Thép ống tròn

Showing all 3 results

  • Kích thước: Phi 21.2 đến 323.8mm
  • Độ dày: 0.8mm đến 7.92mmm

  • Tiêu chuẩn: BS1387/85; KS D3507 (3562); JIS G3452 ( 3454), ASTM A53 Gr. A
  • Độ dày lớp mạ: 285g/m² đến 425g/m² (40μm đến 60μm)
  • Mác thép: SS400, SAE,…
  • Kích thước: Ø21.2 – Ø219.1
  • Độ dày: từ 1.6mm đến 8.18mm
  • Chiều dài cây: 6 mét (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)

  • Mác thép: SS400, SAE
  • Kích thước: Ø21.2 – Ø219.1 – Độ dày: từ 1.6mm – 8.18mm

        Báo giá ống thép mạ kẽm Ánh Hòa

STT Quy cách thép ống Độ dày

(mm)

Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

1 Phi 21 1.05 3.1 169 57.040
2 Phi 21 1.35 3.8 169 69.920
3 Phi 21 1.65 4.6 169 84.640
4 Phi 25.4 1.05 3.8 127 Liên hệ
5 Phi 25.4 1.15 4.3 127 Liên hệ
6 Phi 25.4 1.35 4.8 127 Liên hệ
7 Phi 25.4 1.65 5.8 127 Liên hệ
8 Phi 27 1.05 3.8 127 69.160
9 Phi 27 1.35 4.8 127 87.360
10 Phi 27 1.65 6.2 127 112.840
11 Phi 34 1.05 5.04 102 91.728
12 Phi 34 1.35 6.24 102 113.568
13 Phi 34 1.65 7.92 102 144.144
14 Phi 34 1.95 9.16 102 166.712
15 Phi 42 1.05 6.3 61 114.660
16 Phi 42 1.35 7.89 61 143.598
17 Phi 42 1.65 9.64 61 175.448
18 Phi 42 1.95 11.4 61 207.480
19 Phi 49 1.05 7.34 61 133.588
20 Phi 49 1.35 9.18 61 167.076
21 Phi 49 1.65 11.3 61 205.660
22 Phi 49 1.95 13.5 61 245.700
23 Phi 60 1.05 9.0 37 163.800
24 Phi 60 1.35 11.27 37 205.114
25 Phi 60 1.65 14.2 37 258.440
26 Phi 60 1.95 16.6 37 302.120
27 Phi 76 1.05 11.2 37 203.840
28 Phi 76 1.35 14.2 37 258.440
29 Phi 76 1.65 18.0 37 327.600
30 Phi 76 1.95 21.0 37 382.200
31 Phi 90 1.35 17.0 37 309.400
32 Phi 90 1.65 22.0 37 400.400
33 Phi 90 1.95 25.3 37 460.460
34 Phi 114 1.35 21.5 19 391.300
35 Phi 114 1.65 27.5 19 500.500
36 Phi 114 1.95 32.5 19 591.500

 

                       Báo giá ống thép đen Hòa Phát

 

STT Quy cách thép ống Độ dày Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

