Thép ống đen

Showing the single result

  • Loại sản phẩm: Ống thép hàn
  • Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A53 Gr. B
  • Mác thép: SS400…
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
  • Kích thước: Ø273.1 – Ø 609.6
  • Độ dày: 6.35mm – 9.53mm
  • Chiều dài cây: 6m – 12m (Sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
  • Ứng dụng: Sử dụng làm đường ống dẫn dầu ở môi trường nhiệt cao, vận chuyển khí ở nhiệt độ cao, lò hơi trao đổi nhiệt, chịu áp lực tốt…

Bảng giá thép ống đen mới nhất ngày 20/10/2026

 

                                          Bảng giá thép ống đen Hòa Phát 
Kích thước (phi) Độ dày (mm) Độ dài (m) Trọng lượng

ống thép đen (kg)

Giá (đồng/ kg)
21.2 1.00 6.00 2.99 19.000 – 25.000
21.2 1.10 6.00 3.27 19.000 – 25.000
21.2 1.20 6.00 3.55 19.000 – 25.000
21.2 1.40 6.00 4.1 18.000 – 24.000
21.2 1.50 6.00 4.37 18.000 – 24.000
21.2 1.80 6.00 5.17 17.000 – 23.000
21.2 2.00 6.00 5.68 16.000 – 22.000
21.2 2.30 6.00 6.43 16.000 – 22.000
21.2 2.50 6.00 6.92 16.000 – 22.000
26.65 1.00 6.00 3.8 19.000 – 25.000
26.65 1.10 6.00 4.16 19.000 – 25.000
26.65 1.20 6.00 4.52 19.000 – 25.000
26.65 1.40 6.00 5.23 18.000 – 24.000
26.65 1.50 6.00 5.58 18.000 – 24.000
26.65 1.80 6.00 6.62 18.000 – 23.000
26.65 2.00 6.00 7.29 16.000 – 22.000
26.65 2.30 6.00 8.29 16.000 – 22.000
26.65 2.50 6.00 8.93 16.000 – 22.000
33.5 1.00 6.00 4.81 19.000 – 25.000
33.5 1.10 6.00 5.27 19.000 – 25.000
33.5 1.20 6.00 5.74 19.000 – 25.000
33.5 1.40 6.00 6.65 18.000 – 24.000
33.5 1.50 6.00 7.1 18.000 – 24.000
33.5 1.80 6.00 8.44 17.000 – 23.000
33.5 2.00 6.00 9.32 17.000 – 23.000
33.5 2.30 6.00 10.62 17.000 – 23.000
33.5 2.50 6.00 11.47 17.000 – 23.000
33.5 2.80 6.00 12.72 17.000 – 23.000
33.5 3.00 6.00 13.54 17.000 – 23.000
33.5 3.50 6.00 15.54 17.000 – 23.000
42.2 1.10 6.00 6.69 19.000 – 25.000
42.2 1.20 6.00 7.28 19.000 – 25.000
42.2 1.40 6.00 8.45 18.000 – 24.000
42.2 1.50 6.00 9.03 18.000 – 24.000
42.2 1.80 6.00 10.76 16.000 – 22.000
42.2 2.00 6.00 11.9 16.000 – 22.000
42.2 2.30 6.00 13.58 16.000 – 22.000
42.2 2.50 6.00 14.69 16.000 – 22.000
42.2 2.80 6.00 16.32 16.000 – 22.000
42.2 3.00 6.00 17.4 16.000 – 22.000
42.2 3.20 6.00 18.47 16.000 – 22.000
48.1 1.20 6.00 8.33 19.000 – 25.000
48.1 1.40 6.00 9.67 18.000 – 24.000
48.1 1.50 6.00 10.34 18.000 – 24.000
48.1 1.80 6.00 12.33 17.000 – 23.000
48.1 2.00 6.00 13.64 16.000 – 22.000
48.1 2.30 6.00 15.59 16.000 – 22.000
48.1 2.50 6.00 16.87 16.000 – 22.000
48.1 3.00 6.00 20.02 16.000 – 22.000
48.1 3.50 6.00 23.1 16.000 – 22.000
59.9 1.40 6.00 12.12 18.000 – 24.000
59.9 1.50 6.00 12.96 18.000 – 24.000
59.9 1.80 6.00 15.47 17.000 – 23.000
59.9 2.00 6.00 17.13 16.000 – 22.000
59.9 2.30 6.00 19.6 16.000 – 22.000
59.9 2.50 6.00 21.23 16.000 – 22.000
59.9 3.00 6.00 25.26 16.000 – 22.000
59.9 3.50 6.00 29.21 16.000 – 22.000
75.6 1.40 6.00 15.37 18.000 – 24.000
75.6 1.50 6.00 16.45 18.000 – 24.000
75.6 1.80 6.00 19.66 17.000 – 23.000
75.6 2.00 6.00 21.78 16.000 – 22.000
75.6 2.30 6.00 24.95 16.000 – 22.000
75.6 2.50 6.00 27.04 16.000 – 22.000
75.6 2.80 6.00 30.16 16.000 – 22.000
75.6 3.00 6.00 32.23 16.000 – 22.000
75.6 3.50 6.00 37.34 16.000 – 22.000
88.3 1.50 6.00 19.27 18.000 – 24.000
88.3 1.80 6.00 23.04 17.000 – 23.000
88.3 2.00 6.00 25.54 16.000 – 22.000
88.3 2.30 6.00 29.27 16.000 – 22.000
88.3 2.50 6.00 31.74 16.000 – 22.000
88.3 3.00 6.00 37.87 16.000 – 22.000
88.3 3.50 6.00 43.92 16.000 – 22.000
113.5 1.80 6.00 29.75 17.000 – 23.000
113.5 2.00 6.00 33 16.000 – 22.000
113.5 2.30 6.00 37.84 16.000 – 22.000
113.5 2.50 6.00 41.06 16.000 – 22.000
113.5 3.00 6.00 49.05 16.000 – 22.000
113.5 3.50 6.00 56.97 16.000 – 22.000

