cách/ Thương hiệu, Xuất xứ | Độ dày(mm) | Độ dài(m) | Trọng lượng(kg/cây) | Giá V xi kẽm tham khảo(vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ V25x25 | 2.50 | 6 | 5.2 | 18.000 – 25.000 |
| 2 | Thép chữ V25x25 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 5.64 | 18.000 – 25.000 |
| 3 | Thép chữ V25x25 | 3.00 | 6 | 7.50 | 18.000 – 25.000 |
| 4 | Thép chữ V30x30 | 2.00 | 6 | 5.50 | 18.000 – 25.000 |
| 5 | Thép chữ V30x30 | 2.50 | 6 | 6.50 | 18.000 – 25.000 |
| 6 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ xanh) | 2.50 | 6 | 7.02 | 18.000 – 25.000 |
| 7 | Thép chữ V30x30 | 2.80 | 6 | 8.0 | 18.000 – 25.000 |
| 8 | Thép chữ V30x30 (QT) | 3.00 | 6 | 8.50 | 18.000 – 25.000 |
| 9 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ đen) | 3.00 | 6 | 9.00 | 18.000 – 25.000 |
| 10 | Thép chữ V40x40 | 2.00 | 6 | 7.50 | 18.000 – 25.000 |
| 11 | Thép chữ V40x40 | 2.50 | 6 | 8.50 | 18.000 – 25.000 |
| 12 | Thép chữ V40x40 | 2.80 | 6 | 9.50 | 18.000 – 25.000 |
| 13 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 10.26 | 18.000 – 25.000 |
| 14 | Thép chữ V40x40 (QT) | 3.00 | 6 | 10.50 | 18.000 – 25.000 |
| 15 | Thép chữ V40x40 | 3.30 | 6 | 11.50 | 18.000 – 25.000 |
| 16 | Thép chữ V40x40 | 3.50 | 6 | 12.50 | 18.000 – 25.000 |
| 17 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 13.20 | 18.000 – 25.000 |
| 18 | Thép chữ V40x40 (QT) | 4.00 | 6 | 14.00 | 18.000 – 25.000 |
| 19 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 17.82 | 18.000 – 25.000 |
| 20 | Thép chữ V50x50 | 2.00 | 6 | 12.00 | 18.000 – 25.000 |
| 21 | Thép chữ V50x50 | 2.50 | 6 | 12.50 | 18.000 – 25.000 |
| 22 | Thép chữ V50x50 | 3.00 | 6 | 14.00 | 18.000 – 25.000 |
| 23 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 13.50 | 18.000 – 25.000 |
| 24 | Thép chữ V50x50 | 3.50 | 6 | 15.00 | 18.000 – 25.000 |
| 25 | Thép chữ V50x50 | 3.80 | 6 | 16.00 | 18.000 – 25.000 |
| 26 | Thép chữ V50x50 | 4.00 | 6 | 17.00 | 18.000 – 25.000 |
| 27 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 17.16 | 18.000 – 25.000 |
| 28 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 4.00 | 6 | 18.00 | 18.000 – 25.000 |
| 29 | Thép chữ V50x50 | 4.20 | 6 | 18.50 | 18.000 – 25.000 |
| 30 | Thép chữ V50x50 | 4.50 | 6 | 20.00 | 18.000 – 25.000 |
| 31 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 22.00 | 18.000 – 25.000 |
| 32 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đỏ) | 5.00 | 6 | 20.94 | 18.000 – 25.000 |
| 33 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đen) | 5.00 | 6 | 22.08 | 18.000 – 25.000 |
| 34 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 26.82 | 18.000 – 25.000 |
| 35 | Thép chữ V50x50 | 6.00 | 6 | 24.00 | 18.000 – 25.000 |
| 36 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 26.28 | 18.000 – 25.000 |
| 37 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 30.78 | 18.000 – 25.000 |
| 38 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 4.00 | 6 | 23.00 | 18.000 – 25.000 |
| 39 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 27.96 | 18.000 – 25.000 |
| 40 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 28.00 | 18.000 – 25.000 |
| 41 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 5.50 | 6 | 31.00 | 18.000 – 25.000 |
| 42 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 32.94 | 18.000 – 25.000 |