1 Phi 21 1.0 li 2.99 168 64.734
2 Phi 21 1.1 li 3.27 168 70.796
3 Phi 21 1.2 li 3.55 168 76.858
4 Phi 21 1.4 li 4.1 168 83.845
5 Phi 21 1.5 li 4.37 168 89.367
6 Phi 21 1.8 li 5.17 168 99.006
7 Phi 21 2.0 li 5.68 168 105.364
8 Phi 21 2.5 li 7.76 168 143.948
9 Phi 27 1.0 li 3.8 113 82.270
10 Phi 27 1.1 li 4.16 113 90.064
11 Phi 27 1.2 li 4.52 113 97.858
12 Phi 27 1.4 li 5.23 113 106.954
13 Phi 27 1.5 li 5.58 113 114.111
14 Phi 27 1.8 li 6.62 113 126.773
15 Phi 27 2.0 li 7.29 113 135.230
16 Phi 27 2.5 li 8.93 113 165.652
17 Phi 27 3.0 li 10.65 113 197.558
18 Phi 34 1.0 li 4.81 80 104.137
19 Phi 34 1.1 li 5.27 80 114.096
20 Phi 34 1.2 li 5.74 80 124.271
21 Phi 34 1.4 li 6.65 80 135.993
22 Phi 34 1.5 li 7.1 80 145.195
23 Phi 34 1.8 li 8.44 80 161.626
24 Phi 34 2.0 li 9.32 80 172.886
25 Phi 34 2.5 li 11.47 80 212.769
26 Phi 34 2.8 li 12.72 80 235.956
27 Phi 34 3.0 li 13.54 80 251.167
28 Phi 34 3.2 li 14.35 80 266.193
29 Phi 42 1.0 li 6.1 61 132.065
30 Phi 42 1.1 li 6.69 61 144.839
31 Phi 42 1.2 li 7.28 61 157.612
32 Phi 42 1.4 li 8.45 61 172.803
33 Phi 42 1.5 li 9.03 61 184.664
34 Phi 42 1.8 li 10.76 61 206.054
35 Phi 42 2.0 li 11.9 61 220.745
36 Phi 42 2.5 li 14.69 61 272.500
37 Phi 42 2.8 li 16.32 61 302.736
38 Phi 42 3.0 li 17.4 61 322.770
39 Phi 42 3.2 li 18.47 61 342.619
40 Phi 42 3.5 li 20.02 61 371.371
41 Phi 49 1.1 li 7.65 52 165.623
42 Phi 49 1.2 li 8.33 52 180.345
43 Phi 49 1.4 li 9.67 52 197.752
44 Phi 49 1.5 li 10.34 52 211.453
45 Phi 49 1.8 li 12.33 52 236.120
46 Phi 49 2.0 li 13.64 52 253.022
47 Phi 49 2.5 li 16.87 52 312.939
48 Phi 49 2.8 li 18.77 52 348.184
49 Phi 49 2.9 li 19.4 52 359.870
50 Phi 49 3.0 li 20.02 52 371.371
51 Phi 49 3.2 li 21.26 52 394.373
52 Phi 49 3.4 li 22.49 52 417.190
53 Phi 49 3.8 li 24.91 52 462.081
54 Phi 49 4.0 li 26.1 52 484.155
55 Phi 49 4.5 li 29.03 52 538.507
56 Phi 49 5.0 li 32.0 52 593.600
57 Phi 60 1.1 li 9.57 37 207.191
58 Phi 60 1.2 li 10.42 37 225.593
59 Phi 60 1.4 li 12.12 37 247.854
60 Phi 60 1.5 li 12.96 37 265.032
61 Phi 60 1.8 li 15.47 37 296.251
62 Phi 60 2.0 li 17.13 37 317.762
63 Phi 60 2.5 li 21.23 37 393.817
64 Phi 60 2.8 li 23.66 37 438.893
65 Phi 60 2.9 li 24.46 37 453.733
66 Phi 60 3.0 li 25.26 37 468.573
67 Phi 60 3.5 li 29.21 37 541.846
68 Phi 60 3.8 li 31.54 37 585.067
69 Phi 60 4.0 li 33.09 37 613.820
70 Phi 60 5.0 li 40.62 37 753.501
71 Phi 76 1.1 li 12.13 27 262.615
72 Phi 76 1.2 li 13.21 27 285.997
73 Phi 76 1.4 li 15.37 27 314.317
74 Phi 76 1.5 li 16.45 27 336.403
75 Phi 76 1.8 li 19.66 27 376.489
76 Phi 76 2.0 li 21.78 27 404.019
77 Phi 76 2.5 li 27.04 27 501.592
78 Phi 76 2.8 li 30.16 27 559.468
79 Phi 76 2.9 li 31.2 27 578.760
80 Phi 76 3.0 li 32.23 27 597.867
81 Phi 76 3.2 li 34.28 27 635.894
82 Phi 76 3.5 li 37.34 27 692.657
83 Phi 76 3.8 li 40.37 27 748.864
84 Phi 76 4.0 li 42.38 27 786.149
85 Phi 76 4.5 li 47.34 27 878.157
86 Phi 76 5.0 li 52.23 27 968.867
87 Phi 90 1.4 li 18.5 24 378.325
88 Phi 90 1.5 li 19.27 24 394.072
89 Phi 90 1.8 li 23.04 24 441.216
90 Phi 90 2.0 li 25.54 24 473.767
91 Phi 90 2.5 li 31.74 24 588.777
92 Phi 90 2.8 li 35.42 24 657.041
93 Phi 90 2.9 li 36.65 24 679.858
94 Phi 90 3.0 li 37.87 24 702.489
95 Phi 90 3.2 li 40.3 24 747.656
96 Phi 90 3.5 li 43.92 24 814.716
97 Phi 90 3.8 li 47.51 24 881.311
98 Phi 90 4.0 li 49.9 24 925.645
99 Phi 90 4.5 li 55.8 24 1.035.090
100 Phi 90 5.0 li 61.63 24 1.143.237
101 Phi 90 6.0 li 73.07 24 1.355.449
102 Phi 114 1.4 li 23.0 16 470.350
103 Phi 114 1.8 li 29.75 16 569.713
104 Phi 114 2.0 li 33.0 16 612.150
105 Phi 114 2.4 li 39.45 16 731.798
106 Phi 114 2.5 li 41.06 16 761.663
107 Phi 114 2.8 li 45.86 16 850.703
108 Phi 114 3.0 li 49.05 16 909.878
109 Phi 114 3.8 li 61.68 16 1.144.164
110 Phi 114 4.0 li 64.81 16 1.202.226
111 Phi 114 4.5 li 72.58 16 1.346.359
112 Phi 114 5.0 li 80.27 16 1.489.009
113 Phi 114 6.0 li 95.44 16 1.770.412
114 Phi 141 3.96 li 80.46 10 1.492.533
115 Phi 141 4.78 li 96.54 10 1.790.817
116 Phi 141 5.16 li 103.95 10 1.928.273
117 Phi 141 5.56 li 111.66 10 2.071.293
118 Phi 141 6.35 li 126.8 10 2.352.140
119 Phi 168 3.96 li 96.24 10 1.785.252
120 Phi 168 4.78 li 115.62 10 2.144.751
121 Phi 168 5.16 li 124.56 10 2.310.588
122 Phi 168 5.56 li 133.86 10 2.483.103
123 Phi 168 6.35 li 152.16 10 2.822.568
124 Phi 219 3.96 li 126.06 7 2.376.231
125 Phi 219 4.78 li 151.56 7 2.856.960
126 Phi 219 5.16 li 163.32 7 3.078.582
127 Phi 219 5.56 li 175.68 7 3.311.568
128 Phi 219 6.35 li 199.86 7 3.767.361

 

           Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

STT Quy cách thép ống Độ dày Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá tham khảo có VAT

