Thép hình chữ I là một loại vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép nhờ vào thiết kế đặc biệt giúp phân bổ lực đồng đều. Với cấu trúc chắc chắn và khả năng chịu tải cao, thép hình chữ I không chỉ mang lại sự bền vững cho các dự án xây dựng mà còn giúp tối ưu hóa chi phí thi công. Sản phẩm này có khả năng chống chịu tốt trước các tác động của môi trường, bao gồm ăn mòn và nhiệt độ khắc nghiệt, giúp đảm bảo độ bền lâu dài cho công trình.
Bảng giá thép I Posco, Thép An Khánh, Thép Á Châu mới nhất
Giá sắt I100, I120, I150, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346
| STT | Tên sản phẩm
/ Quy cách |
Độ dài
(m) |
Thương hiệu
/ Xuất xứ |
Trọng lượng
( kg/m) |
Giá thép I tham khảo (vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ I100 – 55 x 4.5 ly | 6 | Thép An Khánh | 7 | 16.000 – 21.000 |
| 2 | Thép chữ I100 – 55 x 3.6 ly | 6 | TQ | 6 | 16.000 – 21.000 |
| 3 | Thép chữ I100 – 48 x 3.6 x 4.7 ly | 6 | Thép Á Châu | 6 | 16.000 – 21.000 |
| 4 | Thép chữ I100 – 52 x 4.2 x 5.5 ly | 6 | Thép Á Châu | 7 | 16.000 – 21.000 |
| 5 | Thép chữ I120 – 63 x 3.8 ly | 6 | Thép An Khánh | 8.67 | 16.000 – 21.000 |
| 6 | Thép chữ I120 – 60 x 4.5 ly | 6 | Thép Á Châu | 8.67 | 16.000 – 21.000 |
| 7 | Thép chữ I120 – 64 x 3.8 ly | 6 | TQ | 8.36 | 16.000 – 21.000 |
| 8 | Thép chữ I150 – 72 x 4.8 ly | 6 | Thép An Khánh | 12.5 | 16.000 – 22.000 |
| 9 | Thép chữ I150 – 75 x 5 x 7ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 14 | 16.000 – 22.000 |
| 10 | Thép chữ I198 – 99 x 4.5 x 7 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 18.2 | 16.000 – 22.000 |
| 11 | Thép chữ I200 – 100 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 21.3 | 16.000 – 22.000 |
| 12 | Thép chữ I248 – 124 x 5 x 8 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 25.7 | 16.000 – 22.000 |
| 13 | Thép chữ I250 – 125 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 29.6 | 16.000 – 22.000 |
| 14 | Thép chữ I298 – 149 x 5.5 x 8 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 32 | 16.000 – 22.000 |
| 15 | Thép chữ I300 – 150 x 6.5 x 9 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 36.7 | 16.000 – 22.000 |
| 16 | Thép chữ I346 – 174 x 6 x 9 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 41.4 | 16.000 – 22.000 |
Báo giá thép hình I350, I396, I500, I600, I1700, I1800, I900
| STT | Tên sản phẩm
/ Quy cách |
Độ dài (m) | Thương hiệu
/ Xuất xứ |
Trọng lượng
(kg/m) |
Giá thép I tham khảo (vnđ / kg) |
| 1 | Thép chữ I350 – 175 x 7 x 11 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 49.6 | 16.000 – 22.000 |
| 2 | Thép chữ I396 – 199 x 7 x 11 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 56.6 | 16.000 – 22.000 |
| 3 | Thép chữ I400 – 200 x 8 x 13 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 66 | 17.000 – 23.000 |
| 4 | Thép chữ I450 – 200 x 9 x 14 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 76 | 17.000 – 23.000 |
| 5 | Thép chữ I496 – 199 x 9 x 14 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 79.5 | 17.000 – 23.000 |
| 6 | Thép chữ I500 – 200 x 10 x 16 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 89.6 | 17.000 – 23.000 |
| 7 | Thép chữ I600 – 200 x 11 x 17 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 106 | 17.000 – 23.000 |