| 43 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 33.00 | 18.000 – 25.000 |
| 44 | Thép chữ V65x65 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 34.68 | 18.000 – 25.000 |
| 45 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 5.50 | 6 | 35.00 | 18.000 – 25.000 |
| 46 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 36.90 | 18.000 – 25.000 |
| 47 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 37.00 | 18.000 – 25.000 |
| 48 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 18.000 – 25.000 |
| 49 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 6.00 | 6 | 41.00 | 18.000 – 25.000 |
| 50 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 7.00 | 6 | 42.48 | 18.000 – 25.000 |
| 51 | Thép chữ V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) | 7.00 | 6 | 43.00 | 18.000 – 25.000 |
| 52 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 47.00 | 18.000 – 25.000 |
| 53 | Thép chữ V75x75 ((An Khánh/Đại Việt) | 5.00 | 6 | 33.00 | 18.000 – 25.000 |
| 54 | Thép chữ V75x75 (ACS) | 5.50 | 6 | 39.00 | 18.000 – 25.000 |
| 55 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 38.00 | 18.000 – 25.000 |
| 56 | Thép chữ V75x75 (VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 18.000 – 25.000 |
| 57 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 39.66 | 18.000 – 25.000 |
| 58 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 47.00 | 18.000 – 25.000 |
| 59 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 8.00 | 6 | 52.92 | 18.000 – 25.000 |
| 60 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 8.00 | 6 | 53.00 | 18.000 – 25.000 |
| 61 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 9.00 | 6 | 60.60 | 18.000 – 25.000 |
| 62 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 43.00 | 18.000 – 25.000 |
| 63 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 48.00 | 18.000 – 25.000 |
| 64 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 56.00 | 18.000 – 25.000 |
| 65 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 48.00 | 18.000 – 25.000 |
| 66 | Thép chữ V90x90 (VNO) | 6.50 | 6 | 53.00 | 18.000 – 25.000 |
| 67 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 56.00 | 18.000 – 25.000 |
| 68 | Thép chữ V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) | 8.00 | 6 | 63.00 | 18.000 – 25.000 |
| 69 | Thép chữ V90x90 | 9.00 | 6 | 70.00 | 18.000 – 25.000 |
| 70 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 62.00 | 18.000 – 25.000 |
| 71 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 68.00 | 18.000 – 25.000 |
| 72 | Thép chữ V100x100 (VNO) | 8.00 | 6 | 72.00 | 18.000 – 25.000 |
| 73 | Thép chữ V100x100 (AKS) | 10.00 | 6 | 85.00 | 18.000 – 25.000 |
| 74 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 10.00 | 6 | 88.00 | 18.000 – 25.000 |
| 75 | Thép chữ V100x100 (Nh.Bè) | 10.00 | 6 | 90.00 | 18.000 – 25.000 |
| 76 | Thép chữ V120x120 | 8.00 | 6 | 88.20 | 21.000 – 26.000 |
| 77 | Thép chữ V120x120 | 10.00 | 6 | 109.20 | 21.000 – 26.000 |
| 78 | Thép chữ V120x120 | 12.00 | 6 | 129.96 | 21.000 – 26.000 |
| 79 | Thép chữ V125x125 | 10.00 | 6 | 114.78 | 21.000 – 26.000 |
| 80 | Thép chữ V125x125 | 12.00 | 6 | 136.20 | 21.000 – 26.000 |
| 81 | Thép chữ V130x130 | 10.00 | 6 | 118.80 | 21.000 – 26.000 |