 

Bảng giá sắt hộp đen (vuông, chữ nhật) thương hiệu Hòa Phát
Kích thước

Dài x Rộng x Dày (mm)

Chiều dài (m) Trọng lượng

ống thép đen

(kg)

Giá (Đồng/ kg)
Thép hộp đen chữ nhật 13 x 26 x 1.0 6.00 3.45 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 13 x 26 x 1.1 6.00 3.77 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 13 x 26 x 1.2 6.00 4.08 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 13 x 26 x 1.4 6.00 4.70 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.0 6.00 5.43 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.1 6.00 5.94 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.2 6.00 6.46 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 1.8 6.00 9.44 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 2.0 6.00 10.40 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 2.5 6.00 12.72 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 20 x 40 x 3.0 6.00 14.92 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.0 6.00 6.84 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.1 6.00 7.50 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.2 6.00 8.15 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.4 6.00 9.45 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.5 6.00 10.09 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 1.8 6.00 11.98 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 2.0 6.00 13.23 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 2.5 6.00 16.25 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 25 x 50 x 3.0 6.00 19.16 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.0 6.00 8.25 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.1 6.00 9.05 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.2 6.00 9.85 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.4 6.00 11.43 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.5 6.00 12.21 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 1.8 6.00 14.53 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 2.0 6.00 16.05 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 2.5 6.00 19.78 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 30 x 60 x 3.0 6.00 23.40 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 1.1 6.00 12.16 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 1.2 6.00 13.24 19.000 – 25.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 1.8 6.00 19.61 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 2.0 6.00 21.70 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 2.5 6.00 26.85 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 40 x 80 x 3.0 6.00 31.88 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 1.4 6.00 19.33 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 1.5 6.00 20.68 18.000 – 24.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 1.8 6.00 24.69 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 2.0 6.00 27.34 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 2.5 6.00 33.89 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 3.0 6.00 40.33 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 50 x 100 x 3.5 6.00 46.69 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 1.8 6.00 29.79 17.000 – 23.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 2.0 6.00 33.01 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 2.5 6.00 40.98 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 2.8 6.00 45.70 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 3.0 6.00 48.83 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 3.2 6.00 51.94 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 3.5 6.00 56.58 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 3.8 6.00 61.17 16.000 – 22.000
Thép hộp đen chữ nhật 60 x 120 x 4.0 6.00 64.21 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 – 25.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 – 24.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 – 23.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 – 22.000
Sắt hộp đen vuông 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 – 22.000