(VNĐ/Cây)

1 Phi 21 1.6 li 4.642 169 125.334 
2 Phi 21 1.9 li 5.484 169 145.874
3 Phi 21 2.1 li 5.938 169 152.013
4 Phi 21 2.3 li 6.435 169 164.736
5 Phi 21 2.6 li 7.26 169 185.856
6 Phi 26.65 1.6 li 5.933 113 160.191
7 Phi 26.65 1.9 li 6.961 113 185.163
8 Phi 26.65 2.1 li 7.704 113 197.222
9 Phi 26.65 2.3 li 8.286 113 212.122
10 Phi 26.65 2.6 li 9.36 113 239.616
11 Phi 33.5 1.6 li 7.556 80 204.012
12 Phi 33.5 1.9 li 8.888 80 236.421
13 Phi 33.5 2.1 li 9.762 80 249.907
14 Phi 33.5 2.3 li 10.722 80 274.483
15 Phi 33.5 2.5 li 11.46 80 293.376
16 Phi 33.5 2.6 li 11.886 80 304.282
17 Phi 33.5 2.9 li 13.128 80 336.077
18 Phi 33.5 3.2 li 14.4 80 368.640
19 Phi 42.2 1.6 li 9.617 61 259.659
20 Phi 42.2 1.9 li 11.335 61 301.511
21 Phi 42.2 2.1 li 12.467 61 319.155
22 Phi 42.2 2.3 li 13.56 61 347.136
23 Phi 42.2 2.6 li 15.24 61 390.144
24 Phi 42.2 2.9 li 16.87 61 431.872
25 Phi 42.2 3.2 li 18.6 61 476.160
26 Phi 48.1 1.6 li 11.0 52 297.000
27 Phi 48.1 1.9 li 12.995 52 345.667
28 Phi 48.1 2.1 li 14.3 52 366.080
29 Phi 48.1 2.3 li 15.59 52 399.104
30 Phi 48.1 2.5 li 16.98 52 434.688
31 Phi 48.1 2.6 li 17.5 52 448.000
32 Phi 48.1 2.7 li 18.14 52 464.384
33 Phi 48.1 2.9 li 19.38 52 496.128
34 Phi 48.1 3.2 li 21.42 52 548.352
35 Phi 48.1 3.6 li 23.71 52 606.976
36 Phi 59.9 1.9 li 16.3 37 433.580
37 Phi 59.9 2.1 li 17.97 37 460.032
38 Phi 59.9 2.3 li 19.612 37 502.067
39 Phi 59.9 2.6 li 22.158 37 567.245
40 Phi 59.9 2.7 li 22.85 37 584.960
41 Phi 59.9 2.9 li 24.48 37 626.688
42 Phi 59.9 3.2 li 26.861 37 687.642
43 Phi 59.9 3.6 li 30.18 37 772.608
44 Phi 59.9 4.0 li 33.1 37 847.360
45 Phi 75.6 2.1 li 22.85 27 584.960
46 Phi 75.6 2.3 li 24.96 27 638.976
47 Phi 75.6 2.5 li 27.04 27 692.224
48 Phi 75.6 2.6 li 28.08 27 718.848
49 Phi 75.6 2.7 li 29.14 27 745.984
50 Phi 75.6 2.9 li 31.37 27 803.072
51 Phi 75.6 3.2 li 34.26 27 877.056
52 Phi 75.6 3.6 li 38.58 27 987.648
53 Phi 75.6 4.0 li 42.4 27 1.085.440
54 Phi 88.3 2.1 li 26.8 27 686.080
55 Phi 88.3 2.3 li 29.28 27 749.568
56 Phi 88.3 2.5 li 31.74 27 812.544
57 Phi 88.3 2.6 li 32.97 27 844.032
58 Phi 88.3 2.7 li 34.22 27 876.032
59 Phi 88.3 2.9 li 36.83 27 942.848
60 Phi 88.3 3.2 li 40.32 27 1.032.192
61 Phi 88.3 3.6 li 45.14 27 1.155.584
62 Phi 88.3 4.0 li 50.22 27 1.285.632
63 Phi 88.3 4.5 li 55.8 16 1.428.480
64 Phi 114 2.5 li 41.06 16 1.051.136
65 Phi 114 2.7 li 44.29 16 1.133.824
66 Phi 114 2.9 li 47.48 16 1.215.488
67 Phi 114 3.0 li 49.07 16 1.256.192
68 Phi 114 3.2 li 52.58 16 1.346.048
69 Phi 114 3.6 li 58.5 16 1.497.600
70 Phi 114 4.0 li 64.84 16 1.659.904
71 Phi 114 4.5 li 73.2 16 1.873.920
72 Phi 114 5.0 li 80.64 16 2.064.384
73 Phi 141.3 3.96 li 80,46 10 2.075.868
74 Phi 141.3 4.78 li 96.54 10 2.490.732
75 Phi 141.3 5.16 li 103.95 10 2.681.910
76 Phi 141.3 5.56 li 111.66 10 2.880.828
77 Phi 141.3 6.35 li 126.8 10 3.271.440
78 Phi 168 3.96 li 96.24 10 2.482.992
79 Phi 168 4.78 li 115.62 10 2.982.996
80 Phi 168 5.16 li 124.56 10 3.213.648
81 Phi 168 5.56 li 133.86 10 3.453.588
82 Phi 168 6.35 li 152.16 10 3.925.728
83 Phi 219.1 3.96 li 126.06 7 3.252.348
84 Phi 219.1 4.78 li 151.56 7 3.910.248
85 Phi 219.1 5.16 li 163.32 7 4.213.248
86 Phi 219.1 5.56 li 175.68 7 4.532.544
87 Phi 219.1 6.35 li 199.86 7 5.156.388

 

Tiêu chuẩn ống thép tròn

Để có thể sản xuất được các sản phẩm như thép ống tròn thì còn phải phụ thuộc các tiêu chuẩn để có thể phù hợp với từng mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng Quốc Gia khác nhau. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến.