| 82 | Thép chữ V130x130 | 12.00 | 6 | 140.40 | 21.000 – 26.000 |
| 83 | Thép chữ V130x130 | 15.00 | 6 | 172.80 | 21.000 – 26.000 |
| 84 | Thép chữ V150x150 | 10.00 | 6 | 137.40 | 21.000 – 26.000 |
| 85 | Thép chữ V150x150 | 12.00 | 6 | 163.80 | 21.000 – 26.000 |
| 86 | Thép chữ V150x150 | 15.00 | 6 | 403.20 | 21.000 – 26.000 |
| 87 | Thép chữ V175x175 | 12.00 | 12 | 381.60 | 21.000 – 26.000 |
| 88 | Thép chữ V200x200 | 15.00 | 12 | 547.20 | 21.000 – 26.000 |
| 89 | Thép chữ V200x200 | 20.00 | 12 | 727.20 | 21.000 – 26.000 |
Giá thép đen V2, V3, V4, V5.. đến V20 mới cập nhật
| STT | Tên sản phẩm / Quy cách/ Thương hiệu, Xuất xứ | Độ dày(mm) | Độ dài(m) | Trọng lượng(kg/cây) | Giá V đentham khảo
(vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ V25x25 | 2.50 | 6 | 5.2 | 15.000 – 21.000 |
| 2 | Thép chữ V25x25 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 5.64 | 15.000 – 21.000 |
| 3 | Thép chữ V25x25 | 3.00 | 6 | 7.50 | 15.000 – 21.000 |
| 4 | Thép chữ V30x30 | 2.00 | 6 | 5.50 | 15.000 – 21.000 |
| 5 | Thép chữ V30x30 | 2.50 | 6 | 6.50 | 15.000 – 21.000 |
| 6 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ xanh) | 2.50 | 6 | 7.02 | 15.000 – 21.000 |
| 7 | Thép chữ V30x30 | 2.80 | 6 | 8.0 | 15.000 – 21.000 |
| 8 | Thép chữ V30x30 (QT) | 3.00 | 6 | 8.50 | 15.000 – 21.000 |
| 9 | Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ đen) | 3.00 | 6 | 9.00 | 15.000 – 21.000 |
| 10 | Thép chữ V40x40 | 2.00 | 6 | 7.50 | 15.000 – 21.000 |
| 11 | Thép chữ V40x40 | 2.50 | 6 | 8.50 | 15.000 – 21.000 |
| 12 | Thép chữ V40x40 | 2.80 | 6 | 9.50 | 15.000 – 21.000 |
| 13 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 10.26 | 15.000 – 21.000 |
| 14 | Thép chữ V40x40 (QT) | 3.00 | 6 | 10.50 | 15.000 – 21.000 |
| 15 | Thép chữ V40x40 | 3.30 | 6 | 11.50 | 15.000 – 21.000 |
| 16 | Thép chữ V40x40 | 3.50 | 6 | 12.50 | 15.000 – 21.000 |
| 17 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 13.20 | 15.000 – 21.000 |
| 18 | Thép chữ V40x40 (QT) | 4.00 | 6 | 14.00 | 15.000 – 21.000 |
| 19 | Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 17.82 | 15.000 – 21.000 |
| 20 | Thép chữ V50x50 | 2.00 | 6 | 12.00 | 15.000 – 21.000 |
| 21 | Thép chữ V50x50 | 2.50 | 6 | 12.50 | 15.000 – 21.000 |
| 22 | Thép chữ V50x50 | 3.00 | 6 | 14.00 | 15.000 – 21.000 |
| 23 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 3.00 | 6 | 13.50 | 15.000 – 21.000 |
| 24 | Thép chữ V50x50 | 3.50 | 6 | 15.00 | 15.000 – 21.000 |
| 25 | Thép chữ V50x50 | 3.80 | 6 | 16.00 | 15.000 – 21.000 |
| 26 | Thép chữ V50x50 | 4.00 | 6 | 17.00 | 15.000 – 21.000 |
| 27 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 4.00 | 6 | 17.16 | 15.000 – 21.000 |
| 28 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 4.00 | 6 | 18.00 | 15.000 – 21.000 |
| 29 | Thép chữ V50x50 | 4.20 | 6 | 18.50 | 15.000 – 21.000 |
| 30 | Thép chữ V50x50 | 4.50 | 6 | 20.00 | 15.000 – 21.000 |
| 31 | Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 22.00 | 15.000 – 21.000 |
| 32 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đỏ) | 5.00 | 6 | 20.94 | 15.000 – 21.000 |
| 33 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đen) | 5.00 | 6 | 22.08 | 15.000 – 21.000 |
| 34 | Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 26.82 | 15.000 – 21.000 |