 

                               Bảng giá thép ống đen hôm nay tốt nhất Miền Nam

 

Kích thước

Phi x Dày (mm)

Chiều dài (m) Trọng lượng

ống thép đen

(kg)

Giá (đồng)
Thép ống đen 141.3 x 3.96 6.00 80.46 18.000 – 21.000
Thép ống đen 141.3 x 4.78 6.00 96.54 18.000 – 21.000
Thép ống đen 141.3 x 5.56 6.00 111.66 18.000 – 21.000
Thép ống đen 141.3 x 6.35 6.00 130.62 18.000 – 21.000
Thép ống đen 168.3 x 3.96 6.00 96.24 18.000 – 21.000
Thép ống đen 168.3 x 4.78 6.00 115.62 18.000 – 21.000
Thép ống đen 168.3 x 5.56 6.00 133.86 18.000 – 21.000
Thép ống đen 168.3 x 6.35 6.00 152.16 18.000 – 21.000
Thép ống đen 219.1 x 4.78 6.00 151.56 18.000 – 21.000
Thép ống đen 219.1 x 5.16 6.00 163.32 18.000 – 21.000
Thép ống đen 219.1 x 5.56 6.00 175.68 18.000 – 21.000
Thép ống đen 219.1 x 6.35 6.00 199.86 18.000 – 21.000
Thép ống đen 273.1 x 6.35 6.00 250.50 20.000 – 22.000
Thép ống đen 273.1 x 7.8 6.00 306.06 20.000 – 22.000
Thép ống đen 273.1 x 9.27 6.00 361.68 20.000 – 22.000
Thép ống đen 323.9 x 4.57 6.00 215.82 20.000 – 22.000
Thép ống đen 323.9 x 6.35 6.00 298.20 20.000 – 22.000
Thép ống đen 323.9 x 8.38 6.00 391.02 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 4.78 6.00 247.74 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 6.35 6.00 328.02 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 7.92 6.00 407.52 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 9.53 6.00 487.50 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 11.1 6.00 565.56 20.000 – 22.000
Thép ống đen 355.6 x 12.7 6.00 644.04 20.000 – 22.000
Thép ống đen 406 x 6.35 6.00 375.72 22.000 – 25.000
Thép ống đen 406 x 7.93 6.00 467.34 22.000 – 25.000
Thép ống đen 406 x 9.53 6.00 559.38 22.000 – 25.000
Thép ống đen 406 x 12.7 6.00 739.44 22.000 – 25.000
Thép ống đen 457.2 x 6.35 6.00 526.26 22.000 – 25.000
Thép ống đen 457.2 x 7.93 6.00 526.26 22.000 – 25.000
Thép ống đen 457.2 x 9.53 6.00 630.96 22.000 – 25.000
Thép ống đen 457.2 x 11.1 6.00 732.30 22.000 – 25.000
Thép ống đen 508 x 9.53 6.00 702.54 22.000 – 25.000
Thép ống đen 508 x 12.7 6.00 930.30 22.000 – 25.000
Thép ống đen 609.6 x 9.53 6.00 846.30 22.000 – 25.000
Thép ống đen 609.6 x 12.7 6.00 1121.88 22.000 – 25.000

 

Bảng quy cách ống thép đen đặc biệt

 

Bảng giá thép ống đen quy cách đặc biệt của các thương hiệu nổi tiếng
Kích thước

Phi x Dày (mm)

Chiều dài (m) Trọng lượng

ống thép đen

(kg)