Tiêu chuẩn Mỹ

Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500/A50M – 18

Tiêu chuẩn Nhật Bản

Tiêu chuẩn JIS G 3444: 2015 – Ống thép Cacbon cho kết cấu chung

Tiêu chuẩn JIS G 3452: 2014 – Ống thép Cacbon cho đường ống thông thường

Tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN – 3783: 1983 – Thép ống hàn và không hàn cho công nghiệp

Bảng quy cách thép ống tròn đen và ống thép mạ kẽm

Bảng tra kích thước – trọng lượng – Độ dày ống tròn đen và mạ kẽm (JIS G 3452: 2014, JISG 3444:2015, TCVN 3783:1983)

       Trọng lượng ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 0.7 – 2.3mm:

Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2 2.2 2.3
12.7 217 0.207 0.235 0.262 0.289 0.315 0.340 0.390 – – – – –
13.8 217 0.226 0.256 0.286 0.316 0.345 0.373 0.428 0.455 0.533 0.582 – –
15.9 217 0.262 0.298 0.333 0.367 0.401 0.435 0.501 0.533 0.626 0.686 – –
18.0 127 0.299 0.339 0.380 0.419 0.458 0.497 0.573 0.610 0.719 0.789 – –
19.1 127 0.318 0.361 0.404 0.446 0.488 0.530 0.611 0.651 0.768 0.843 0.917 0.953
20.0 127 0.333 0.379 0.424 0.469 0.513 0.556 0.642 0.684 0.808 0.888 – –
21.2 127 0.354 0.402 0.451 0.498 0.545 0.592 0.684 0.729 0.861 0.947 1.031 1.072
22.0 127 0.368 0.418 0.468 0.518 0.567 0.616 0.711 0.758 0.897 0.986 1.074 1.117
25.4 127 0.426 0.485 0.544 0.602 0.659 0.716 0.829 0.884 1.048 1.154 1.259 1.310
26.65 91 0.448 0.510 0.571 0.633 0.693 0.753 0.872 0.930 1.103 1.216 1.326 1.381
28.0 91 0.471 0.537 0.601 0.666 0.730 0.793 0.918 0.980 1.163 1.282 1.400 1.458
31.8 91 0.537 0.612 0.686 0.760 0.833 0.906 1.050 1.121 1.332 1.470 1.606 1.673
33.5 91 0.566 0.645 0.724 0.801 0.879 0.956 1.108 1.184 1.407 1.554 1.698 1.770
35.0 91 – – – 0.838 0.920 1.000 1.160 1.239 1.474 1.628 1.779 1.855
38.1 61 – – – 0.915 1.004 1.092 1.267 1.354 1.611 1.780 1.948 2.031
40.0 61 – – – 0.962 1.055 1.148 1.333 1.424 1.696 1.874 2.051 2.138
42.2 61 – – – 1.016 1.115 1.213 1.409 1.505 1.793 1.983 2.170 2.263
44.0 61 – – – 1.060 1.164 1.267 1.471 1.572 1.873 2.071 2.268 2.365
48.1 61 – – – – 1.275 1.388 1.612 1.724 2.055 2.274 2.490 2.598
50.3 61 – – – – – – 1.688 1.805 2.153 2.382 2.610 2.722
54.0 37 – – – – – 1.562 1.816 1.942 2.317 2.565 2.810 2.932
57.0 37 – – – – – 1.651 1.920 2.053 2.450 2.713 2.973 3.102
59.9 37 – – – – – 1.737 2.020 2.160 2.579 2.856 3.130 3.267
63.5 37 – – – – – 1.844 2.144 2.293 2.739 3.033 3.326 3.471
65.0 37 – – – – – 1.888 2.196 2.349 2.805 3.107 3.407 3.556
73.0 24 – – – – – – 2.472 2.645 3.160 3.502 3.841 4.010
75.6 24 – – – – – – 2.562 2.741 3.276 3.630 3.982 4.157
88.3 19 – – – – – – 3.000 3.211 3.840 4.256 4.671 4.878
101.6 19 – – – – – – – – 4.430 4.912 5.393 5.632
108.0 19 – – – – – – – – 4.714 5.228 5.740 5.995
113.5 19 – – – – – – – – 4.958 5.499 6.038 6.307
120.0 19 – – – – – – – – 5.247 5.820 6.391 6.676
127.0 19 – – – – – – – – – 6.165 6.771 7.073

 

                               Ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 2.5 – 6.0mm:

Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0 4.2 4.5 4.8 5.0 6.0
21.2 127 1.153 – – – – – – – – – – –
22.0 127 1.202 – – – – – – – – – – –
25.4 127 1.412 1.560 1.657 – – – – – – – – –
26.65 91 1.489 1.647 1.750 1.850 – – – – – – – –
28.0 91 1.572 1.740 1.850 1.957 – – – – – – – –
31.8 91 1.806 2.002 2.131 2.257 2.443 2.624 2.742 – – – – –
33.5 91 1.911 2.120 2.256 2.391 2.589 2.783 2.910 – – – – –
35.0 91 2.004 2.223 2.367 2.509 – – – – – – – –
38.1 61 2.195 2.437 2.597 2.754 2.986 3.214 3.364 – – – – –
40.0 61 2.312 2.569 2.737 2.904 3.150 3.392 3.551 – – – – –
42.2 61 2.448 2.720 2.900 3.078 3.340 3.598 3.768 3.936 4.184 – – –
44.0 61 2.558 2.845 3.033 3.220 3.496 3.767 3.946 4.122 4.383 – – –
48.1 61 2.811 3.128 3.336 3.543 3.849 4.151 4.350 4.547 4.838 5.125 – –
50.3 61 2.947 3.280 3.499 3.717 4.039 4.357 4.567 4.775 5.082 5.386 – –
54.0 37 3.175 3.535 3.773 4.009 4.359 4.704 4.932 – – – – –
57.0 37 3.360 3.742 3.995 4.245 4.618 4.985 5.228 – – – – –
59.9 37 3.539 3.943 4.209 4.474 4.868 5.257 5.514 5.769 6.148 6.522 6.769 –
63.5 37 3.761 4.191 4.476 4.758 5.179 5.594 5.869 – – – – –
65.0 37 3.853 4.295 4.587 4.877 5.308 5.735 6.017 – – – – –
73.0 24 4.346 4.847 5.179 5.508 5.999 6.485 6.806 7.126 7.601 8.073 8.384 –
75.6 24 4.507 5.027 5.371 5.713 6.223 6.728 7.063 7.395 7.890 8.380 8.705 –
88.3 19 5.290 5.904 6.310 6.715 7.319 7.918 8.315 8.710 9.299 9.884 10.271 –
101.6 19 6.110 6.822 7.294 7.765 8.467 9.165 9.627 10.088 10.775 11.458 11.911 –
108.0 19 6.504 7.264 7.768 8.270 9.019 9.764 10.259 10.751 11.485 12.216 12.700 –
113.5 19 6.843 7.644 8.175 8.704 9.494 10.280 10.801 11.320 12.096 12.867 13.378 15.906
120.0 19 7.244 8.092 8.656 9.217 10.055 10.889 11.442 11.994 12.817 13.636 14.180 –
127.0 19 7.675 8.576 9.174 9.769 10.659 11.545 12.133 12.719 13.594 14.465 15.043 –

 

Bảng tra kích thước, trọng lượng của ống thép tròn đen siêu dày theo tiêu chuẩn ASTM A53 – 18

                         Bảng tra trọng lượng thép ống tròn siêu dày từ 2.5-5.16mm:

Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 3.96 4.2 4.78 5.16
133.5 16 8.076 9.025 9.654 10.282 11.220 12.154 12.650 13.392 15.173 16.331
141.3 16 8.557 9.563 10.231 10.898 11.894 12.885 13.412 14.200 16.092 17.323
159.0 10 – 10.785 11.541 12.294 13.421 14.543 15.140 16.033 18.179 19.575
165.2 10 – – 12.000 12.784 13.956 15.124 15.140 16.675 18.909 20.364
168.3 10 – – 12.229 13.028 14.224 15.415 16.048 16.996 19.275 20.759
191.8 7 – – – 14.883 16.252 17.617 18.343 19.430 22.045 23.749
219.3 7 – – – 17.053 18.626 20.194 21.029 22.278 25.287 27.248

 

                     Bảng tra trọng lượng thép ống tròn siêu dày từ 5.56-8.18mm:

Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
5.56 6.00 6.35 6.50 7.00 7.11 7.50 7.92 8.00 8.18
73.5 24 9.315 9.987 10.515 10.739 11.479 11.640 – – – –
76.3 19 9.699 10.402 10.954 11.188 11.963 12.131 – – – –
88.9 19 11.427 12.266 12.927 13.208 14.138 14.340 15.055 15.816 15.960 16.283
114.3 19 14.909 16.024 16.904 17.279 18.522 18.794 19.753 20.777 20.971 21.406
133.5 16 17.542 18.865 19.911 20.357 21.836 22.160 23.304 24.527 24.759 25.279
141.3 16 18.611 20.019 21.132 21.607 23.183 23.528 24.746 26.050 26.297 26.853
159.0 10 21.038 22.638 23.904 24.444 26.238 26.631 28.020 29.507 29.789 30.423
165.2 10 21.888 23.555 24.874 25.438 27.308 27.718 29.167 30.718 31.012 31.674
168.3 10 22.313 24.014 25.360 25.935 27.844 28.262 29.740 31.323 31.624 32.299
191.8 7 25.535 27.491 29.040 29.702 31.900 32.382 34.086 35.913 36.260 37.040
219.3 7 29.306 31.560 33.346 34.110 36.647 37.204 39.172 41.284 41.685 42.587

 

Ống thép tròn là gì?

Thép ống tròn là loại thép có dạng hình trụ rỗng, được sản xuất từ các loại thép chất lượng cao bằng cách hàn hoặc cán nóng, cán nguội. Chúng có kích thước đa dạng về đường kính và độ dày, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp và xây dựng.

Thép ống tròn được sử dụng trong các công trình kết cấu xây dựng như giàn giáo, hệ thống ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, hoặc làm cột chống, khung sườn cho các công trình công nghiệp và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và độ ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Các loại ống thép tròn

Thép ống mạ kẽm: 

Ống thép mạ kẽm là loại ống có hình dạng tròn sau khi được xử lý và làm sạch bề mặt sau đó được mạ một lớp kẽm còn giúp sản phẩm có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn, giúp tăng độ bền và tuổi thọ cho công trình.