| 35 | Thép chữ V50x50 | 6.00 | 6 | 24.00 | 15.000 – 21.000 |
| 36 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 26.28 | 15.000 – 21.000 |
| 37 | Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 30.78 | 15.000 – 21.000 |
| 38 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 4.00 | 6 | 23.00 | 15.000 – 21.000 |
| 39 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 5.00 | 6 | 27.96 | 15.000 – 21.000 |
| 40 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 5.00 | 6 | 28.00 | 15.000 – 21.000 |
| 41 | Thép chữ V63x63 (ACS) | 5.50 | 6 | 31.00 | 15.000 – 21.000 |
| 42 | Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 32.94 | 15.000 – 21.000 |
| 43 | Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 33.00 | 15.000 – 21.000 |
| 44 | Thép chữ V65x65 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 34.68 | 15.000 – 21.000 |
| 45 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 5.50 | 6 | 35.00 | 15.000 – 21.000 |
| 46 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 36.90 | 15.000 – 21.000 |
| 47 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 37.00 | 15.000 – 21.000 |
| 48 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 15.000 – 21.000 |
| 49 | Thép chữ V70x70 (ACS) | 6.00 | 6 | 41.00 | 15.000 – 21.000 |
| 50 | Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) | 7.00 | 6 | 42.48 | 15.000 – 21.000 |
| 51 | Thép chữ V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) | 7.00 | 6 | 43.00 | 15.000 – 21.000 |
| 52 | Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 47.00 | 15.000 – 21.000 |
| 53 | Thép chữ V75x75 ((An Khánh/Đại Việt) | 5.00 | 6 | 33.00 | 15.000 – 21.000 |
| 54 | Thép chữ V75x75 (ACS) | 5.50 | 6 | 39.00 | 15.000 – 21.000 |
| 55 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 38.00 | 15.000 – 21.000 |
| 56 | Thép chữ V75x75 (VNO) | 6.00 | 6 | 39.00 | 15.000 – 21.000 |
| 57 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 6.00 | 6 | 39.66 | 15.000 – 21.000 |
| 58 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 47.00 | 15.000 – 21.000 |
| 59 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 8.00 | 6 | 52.92 | 15.000 – 21.000 |
| 60 | Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 8.00 | 6 | 53.00 | 15.000 – 21.000 |
| 61 | Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) | 9.00 | 6 | 60.60 | 15.000 – 21.000 |
| 62 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 43.00 | 15.000 – 21.000 |
| 63 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 48.00 | 15.000 – 21.000 |
| 64 | Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 56.00 | 15.000 – 21.000 |
| 65 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 6.00 | 6 | 48.00 | 15.000 – 21.000 |
| 66 | Thép chữ V90x90 (VNO) | 6.50 | 6 | 53.00 | 15.000 – 21.000 |
| 67 | Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) | 7.00 | 6 | 56.00 | 15.000 – 21.000 |
| 68 | Thép chữ V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) | 8.00 | 6 | 63.00 | 15.000 – 21.000 |
| 69 | Thép chữ V90x90 | 9.00 | 6 | 70.00 | 15.000 – 21.000 |
| 70 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 7.00 | 6 | 62.00 | 15.000 – 21.000 |
| 71 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt) | 8.00 | 6 | 68.00 | 15.000 – 21.000 |
| 72 | Thép chữ V100x100 (VNO) | 8.00 | 6 | 72.00 | 15.000 – 21.000 |