| 8 | Thép chữ I700 – 300 x 13 x 24 ly | 6 – 12 | Thép POSCO | 185 | 17.000 – 23.000 |
| 9 | Thép chữ I800 – 300 x 14 x 26 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 210 | 18.000 – 24.000 |
| 10 | Thép chữ I900 – 300 x 16 x 28 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 240 | 18.000 – 24.000 |
Bảng quy cách đầy đủ nhất của sắt hình chữ I
| STT | Quy cách
H x B x D (mm) |
Chiều dày trung bình cánh
t (mm) |
Bán kính lượn trong
R (mm) |
Bán kính lượn cánh
r (mm) |
Diện tích mặt cắt ngoài (cm²) | Trọng lượng
(Kg/m) |
| 1 | Thép I 100x55x4.5 | 7.2 | 7 | 2.5 | 12 | 9.46 |
| 2 | Thép I 120x64x4.8 | 7.3 | 7.5 | 3.0 | 14.7 | 11.5 |
| 3 | Thép I 140x73x4.9 | 7.5 | 8 | 3.0 | 17.4 | 13.7 |
| 4 | Thép I 160x81x5.0 | 7.8 | 8.5 | 3.5 | 20.2 | 15.9 |
| 5 | Thép I 180x90x5.1 | 8.1 | 9 | 3.5 | 23.4 | 18.4 |
| 6 | Thép I 180x100x5.1 | 8.3 | 9 | 3.5 | 25.4 | 19.9 |
| 7 | Thép I 200x100x5.2 | 8.4 | 9.5 | 4.0 | 26.8 | 21 |
| 8 | Thép I 200x110x5.2 | 8.6 | 9.5 | 4.0 | 28.9 | 22.7 |
| 9 | Thép I 220x110x5.4 | 8.7 | 10 | 4.0 | 30.6 | 24 |
| 10 | Thép I 220x120x5.4 | 8.9 | 10 | 4.0 | 32.8 | 25.8 |
| 11 | Thép I 240x115x5.6 | 9.5 | 10.5 | 4.0 | 34.8 | 27.3 |
| 12 | Thép I 240x125x5.6 | 9.8 | 10.5 | 4.0 | 37.5 | 29.4 |
| 13 | Thép I 270x125x6.0 | 9.8 | 11 | 4.5 | 40.2 | 31.5 |
| 14 | Thép I 270x135x6.0 | 10.2 | 11 | 4.5 | 43.2 | 33.9 |
| 15 | Thép I 300x135x6.5 | 10.2 | 12 | 5.0 | 46.5 | 36.5 |
| 16 | Thép I 300x145x6.5 | 10.7 | 12 | 5.0 | 49.9 | 39.2 |
| 17 | Thép I 330x140x7.0 | 11.2 | 13 | 5.0 | 53.8 | 42.2 |
| 18 | Thép I 360x145x7.5 | 12.3 | 14 | 6.0 | 61.9 | 48.6 |
| 19 | Thép I 400x155x8.3 | 13 | 15 | 6.0 | 72.6 | 57 |
| 20 | Thép I 450x160x9.0 | 14.2 | 16 | 7.0 | 84.7 | 66.5 |
| 21 | Thép I 500x170x10 | 15.2 | 17 | 7.0 | 100 | 78.5 |
| 22 | Thép I 550x180x11 | 16.5 | 18 | 7.0 | 118 | 92.6 |
| 23 | Thép I 600x190x12.0 | 17.8 | 20 | 8.0 | 138 | 108 |
Các kích thước cột thép hình chữ I định hình phổ biến nhất
Nhờ vào kích thước được thiết kế đa dạng vì vậy mà thép hình chữ l cũng được ứng dụng nhiều vào các lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số dạng kích thước thép chữ l định hình được sử dụng phổ biến.
- Thép hình chữ I có kích thước 100 x 55 x 4.5 x 6m: ở phần nối bụng rộng 100mm, phần cạnh ngang rộng 55mm, thép chữ l có độ dày bụng là 4.5mm và chiều dài là 6 mét.
- Thép chữ I có kích thước 120 x 64 x 4.8 x 6m: loại này có phần nối bụng rộng 120mm, phần cạnh ngang rộng 64mm, độ dày bụng là 4.8mm và chiều dài là 6 mét.
- Thép hình chữ I có kích thước 148 x 100 x 6 x 9 x 12m: có phần nối bụng rộng 148mm, phần cạnh ngang rộng 100mm, độ dày bụng là 6mm, độ dày cánh là 9mm và chiều dài là 12 mét.
- Thép chữ I có kích thước 150 x 75 x 5 x 7 x 12m: ở loại này sẽ có phần nối bụng rộng 150mm, phần cạnh ngang rộng 75mm, độ dày bụng là 5mm, độ dày cánh là 7mm và chiều dài là 12 mét.
- Thép chữ l có kích thước 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m: Cây thép này sẽ có phần nối bụng rộng 200mm, phần cạnh ngang rộng 100mm, độ dày bụng là 5.5mm, độ dày cánh là 8mm và chiều dài là 12 mét.
Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn mới nhất
Để có thể chọn mua được thép hình chữ I chất lượng cao, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của sản phẩm cũng rất là quan trọng.