Ống thép điện phân: 

Đây được coi là phương pháp lâu đời nhất.Hình thức xử lý mạ kẽm điện phân có phần tương tự với sơn tĩnh điện. Chúng đều được thực hiện bao một lớp phủ lên bề mặt của vật phẩm kim loại thông qua đầu phun cùng với một số dụng cụ bổ trợ khác như máy nén khí, điện cực, v.v.

Mạ điện phân tạo nên lớp mạ đều, sáng bóng tuy nhiên chỉ bảo vệ được bề mặt bên ngoài sản phẩm còn trong lõi không được bảo vệ. Lớp mạ điện phân có độ dày từ 15 µm – 25 µm(micromet)

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng người kỹ thuật phải thực hiện đưa sản phẩm vào bể (hồ) kẽm đã được nung chảy. Nhìn qua thì việc thực hiện khá đơn giản nhưng mang lại sự nguy hiểm cực kỳ cao vì vậy cần đòi hỏi phải đầy đủ trang phục bảo hộ và các hệ thống xử lý chất thải từ phương pháp này cũng sẽ là điều kiện bắt buộc.

Ống thép mạ kẽm lớp phủ bề mặt dày hơn ống mạ điện phân. Lớp mạ thông thường có độ dày từ 35-100µm tùy hình dạng và độ dày của sản phẩm. Thông thường ống mạ nhúng nóng được sử dụng tại những nơi có khả năng ăn mòn cao như ven biển, những khu vực nhiều axit…

Thép ống tròn đen (thép ống)

Thép ống được sản xuất từ phôi thép cán mỏng. Sau khi được gia công và hàn mép tạo thành hình dạng ống tròn. Thép ống đen giữ nguyên màu sắc ban đầu của phôi sản phẩm. Thép ống đen có nhiều loại cũng như có nhiều kích thước khác nhau. Thép ống tròn đen là loại ống không được mạ kẽm, có màu đen tự nhiên của thép. Sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội.

Ứng dụng của thép tròn đen

Trong xây dựng: ống thép đen thường được sử dụng trong việc thiết kế kết cấu thép, giàn giáo và làm khung sườn cho các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế…

Trong công nghiệp kỹ thuật: ống thép đen thường được sử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.

Trong đời sống: ống thép đen được sử dụng làm khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

Ống thép đúc

Ống thép đúc là loại thép ống không có mối hàn, được sản xuất bằng cách đúc nguyên khối và kéo thành hình ống. Loại này có độ bền cao hơn thép hàn.thường sử dụng trong các hạng mục dẫn nước, khí nén, dẫn dầu yêu cầu cao về khả năng chịu áp suất và có khả năng chịu lực và áp suất cao hơn thép ống hàn.

Quy trình sản xuất ống thép đúc

Để tạo ra được một thành phẩm ống thép đúc cần phải trải qua các quy trình sản xuất như sau:

Chuẩn bị phôi thép: Phôi thép tròn (billet) được nung nóng trong lò tới nhiệt độ cao.

Đục lỗ: Phôi thép nóng được đưa vào máy đục để tạo lỗ xuyên qua, hình thành ống rỗng.

Cán và kéo dài: Ống rỗng được đưa qua máy cán để kéo dài, giảm độ dày và đạt kích thước mong muốn.

Làm thẳng và xử lý nhiệt: Ống được làm thẳng và xử lý nhiệt để tăng cường độ bền và ổn định.

Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra áp lực, độ dày và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác trước khi đóng gói.

Đây là quy trình cơ bản để tạo ra ống thép đúc. Hiện nay đa phần ống thép đúc đều được nhập khẩu từ trung quốc.

Các loại ống thép đúc

Để có thể phân loại được ống thép đúc cần phải dựa vào các chất liệu, ứng dụng và các tiêu chuẩn sản xuất. Được phân loại như sau:

Ống thép đúc dùng để làm gì?

Ống thép đúc cũng là loại được nhiều người sử dụng với nhiều ứng dụng trong đời sống như: dẫn nước cứu hỏa, dẫn nước trong các công trình thủy lợi,… ngoài ra ống đúc còn được dùng chế tạo các khung, máy móc,…

Ống thép hàn

Ống thép hàn này được sản xuất bằng phương pháp hàn điện trở. Đường hàn trên thép rất mịn và chắc chắn, thường được sử dụng cho các ống có đường kính nhỏ và vừa.

Dùng cho các hệ thống ống dẫn chất lỏng, khí, ống cấp thoát nước, hệ thống HVAC, và các ứng dụng công nghiệp nhẹ. Các sản phẩm ống thép hàn cỡ lớn: đường kính từ 273mm tới 1000mm được nhập chủ yếu nước ngoài như: Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan.

Cách tính trọng lượng thép ống hàn

Trọng lượng ống (W) = Thể tích thép ống (V) x Khối lượng riêng thép (P)

Thể tích thép ống (V) = Tổng thể tích ống (V1) – Thể tích phần rỗng (V2)

Khối lượng riêng thép Cacbon: Lấy bằng 7.85 (g/cm3) = 7850 (g/mm3)

Ta áp dụng công thức tính thể tích hình trụ cho ống tròn:

Tổng thể tích thép ống V1 = π. R2. h (lấy R là 1/2 đường kính ngoài φ đọc là phi).