Giá (đồng/ kg)
12.7 x 0.70 6.00 1.24 20.000 – 25.000
12.7 x 0.80 6.00 1.41 20.000 – 25.000
12.7 x 0.90 6.00 1.57 20.000 – 25.000
12.7 x 1.00 6.00 1.73 20.000 – 25.000
12.7 x 1.20 6.00 2.04 20.000 – 25.000
12.7 x 1.40 6.00 2.34 18.000 – 26.000
12.7 x 1.50 6.00 2.48 18.000 – 26.000
13.8 x 0.70 6.00 1.36 20.000 – 25.000
13.8 x 0.80 6.00 1.54 20.000 – 25.000
13.8 x 0.90 6.00 1.72 20.000 – 25.000
13.8 x 1.00 6.00 1.90 20.000 – 25.000
13.8 x 1.20 6.00 2.24 20.000 – 25.000
13.8 x 1.40 6.00 2.57 18.000 – 26.000
13.8 x 1.50 6.00 2.73 18.000 – 26.000
13.8 x 1.80 6.00 3.20 17.000 – 24.000
13.8 x 2.00 6.00 3.49 17.000 – 24.000
15.9 x 0.70 6.00 1.57 20.000 – 25.000
15.9 x 0.80 6.00 1.79 20.000 – 25.000
15.9 x 0.90 6.00 2.00 20.000 – 25.000
15.9 x 1.00 6.00 2.20 20.000 – 25.000
15.9 x 1.10 6.00 2.41 20.000 – 25.000
15.9 x 1.20 6.00 2.61 20.000 – 25.000
15.9 x 1.40 6.00 3.00 18.000 – 26.000
15.9 x 1.50 6.00 3.20 18.000 – 26.000
15.9 x 1.80 6.00 3.76 17.000 – 24.000
15.9 x 2.00 6.00 4.12 17.000 – 24.000
19.1 x 0.70 6.00 1.91 20.000 – 25.000
19.1 x 0.80 6.00 2.17 20.000 – 25.000
19.1 x 0.90 6.00 2.43 20.000 – 25.000
19.1 x 1.00 6.00 2.68 20.000 – 25.000
19.1 x 1.20 6.00 3.18 20.000 – 25.000
19.1 x 1.40 6.00 3.67 18.000 – 26.000
19.1 x 1.50 6.00 3.91 18.000 – 26.000
19.1 x 1.80 6.00 4.61 17.000 – 24.000
19.1 x 2.00 6.00 5.06 17.000 – 24.000
22 x 0.70 6.00 2.21 20.000 – 25.000
22 x 0.80 6.00 2.51 20.000 – 25.000
22 x 0.90 6.00 2.81 20.000 – 25.000
22 x 1.00 6.00 3.11 20.000 – 25.000
22 x 1.20 6.00 3.70 20.000 – 25.000
22 x 1.40 6.00 4.27 18.000 – 26.000
22 x 1.50 6.00 4.55 18.000 – 26.000
22 x 1.80 6.00 5.38 17.000 – 24.000
22 x 2.00 6.00 5.92 17.000 – 24.000
25.4 x 0.70 6.00 2.56 18.000 – 26.000
25.4 x 0.80 6.00 2.91 20.000 – 25.000
25.4 x 0.90 6.00 3.26 20.000 – 25.000
25.4 x 1.00 6.00 3.61 20.000 – 25.000
25.4 x 1.20 6.00 4.30 20.000 – 25.000
25.4 x 1.40 6.00 4.97 18.000 – 26.000
25.4 x 1.50 6.00 5.30 18.000 – 26.000
25.4 x 1.80 6.00 6.29 17.000 – 24.000
25.4 x 2.00 6.00 6.93 17.000 – 24.000
28.0 x 0.70 6.00 2.83 18.000 – 26.000
28.0 x 0.80 6.00 3.22 20.000 – 25.000
28.0 x 0.90 6.00 3.61 20.000 – 25.000
28.0 x 1.00 6.00 4.00 20.000 – 25.000
28.0 x 1.20 6.00 4.76 20.000 – 25.000
28.0 x 1.40 6.00 5.51 18.000 – 26.000
28.0 x 1.50 6.00 5.88 18.000 – 26.000
28.0 x 1.80 6.00 6.98 17.000 – 24.000
28.0 x 2.00 6.00 7.69 17.000 – 24.000
28.0 x 2.50 6.00 9.43 17.000 – 24.000
31.8 x 0.70 6.00 3.22 18.000 – 26.000
31.8 x 0.80 6.00 3.67 20.000 – 25.000
31.8 x 0.90 6.00 4.12 20.000 – 25.000
31.8 x 1.00 6.00 4.56 20.000 – 25.000
31.8 x 1.20 6.00 5.44 20.000 – 25.000
31.8 x 1.40 6.00 6.30 18.000 – 26.000
31.8 x 1.50 6.00 6.73 18.000 – 26.000
31.8 x 1.80 6.00 7.99 17.000 – 24.000