| 73 | Thép chữ V100x100 (AKS) | 10.00 | 6 | 85.00 | 15.000 – 21.000 |
| 74 | Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) | 10.00 | 6 | 88.00 | 15.000 – 21.000 |
| 75 | Thép chữ V100x100 (Nh.Bè) | 10.00 | 6 | 90.00 | 15.000 – 21.000 |
| 76 | Thép chữ V120x120 | 8.00 | 6 | 88.20 | 18.000 – 23.000 |
| 77 | Thép chữ V120x120 | 10.00 | 6 | 109.20 | 18.000 – 23.000 |
| 78 | Thép chữ V120x120 | 12.00 | 6 | 129.96 | 18.000 – 23.000 |
| 79 | Thép chữ V125x125 | 10.00 | 6 | 114.78 | 18.000 – 23.000 |
| 80 | Thép chữ V125x125 | 12.00 | 6 | 136.20 | 18.000 – 23.000 |
| 81 | Thép chữ V130x130 | 10.00 | 6 | 118.80 | 18.000 – 23.000 |
| 82 | Thép chữ V130x130 | 12.00 | 6 | 140.40 | 18.000 – 23.000 |
| 83 | Thép chữ V130x130 | 15.00 | 6 | 172.80 | 18.000 – 23.000 |
| 84 | Thép chữ V150x150 | 10.00 | 6 | 137.40 | 18.000 – 23.000 |
| 85 | Thép chữ V150x150 | 12.00 | 6 | 163.80 | 18.000 – 23.000 |
| 86 | Thép chữ V150x150 | 15.00 | 6 | 403.20 | 18.000 – 23.000 |
| 87 | Thép chữ V175x175 | 12.00 | 12 | 381.60 | 18.000 – 23.000 |
| 88 | Thép chữ V200x200 | 15.00 | 12 | 547.20 | 18.000 – 23.000 |
| 89 | Thép chữ V200x200 | 20.00 | 12 | 727.20 | 18.000 – 23.000 |
Bảng quy cách đầy đủ nhất, tiêu chuẩn sản xuất của thép hình chữ V
Bảng quy cách đầy đủ nhất của thép hình chữ V
| STT | Quy cách(mm) | Chiều rộng cánhA (mm) | Độ dàyt (mm) | Bán kính lượng trongR (mm) | Trọng lượng(Kg/m) | Trọng lượng(Kg/6m) |
| 1 | Thép V 20×20 | 20 | 3 | 35 | 0,38 | 2,29 |
| 2 | Thép V 25×25 | 25 | 3 | 35 | 1,12 | 6,72 |
| 3 | Thép V 25×25 | 25 | 4 | 35 | 1,45 | 8,70 |
| 4 | Thép V 30×30 | 30 | 3 | 5 | 1,36 | 8,16 |
| 5 | Thép V 30×30 | 30 | 4 | 5 | 1,78 | 10,68 |
| 6 | Thép V 35×35 | 35 | 3 | 5 | 2,09 | 12,54 |
| 7 | Thép V 35×35 | 35 | 4 | 5 | 2,57 | 15,42 |
| 8 | Thép V 40×40 | 40 | 3 | 6 | 1,34 | 8,04 |
| 9 | Thép V 40×40 | 40 | 4 | 6 | 2,42 | 14,52 |
| 10 | Thép V 40×40 | 40 | 5 | 6 | 2,49 | 14,94 |
| 11 | Thép V 45×45 | 45 | 4 | 7 | 2,74 | 16,44 |
| 12 | Thép V 45×45 | 45 | 5 | 7 | 3,38 | 20,28 |
| 13 | Thép V 50×50 | 50 | 4 | 7 | 3,06 | 18,36 |
| 14 | Thép V 50×50 | 50 | 5 | 7 | 3,77 | 22,62 |
| 15 | Thép V 50×50 | 50 | 6 | 7 | 4,47 | 26,82 |
| 16 | Thép V 60×60 | 60 | 5 | 8 | 4,57 | 27,42 |
| 17 | Thép V 60×60 | 60 | 6 | 8 | 5,42 | 32,52 |
| 18 | Thép V 60×60 | 60 | 8 | 8 | 7,09 | 42,54 |
| 19 | Thép V 65×65 | 65 | 6 | 9 | 5,91 | 35,46 |
| 20 | Thép V 65×65 | 65 | 8 | 9 | 7,73 | 46,38 |
| 21 | Thép V 70×70 | 70 | 6 | 9 | 6,38 | 38,28 |
| 22 | Thép V 70×70 | 70 | 7 | 9 | 7,38 | 44,28 |
| 23 | Thép V 75×75 | 75 | 6 | 9 | 6,85 | 41,10 |
| 24 | Thép V 75×75 | 75 | 8 | 9 | 8,99 | 53,94 |
| 25 | Thép V 80×80 | 80 | 6 | 10 | 7,34 | 44,04 |
| 26 | Thép V 80×80 | 80 | 8 | 10 | 9,63 | 57,78 |
| 27 | Thép V 80×80 | 80 | 10 | 10 | 11,90 | 71,40 |
| 28 | Thép V 90×90 | 90 | 7 | 11 | 9,61 | 57,66 |
| 29 | Thép V 90×90 | 90 | 8 | 11 | 10,90 | 65,40 |
| 30 | Thép V 90×90 | 90 | 9 | 11 | 12,20 | 73,20 |
| 31 | Thép V 90×90 | 90 | 10 | 11 | 15,00 | 90,00 |
| 32 | Thép V 100×100 | 100 | 8 | 12 | 12,20 | 73,20 |
| 33 | Thép V 100×100 | 100 | 10 | 12 | 15,00 | 90,00 |
| 34 | Thép V 100×100 | 100 | 12 | 12 | 17,80 | 106,80 |
| 35 | Thép V 120×120 | 120 | 8 | 13 | 14,70 | 88,20 |
| 36 | Thép V 120×120 | 120 | 10 | 13 | 18,20 | 109,20 |
| 37 | Thép V 120×120 | 120 | 12 | 13 | 21,60 | 129,60 |