Thể tích phần rỗng của ống V2 = π. r2. h (lấy r là 1/2 đường kính trong D là đường kính ngoài trừ 2 lần độ dày thành ống)

Trong đó:

– V là kí hiệu thể tích

– r là bán kính hình tròn mặt đáy hình trụ

– h là chiều cao của hình trụ

– π là hằng số ( π = 3.14159)

Tổng hợp lại các công thức bên trên ta có:

Trọng lượng ống (W) = π.h.( (1/2φ)2 – (1/2D)2).P hoặc π.h.[(1/2φ)2 – (1/2(φ-2.w)2].P (với w là độ dày thành ống).

Ví dụ: Tính trọng lượng của 1m dài ống mạ kẽm có đường kính ngoài OD(Phi) = 15.9mm, độ dày thành ống là 1.1mm.

Áp dụng công thức trên ta có: Trọng lượng 1m ống Phi 15.9 = 3.14159x1000x(0.007952-0.006852)x7850/1000000000 = 0. 40128572 (kg/m)

Các loại thép ống phổ biến hiện nay

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: là loại sắt ống được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bằng phương pháp nhúng nóng. Lớp kẽm có tác dụng bảo vệ sản phẩm thép khỏi sự ăn mòn. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có bề mặt sáng bóng, trơn, đẹp mắt và thường được ứng dụng cho các công trình xây dựng, dân dụng, công nghiệp…

Thép ống bọc PE: là loại sắt ống được bọc 3 lớp nhựa PE (polyethylene) lên bề mặt, tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa và chịu tác động của môi trường và độ bền cao vì vậy mà ống sắt bọc PE thường được dùng cho các công trình vận chuyển khí, dầu hoặc hóa chất.

Thép ống đen: sắt ống được sản xuất từ các phôi thép cán mỏng, do không qua quá trình mạ kẽm nên có màu đen đặc trưng. Sắt ống đen có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thường được dùng cho các công trình cơ khí, ống dẫn khí…

Tuy nhiên, loại này lại dễ bị rỉ sét và ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Thép tôn mạ kẽm

Thép tôn mạ kẽm hay còn gọi là ống thép mạ kẽm, có độ cứng cao và khả năng chịu va đập tốt. Bên cạnh đó ống tôn kẽm cũng có khả năng chống ăn mòn cao do lớp kẽm bảo vệ, thường được dùng cho các công trình giàn giáo, hàng rào, ống cứu hỏa…

Các thương hiệu ống nổi tiếng hiện nay

Hoa Sen

Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp hàng đầu khu vực Đông Nam Á trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh sắt ống thép nội địa và xuất khẩu. Hệ thống Hoa sen gồm 10 nhà máy và hơn 600 chi nhánh phân phối bán lẻ trên cả nước, Hoa Sen đã trở thành nhà cung cấp các sản phẩm chất lượng cao hàng đầu. Hoa Sen cũng là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam.

-Văn phòng đại diện TPHCM: 183 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.

-Trụ sở chính Bình Dương: số 9, đại lộ Thống Nhất, khu công nghiệp Sóng Thần II, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Nam Hưng

Nam Hưng cũng là một trong những doanh nghiệp hàng đầu sản xuất và kinh doanh thép sắt ống tại Việt Nam. Nam Hưng luôn cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép sắt chất lượng cao, an toàn và bền bỉ. Với kinh nghiệm hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh

-Địa chỉ tại TPHCM: 118/22/12 đường Phan Huy Ích, phường 15, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh.

Hòa Phát

Hơn hai thập kỷ phát triển, Hòa Phát đã vươn lên làm ông lớn trong ngành thép ống Việt Nam, với khả năng sản xuất lên đến 10 triệu tấn mỗi năm. chiếm thị phần lớn trong ngành thép nội địa. Sản phẩm của Hòa Phát đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM, JIS, BS.

-Địa chỉ: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, quận Liên Chiểu thuộc thành phố Đà Nẵng;

-Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm thuộc tỉnh Hưng Yên;

-Địa chỉ: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, thuộc tỉnh Bình Dương;

-Địa chỉ: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, thị trấn Bến Lức, thuộc tỉnh Long An.

Visa

Thép VISA đã đạt được danh tiếng và uy tín trong ngành thép nhờ vào sự phát triển vượt bậc trong công nghệ sản xuất và chất lượng sản phẩm, đã thu hút được nhiều đối tác và khách hàng tin tưởng và lựa chọn sử dụng sản phẩm của công ty.

-Địa chỉ tại Long An: Ấp 5, xã Mỹ Yên, Huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

190

Thương hiệu 190 đã có một chặng đường dài 20 năm trong ngành sản xuất sắt thép là một trong những doanh nghiệp lớn tại Việt Nam, chuyên sản xuất các sản phẩm ống thép mạ kẽm và ống thép đen với chất lượng cao. Qua những nỗ lực không ngừng, thương hiệu này đã khẳng định được vị thế vững chắc và uy tín trên thị trường trong nước và ngoài nước.

-Địa chỉ tại Long An: Lô N11, 12, đường số 5, khu công nghiệp Long Hậu mở rộng, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.

Nguyễn Minh

Đây cũng là một trong những công ty thép hàng đầu Việt Nam, được thành lập từ năm 1999. Công ty sử dụng các máy móc hiện đại từ nhiều nước để sản xuất thép ống cao cấp cho thị trường trong và ngoài nước. Sản phẩm của Nguyễn Minh có chất lượng quốc tế và được ứng dụng rộng rãi, đảm bảo uy tín và chất lượng cao.