31.8 x 2.00 6.00 8.82 17.000 – 24.000
31.8 x 2.50 6.00 10.84 17.000 – 24.000
38.1 x 0.70 6.00 3.88 20.000 – 25.000
38.1 x 0.80 6.00 4.42 20.000 – 25.000
38.1 x 0.90 6.00 4.96 20.000 – 25.000
38.1 x 1.00 6.00 5.49 20.000 – 25.000
38.1 x 1.10 6.00 6.02 20.000 – 25.000
38.1 x 1.20 6.00 6.55 18.000 – 26.000
38.1 x 1.40 6.00 7.60 18.000 – 26.000
38.1 x 1.50 6.00 8.12 18.000 – 26.000
38.1 x 1.80 6.00 9.67 17.000 – 24.000
38.1 x 2.00 6.00 10.68 19.000 – 24.000
38.1 x 2.30 6.00 12.18 19.000 – 21.000
38.1 x 2.50 6.00 13.17 17.000 – 24.000
38.1 x 2.80 6.00 14.63 19.000 – 21.000
38.1 x 3.00 6.00 15.58 17.000 – 24.000
38.1 x 4.00 6.00 20.18 17.000 – 24.000
50.8 x 1.50 6.00 10.94 18.000 – 26.000
50.8 x 1.80 6.00 13.05 17.000 – 24.000
50.8 x 2.00 6.00 14.44 17.000 – 24.000
50.8 x 2.50 6.00 17.68 17.000 – 24.000
50.8 x 3.00 6.00 21.21 17.000 – 24.000
50.8 x 3.50 6.00 24.49 17.000 – 24.000
50.8 x 4.00 6.00 27.70 17.000 – 24.000
50.8 x 4.50 6.00 30.83 17.000 – 24.000
50.8 x 5.00 6.00 33.88 17.000 – 24.000
63.5 x 1.50 6.00 13.76 18.000 – 26.000
63.5 x 1.80 6.00 16.43 17.000 – 24.000
63.5 x 2.00 6.00 18.20 17.000 – 24.000
63.5 x 2.50 6.00 22.57 17.000 – 24.000
63.5 x 3.00 6.00 26.86 17.000 – 24.000
63.5 x 3.50 6.00 31.10 17.000 – 24.000
63.5 x 4.00 6.00 35.21 17.000 – 24.000
63.5 x 4.50 6.00 39.28 17.000 – 24.000
63.5 x 5.00 6.00 43.28 17.000 – 24.000
65.1 x 1.50 6.00 14.12 18.000 – 26.000
65.1 x 1.80 6.00 16.86 17.000 – 24.000
65.1 x 2.00 6.00 18.67 17.000 – 24.000
65.1 x 2.50 6.00 23.15 17.000 – 24.000
65.1 x 3.00 6.00 27.56 17.000 – 24.000
65.1 x 3.50 6.00 31.90 17.000 – 24.000
65.1 x 4.00 6.00 36.16 17.000 – 24.000
65.1 x 4.50 6.00 40.35 17.000 – 24.000
65.1 x 5.00 6.00 44.46 17.000 – 24.000
73.0 x 1.50 6.00 15.87 18.000 – 26.000
73.0 x 1.80 6.00 18.96 17.000 – 24.000
73.0 x 2.00 6.00 21.01 17.000 – 24.000
73.0 x 2.50 6.00 26.08 17.000 – 24.000
73.0 x 3.00 6.00 31.07 17.000 – 24.000
73.0 x 3.50 6.00 35.99 17.000 – 24.000
73.0 x 4.00 6.00 40.84 17.000 – 24.000
73.0 x 4.50 6.00 45.61 17.000 – 24.000
73.0 x 5.00 6.00 50.30 17.000 – 24.000
101.6 x 1.80 6.00 26.58 17.000 – 24.000
101.6 x 2.00 6.00 29.47 17.000 – 24.000
101.6 x 2.50 6.00 36.66 17.000 – 24.000
101.6 x 3.00 6.00 43.76 17.000 – 24.000
101.6 x 3.50 6.00 50.80 17.000 – 24.000
101.6 x 4.00 6.00 57.76 17.000 – 24.000
101.6 x 4.50 6.00 64.65 17.000 – 24.000
101.6 x 5.00 6.00 71.47 17.000 – 24.000
127.0 x 2.00 6.00 36.99 17.000 – 24.000
127.0 x 2.50 6.00 46.05 17.000 – 24.000
127.0 x 3.00 6.00 55.04 17.000 – 24.000
127.0 x 3.50 6.00 63.95 17.000 – 24.000
127.0 x 4.00 6.00 72.80 17.000 – 24.000
127.0 x 4.50 6.00 81.56 17.000 – 24.000
127.0 x 5.00 6.00 90.26 17.000 – 24.000