| 38 | Thép V 125×125 | 125 | 8 | 13 | 15,30 | 91,80 |
| 39 | Thép V 125×125 | 125 | 10 | 13 | 19,00 | 114,00 |
| 40 | Thép V 125×125 | 125 | 12 | 13 | 22,60 | 135,60 |
| 41 | Thép V 150×150 | 150 | 10 | 16 | 23,00 | 138,00 |
| 42 | Thép V 150×150 | 150 | 12 | 16 | 27,30 | 163,80 |
| 43 | Thép V 150×150 | 150 | 15 | 16 | 33,80 | 202,80 |
| 44 | Thép V 180×180 | 180 | 15 | 18 | 40,90 | 245,40 |
| 45 | Thép V 180×180 | 180 | 18 | 18 | 48,60 | 291,60 |
| 46 | Thép V 200×200 | 200 | 16 | 18 | 48,50 | 291,00 |
| 47 | Thép V 200×200 | 200 | 20 | 18 | 59,90 | 359,40 |
| 48 | Thép V 200×200 | 200 | 24 | 18 | 71,10 | 426,60 |
| 49 | Thép V 250×250 | 250 | 28 | 18 | 104,00 | 624,00 |
| 50 | Thép V 250×250 | 250 | 35 | 18 | 128,00 | 768,00 |
Tiêu chuẩn sản xuất thép hình chữ V
Tiêu chuẩn thép hình V là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo chất lượng và hiệu suất của vật liệu trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V mà khách hàng cần nắm rõ khi lựa chọn:
ASTM A36 (Mỹ): được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu công nghiệp. ASTM A36 yêu cầu về tính chất cơ học và hóa học của thép, đảm bảo khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần hóa học và tính chất cơ học cho thép hình V. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 thường được ứng dụng trong các công trình kết cấu và xây dựng nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tuyệt vời.
GB/T 700 – Q235 (Trung Quốc): Đây là tiêu chuẩn thép hình V của Trung Quốc, đặt ra các yêu cầu kỹ thuật về thành phần hóa học và đặc tính cơ học cho thép mác Q235. Với tính chất chịu tải tốt, thép Q235 là sự lựa chọn phổ biến trong xây dựng và công nghiệp.
Tính chất cơ lý của thép hình chữ V
Độ bền kéo (Tensile strength): Là khả năng chịu lực căng mà thép có thể chịu trước khi bị gãy hoặc biến dạng vĩnh viễn.
Độ căng (Yield strength): Là lực căng mà thép có thể chịu trước khi bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
Độ co giãn (Elongation): Là sự gia tăng chiều dài của thép khi chịu lực căng.
Độ giảm diện tích khi thử nghiệm (Reduction of area): Là phần trăm diện tích giảm sau khi mẫu thép bị gãy trong quá trình kiểm tra.
Độ cứng (Hardness): Là khả năng của thép chống lại sự xâm nhập từ vật cứng.
Những tính chất này thường được kiểm tra và đo lường theo các tiêu chuẩn cụ thể để đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
Tìm hiểu về thép hình L và thép hình chữ V
Thép hình L (thép góc lệch)
Sắt hình chữ L hay thép L đây là loại thép được thiết kế như hình dạng giống chữ L in hoa. Có hai cạnh vuông góc với nhau và có độ dài hai cạnh khác nhau. So với thép chữ V thì thép chữ L thường nặng hơn và có kích thước lớn hơn.
Thép hình chữ V (Thép góc đều)
Đây là loại thép có hình dạng giống chữ V in hoa và có hai cạnh vuông góc bằng nhau. Sắt góc V kích thước nhỏ hơn và nhẹ hơn so với thép hình chữ L.
Phân loại và những ứng dụng phổ biến của thép hình chữ V
Dưới đây là phân loại các loại thép hình V cùng với ứng dụng phổ biến của từng loại, giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng nhu cầu cụ thể:
Thép hình chữ V đen
Đặc điểm: Thép V đen có màu đen tự nhiên do quá trình phun nước để làm nguội phôi khi cán. Đặc tính của nó là độ bền cao và khả năng chịu tải trọng lớn.