-Địa chỉ tại TPHCM: D6/31 ấp 4, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.

Vì sao giá thép ống tăng cao liên tục

Từ những năm gần đây giá thép ống thường thay đổi liên tục và có dấu hiệu tăng liên tục hiện tại vẫn chưa có dấu hiệu giảm nhiệt. Giá thép ống tăng liên tục có thể do một số nguyên nhân chính:

Tăng chi phí nguyên liệu: Giá nguyên liệu sản xuất thép, như quặng sắt và than cốc, có thể tăng, nguyên liệu khan hiếm dẫn đến việc tăng giá thép ống.

Nhu cầu tăng cao: Nếu nhu cầu xây dựng và sản xuất trong các ngành công nghiệp như xây dựng, ô tô, và năng lượng tăng lên, điều này sẽ thúc đẩy giá thép.

Vấn đề chuỗi cung ứng: Các vấn đề trong chuỗi cung ứng, chẳng hạn như tình trạng thiếu hụt vận chuyển hoặc gián đoạn do đại dịch, cũng có thể làm tăng giá.

Chính sách thương mại:Các mức thuế hoặc hạn chế nhập khẩu từ các quốc gia khác có thể làm tăng giá thép nội địa.

Biến động thị trường: Các yếu tố kinh tế vĩ mô, chẳng hạn như lạm phát và tỷ giá hối đoái, cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép.

Tình hình thị trường thép thường thay đổi theo thời gian, do những nguyên nhân kể trên vì vậy việc giá thành tăng giảm liên tục cũng là điều không thể tránh khỏi.

Những lưu ý khi lựa chọn thép ống

Xác định chủng loại và số lượng

Trước khi lựa chọn thép ống bạn nên xác định được kích thước và số lượng, giá thành từ đó xác định được chi phí để có thể lựa chọn được thép phù hợp và tiết kiệm.

Xác định thương hiệu và các địa lý uy tín

Lưu ý khi lựa chọn thương hiệu: Bạn nên lựa chọn một số loại thép có thương hiệu lớn và có uy tín số lượng người mua nhiều, Không nên sử dụng thép trung quốc hay thép tái chế vì có giá thành rẻ nhưng chất lượng và tuổi thọ sẽ không được cao. Vì vậy bạn nên chọn các thương hiệu lớn để đảm bảo chất lượng lâu dài cho công trình. 

Lưu ý về đại lý cung cấp thép: Bạn nên lựa chọn các sản phẩm từ các thương hiệu nổi tiếng như Hoa Sen, Nam Kim, Hòa Phát,… Không nên mua các sản phẩm của các thương hiệu không rõ nguồn gốc xuất xứ, địa chỉ không cụ thể.

Hiện nay có rất nhiều chiêu trò lừa đảo phổ biến chủ yếu là báo giá thành rẻ, sau khi thực hiện giao dịch xong thường sẽ cắt hết liên lạc… Ngoài ra bạn có thể tìm hiểu cập nhật thêm từ báo chí hoặc search google để tránh những công ty trên hoặc có thể đến trực tiếp các đại lý để tìm hiểu.

Nên cẩn thận với các đại lý báo giá thấp bất thường

Sắt thép là mặt hàng có biên độ lợi nhuận thấp mặc dù giá trị của từng đơn hàng là Thường thì giá bán giữa các địa lý thường sẽ không có độ chênh lệch là nhiều.

Nếu có sự chênh lệch nhiều thì có khả năng mặt hàng đó có vấn đề cần phải kiểm tra và tính toán lại trước khi mua.

Cần kiểm tra kỹ các nội dung trong hợp đồng mua bán cần đảm bảo độ chính xác tuyệt đối của sản phẩm về kích thước, số lượng, đơn giá, thành tiền, thuế VAT, đơn vị vận chuyển,.. trước khi thanh toán. Nên thực hiện thỏa thuận giao dịch vào ban ngày.

Mẹo bảo quản sắt thép

Bảo quản thép trong môi trường khô ráo tránh ẩm ướt để giảm thiểu nguy cơ bị gỉ sét

Dựng đứng hoặc treo, sắp xếp ở trong kho nên kê cao, cách mặt đất khoảng 10cm nếu những loại thép có thể bảo quản ở bên ngoài thì nên kê cao một đầu còn một đầu thấp hơn chênh lệch khoảng tầm 5cm

Sử dụng sơn chống gỉ hoặc sơn bảo vệ bề mặt để tạo lớp bảo vệ cho thép.

Bôi một lớp dầu hoặc mỡ lên bề mặt thép có thể giúp ngăn ngừa sự tiếp xúc với độ ẩm.

Thường xuyên kiểm tra các sản phẩm thép để phát hiện sớm dấu hiệu gỉ sét hoặc hư hỏng và xử lý kịp thời.

Tránh để thép tiếp xúc với nước mưa vì trong nước mưa có chứa axit gây ăn mòn và bị gỉ

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn phân biệt và có thể lựa chọn được các loại thép, với giá thành phù hợp, lựa chọn được thương hiệu uy tín. Để biết thêm chi tiết bạn có thể đến thép Phú Gia hoặc nhắn tin trực tiếp cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt chất lượng và uy tín lên hàng đầu vì vậy bạn có thể an tâm lựa chọn chúng tôi, rất mong có thể phục vụ cho doanh nghiệp của bạn.

Liên hệ Zalo Gọi hotline