 

Tìm hiểu về thép ống đen 

Ống thép đen là gì?

Ống thép đen được hiểu là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài. Ống thép đen thường có bề mặt màu đen hoặc xanh đen do lớp oxit sắt được hình thành trong quá trình cán phôi thép nóng. (Khác với thép trắng được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nguội).

Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và ít bị gỉ sét. bên cạnh đó còn có sẵn nhiều kích thước khác nhau vì thế mà ống thép đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Việc sử dụng ống thép có thể giúp giảm thiểu công việc bảo dưỡng thường xuyên. So với các loại ống thép khác thì giá thành ống thép đen thường thấp hơn, tiết kiệm chi phí các nhà đầu tư.

Đặc điểm và ứng dụng của thép ống đen

Đặc điểm của thép ống đen 

  • Màu sắc tự nhiên: Thép ống đen có bề mặt màu đen hoặc xanh đen tự nhiên được hình thành từ quá trình sản xuất.
  • Chịu lực tốt: Thép ống đen có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu. Nó có thể chịu được áp lực lớn mà không bị biến dạng.
  • Dễ gia công: Thép ống đen dễ dàng được cắt, hàn, và uốn cong theo yêu cầu, thích hợp cho các dự án xây dựng và cơ khí.
  • Không có lớp bảo vệ chống ăn mòn: Vì không được mạ kẽm hoặc sơn phủ, thép ống đen dễ bị ăn mòn nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất. Do đó, nó thường được sử dụng trong những môi trường khô ráo hoặc yêu cầu lớp bảo vệ bổ sung như sơn chống gỉ.
  • Giá thành thấp: So với các loại thép ống mạ kẽm hoặc thép không gỉ, thép ống đen có chi phí thấp hơn, tiết kiệm chi phí cho các nhà đầu tư.
  • Đa dạng kích thước và độ dày: Thép ống đen có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng của thép ống đen