Ứng dụng: Loại thép này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường, và các kết cấu chịu lực lớn nhờ vào khả năng chịu tải và độ bền ưu việt.
Thép hình chữ V đúc
Đặc điểm: Được sản xuất bằng cách đúc từ kim loại nóng chảy, thép V đúc có khả năng chịu được áp suất và nhiệt độ cao.
Ứng dụng: Phù hợp cho các ngành công nghiệp yêu cầu cao về độ bền và sức chịu đựng, như ngành dầu khí, đóng tàu, và các công trình xây dựng đòi hỏi khả năng chịu áp lực lớn.
Thép hình V mạ kẽm
Đặc điểm: Đây là thép V được phủ một lớp kẽm bảo vệ, giúp chống lại sự ăn mòn và hoen gỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Ứng dụng: Sắt V mạ kẽm thường được dùng trong xây dựng, cơ khí, làm giàn giáo, lan can, hàng rào, chuồng trại chăn nuôi, và các công trình ngoài trời nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Thép góc mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm: mạ kẽm nhúng nóng là có bề mặt bóng, có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt và nhiệt độ cao.
Ứng dụng: Phù hợp cho các công trình ngoài trời, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt, gần biển hay những nơi có điều kiện thời tiết khắc nghiệt, như kết cấu nhà xưởng, cầu cảng và các công trình ven biển.
Thép inox chữ V
Đặc điểm: Thép inox V có màu sáng bóng, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao, được làm từ inox cao cấp.
Ứng dụng: Thép inox chữ V thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, hoặc các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt như nhà máy sản xuất, công trình liên quan đến xử lý hóa chất.
Thép hình chữ V lỗ
Đặc điểm: Thép V lỗ có nhiều lỗ nhỏ trên bề mặt, giúp thuận tiện trong việc lắp ráp và điều chỉnh kích thước theo yêu cầu.
Ứng dụng: Được sử dụng để làm kệ chứa hàng, kệ sách, giá đỡ và các hệ thống lưu trữ nhờ khả năng chịu lực tốt và thiết kế tiện dụng.
Kích thước phổ biến của thép hình chữ V
Để phù hợp với từng mục đích đáp ứng được nhu cầu của các công trình vì vậy để đáp ứng được thép V phải đa dạng nhiều kích thước khác nhau. Đây là một số kích thước phổ biến: thép V50x50x5, thép V40x40x4, thép V40x40x3, thép V30x30x3…
Ngoài ra một số kích thước cạnh góc tương ứng với chiều dài 6 đến 12 mét và có độ dày khác nhau cũng được ứng dụng nhiều: V20x20, V25x25, V30x30, V35x35, V40x40, V45x45, V50x50, V60x60, V65x65, V70x70, V75x75, V80x80, V90x90, V100x100, V120x120, V125x125, V150x150, V180x180, V200x200, V250x250.
Quy trình sản xuất thép hình chữ V
Để có thể sản xuất được thép V đầu tiên cần chuẩn bị thép tấm cán nóng hoặc tấm thép phẳng
Sau đó cắt các tấm thép thành các phần có kích thước tương đối lớn với chiều dài phù hợp với yêu cầu sản xuất. Đưa các phần đã cắt vào máy uốn tạo hình nơi đó thép sẽ được uốn thành hình dạng mong muốn nhưng trước tiên vẫn phải điều chỉnh máy uốn theo tỉ lệ chính xác (các góc và chiều dài)
Định hình và gia công các sản phẩm có thể cần được định hình hoặc gia công bổ sung để loại bỏ các cạnh sắc nhọn, làm mịn bề mặt hoặc cắt ra các kích thước cuối cùng.
Cuối cùng kiểm tra chất lượng, hoàn thiện và đóng gói sản phẩm
Quy trình sản xuất có thể được điều chỉnh và tinh chỉnh tùy thuộc vào công nghệ và thiết bị cụ thể được sử dụng trong nhà máy sản xuất thép. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Hướng dẫn bảo quản thép hình chữ V
Bảo quản trong điều kiện khô ráo: Thép hình V nên được lưu trữ trong môi trường khô ráo để tránh sự ăn mòn và hao mòn.
Phòng tránh tiếp xúc với nước: Tránh tiếp xúc với nước để ngăn chặn quá trình rỉ sét và oxi hóa.
Lưu trữ trong kho cửa sổ hoặc nơi thoáng khí: Đảm bảo rằng kho chứa thép có đủ không gian và thông gió để tránh hình thành hơi ẩm.
Kiểm tra định kỳ: Thực hiện kiểm tra định kỳ để phát hiện và xử lý sớm các vấn đề như rỉ sét hoặc hỏng hóc.
Các thương hiệu sản xuất thép V uy tín
Dưới đây là những thương hiệu sản xuất thép hình V uy tín tại Việt Nam, được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ chất lượng đảm bảo và khả năng đáp ứng tốt cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp:
Sắt góc V Nhà Bè
Đặc điểm: Thép hình V sản xuất tại Nhà máy Thép Nhà Bè tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ cứng và độ dẻo tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực cao.
Ứng dụng: Phù hợp cho các kết cấu xây dựng như nhà xưởng, cầu đường và nhiều hạng mục khác.
Thép V An Khánh
Đặc điểm: An Khánh cung cấp các sản phẩm thép hình V với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, giúp đáp ứng đa dạng các nhu cầu trong xây dựng. Giá thành hợp lý và chất lượng ổn định đã giúp thương hiệu này nhận được sự tin tưởng của khách hàng trong nước.
Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà cao tầng, cơ sở hạ tầng và nhiều dự án công nghiệp.
Thép góc chữ V Vinaone
Đặc điểm: Vinaone là một trong những tập đoàn có uy tín lâu năm trong ngành sản xuất thép tại Việt Nam. Sản phẩm thép V của Vinaone nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt vượt trội, phù hợp cho các công trình lớn đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà xưởng và các dự án công nghiệp nặng.
Thép hình chữ V Đại Việt
Đặc điểm: Thép hình V của Đại Việt được đánh giá cao nhờ độ chính xác cao trong kích thước và khả năng chịu lực tốt. Với quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm của Đại Việt đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn xây dựng, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
Ứng dụng: Sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng lớn như nhà cao tầng, cầu trục và các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Sắt hình Á Châu
Đặc điểm: Sản phẩm thép V của Á Châu được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, mang lại khả năng chống chịu lực và nhiệt độ tốt. Với đa dạng về kích thước và kiểu dáng, thép V Á Châu là lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình.
Ứng dụng: Được sử dụng trong các công trình xây dựng nhà máy, cầu đường, và các kết cấu công nghiệp.
Các thương hiệu thép nhập khẩu
Đặc điểm: Ngoài các thương hiệu nội địa, thép V nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan cũng là sự lựa chọn được nhiều khách hàng ưa chuộng. Các sản phẩm này có chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và phù hợp với nhiều loại công trình.
Ứng dụng: Được sử dụng trong các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tài chính đa dạng.
Cách phân biệt thép thật và thép giả
Tìm hiểu kỹ các đặc tính lý học, hóa học và kỹ thuật của sản phẩm thép hình đang cần mua.
Kiểm tra quy cách, tiêu chuẩn, mác thép, logo… được in trên sản phẩm có trùng khớp với nhà máy sản xuất hay không.
So sánh giá cả thép góc so với thị trường sắt thép (Không được quá rẻ hoặc đắt).
Vì mỗi mác thép đều có giấy kiểm định ghi rõ các thông số kỹ thuật nên quý khách hàng cần xem kỹ những giấy chứng nhận này.
Đặc biệt nên chọn đại lý phân phối sản phẩm đã có nhiều năm kinh nghiệm và uy tín trên thị trường sắt thép để tránh rủi ro khi mua hàng.
Trên đây là một số cách phân biệt để tránh những rủi ro khi mua hàng để có thể lựa chọn được sản phẩm chất lượng tối với giá thành phù hợp. Nếu bạn có thắc mắc có thể lên hệ cho chúng tôi. Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của bạn, Thép Phú Gia luôn đặt uy tín và chất lượng của sản phẩm lên hàng đầu. Chúng tôi rất mong được phục vụ và đồng hành cùng công trình của bạn.


Trần Thành Đạt
okkkkkkkkkkkkk
Kiệt
giao hàng nhanh chóng