  • Xây dựng kết cấu công trình: Thép ống đen thường được sử dụng trong các kết cấu thép xây dựng như khung nhà xưởng, giàn giáo, cầu đường,…Nhờ vào độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.
  • Làm ống dẫn: Thép ống đen được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, dầu, khí đốt và khí nén. Tuy nhiên, do dễ bị ăn mòn nên thường dùng cho hệ thống dẫn trong nhà hoặc môi trường khô ráo.
  • Trong lĩnh vực cơ khí và sản xuất: Thép ống đen được dùng làm khung xe, giá đỡ, giàn giáo và các kết cấu chịu lực trong sản xuất thiết bị và cơ khí.
  • Sử dụng trong các nhà máy: Trong các nhà máy thép ống đen được sử dụng trong hệ thống ống dẫn khí, nước, và các loại chất lỏng khác.
  • Ứng dụng trong nội thất: Làm các khung bàn ghế, kệ, giá đỡ nhờ tính thẩm mỹ cao khi được sơn phủ hoặc xử lý bề mặt.
  • Dùng làm hàng rào, cột đèn: Các cột đèn và hàng rào cũng thường được làm từ thép ống đen vì tính cơ học tốt và khả năng chịu tải cao.

Cách bảo quản ống thép đen

Để có được sản phẩm tốt và độ bền cao ngoài việc lựa chọn đúng sản phẩm mua ở cửa hàng uy tín thì vẫn còn phải bảo quản tốt sản phẩm. Dưới đây là một số cách giúp bảo quản tốt ống thép đen.

Trong thép có chứa thành phần sắt vì thế nếu để dính nước hoặc nơi ẩm ướt thì thép sẽ dễ bị gỉ vì vậy để tránh bị gỉ, tăng tuổi thọ của thép thì cần phải đặt nơi khô ráo thoáng mát, có độ ẩm tháp như trong nhà kho hoặc những nơi có che chắn kĩ càng.

Lưu ý nếu đặt thép dưới mặt xi măng thì phải cách ít nhất 10cm còn nếu đặt với nền đất thì phải cách ít nhất 30cm.

Không nên đặt thép gần với các loại hóa chất dạng lỏng như muối, axit,…và ở dạng khí như lưu huỳnh, cacbon,..

Nếu trường hợp thấy thép bị gỉ thì nên có biện pháp để bảo vệ thép sớm nhất đây là một số cách bảo vệ thép bị ăn mòn

Phủ lên thép một lớp sơn chống gỉ: việc này sẽ giúp thép tránh tiếp xúc với môi trường có hại.

Sử dụng bê tông cốt thép: phương pháp này sẽ nhờ vào khả năng chịu lực của bê tông cốt thép sẽ giúp cho thép sẽ được bảo vệ an toàn mà còn giúp thép trở nên chắc chắn hơn.

Sử dụng “chất cản” : đây là phương pháp mới được nghiên cứu gần đây. Được sử dụng hòa tan nước vào chất cản Na2CO3, K2CrO2, dầu Natri. Chất này sẽ tạo ra một lớp màng bảo vệ kim loại an toàn tránh bị gỉ sét hiệu quả.

Bí quyết mua sắt hộp đen chất lượng, chính hãng, giá tốt

Độ dày và quy cách thép đóng vai trò quan trọng trong việc xác định khả năng chịu tải của công trình. Do đó, quý khách nên thận trọng lựa chọn kỹ lưỡng để đảm bảo tính bền vững của sản phẩm.

Chất lượng thép phải đạt tiêu chuẩn về chất lượng để đảm bảo độ bền và sự an toàn cho toàn bộ công trình.

Giá sản phẩm thép ống đen cũng phải được lựa chọn sao cho phù hợp với ngân sách xây dựng, đồng thời không nên đầu tư quá thấp để tránh việc chất lượng của ống thép không được đảm bảo.

Nhìn chung thép ống đen cũng mang lại rất nhiều ưu điểm nổi trội và khả năng chịu lực, tính linh hoạt trong thiết kế và phù hợp với các ngành nghề khác nhau. Bên cạnh đó giá thành của thép ống đen của thấp hơn so với các loại thép khác vì thế thép ống đen cũng là lựa chọn trong mọi lĩnh vực hiện đại. Để biết thêm thông tin về sản phẩm bạn có thể đến thép Phú Gia hoặc liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt uy tín và chất lượng của sản phẩm lên hàng đầu.

 

Liên hệ Zalo Gọi hotline