Chẳng hạn: Theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, thép hình chữ I thường sử dụng mác thép SS400 với độ bền kéo tối thiểu 400 MPa và tối đa 510 MPa, đồng thời có độ giãn dài từ 17% đến 23%, tùy thuộc vào độ dày của thép.
Đối với thép sản xuất tại Việt Nam, tiêu chuẩn TCVN 7571-16 là phổ biến,
Mác thép CT3 từ Nga theo tiêu chuẩn GOST 380-88.
Thép A36 từ Mỹ theo tiêu chuẩn ASTM A36, cũng là những lựa chọn uy tín trên thị trường. Khi mua thép chữ I, khách hàng nên xem xét kỹ các mác thép được ghi trên sản phẩm để đảm bảo về nguồn gốc và chất lượng, giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ưu và nhược điểm của thép hình chữ I
Ưu điểm của thép hình chữ l
Thép chữ I nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực vượt trội. Nhờ vào thiết kế đặc biệt của nó giúp phân bổ trọng lượng đồng đều, tăng cường khả năng chịu tải mà không bị uốn cong hay gãy, nếu được tính toán đúng cách trong quá trình lắp đặt.
Việc cấu trúc tối ưu thép chữ I giúp tiết kiệm chi phí hơn so với thép chữ H khi được sử dụng trong cùng loại công trình.
Ngoài ra, thép chữ I còn có khả năng chống chịu tốt trước các yếu tố khắc nghiệt của môi trường, bao gồm khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao, giúp đảm bảo độ bền lâu dài cho các kết cấu xây dựng.
Nhược điểm của thép hình chữ I
Bên cạnh những ưu điểm vượt trội thì thép chữ I cũng đi kèm một số hạn chế như:
Để đạt được khả năng chống ăn mòn và han gỉ hiệu quả, thép cần phải được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ.
Nếu không có biện pháp bảo trì thường xuyên, thép có thể bị suy giảm chất lượng theo thời gian. Vì vậy, việc bảo dưỡng định kỳ là cần thiết để kéo dài tuổi thọ của vật liệu trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của thép I trong các dự án kết cấu
Thép hình chữ I hoặc dầm thép I thường được ứng dụng để làm giàn đỡ trong các tòa nhà và trong các công trình kết cấu thép.
Đối với những loại thép chữ l có kích thước nhỏ thì sẽ phù hợp hơn với các công trình dân dụng.
Vì thép hình chữ l có khả năng chịu tải lớn của vật liệu sẽ đảm bảo tính toàn vẹn cho công trình nên thường những loại thép chữ I có kích thước lớn sẽ được ứng dụng ở trong các nhà kho và các tòa nhà lớn.
Các thương hiệu sản phẩm thép chữ I hàng đầu hiện nay
Một số thương hiệu thép hình chữ I hàng đầu tại Việt Nam, được biết đến với chất lượng vượt trội và uy tín trong ngành sản xuất thép:
An Khánh: An Khánh là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất thép hình tại Việt Nam.Với hơn 20 năm kinh nghiệm, các sản phẩm thép chữ I của An Khánh nổi tiếng về độ bền và khả năng chịu lực, được tin dùng trong nhiều công trình lớn.
Á Châu: Thương hiệu Á Châu chuyên sản xuất thép hình từ phôi thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt. Thép hình chữ I của Á Châu có mẫu mã đa dạng, phù hợp với các yêu cầu khắt khe trong xây dựng.
Posco: Là một tập đoàn thép lớn của Hàn Quốc, Posco đã mở rộng hoạt động tại Việt Nam với các sản phẩm thép hình chữ I chất lượng quốc tế, giá cả hợp lý. Thép của Posco được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình công nghiệp và dân dụng.
Vinaone:Thành lập năm 2002, Vina One không ngừng phát triển và trở thành một trong những nhà sản xuất thép hình chữ I hàng đầu tại Việt Nam. Thương hiệu này nổi bật nhờ vào chất lượng sản phẩm ổn định và công nghệ sản xuất hiện đại.
Tisco: Tisco là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam với những uy tín lâu năm và nhận về nhiều giải thưởng về chất lượng. Sản phẩm thép hình chữ I của Tisco được đánh giá cao về khả năng chịu lực và độ bền, đáp ứng được yêu cầu của các công trình xây dựng khắp cả nước.
Các thương hiệu này đều cung cấp thép hình chữ I đạt tiêu chuẩn, phù hợp cho các dự án xây dựng lớn nhỏ, đảm bảo chất lượng và tính an toàn trong quá trình thi công.
Bài viết trên sẽ có thể giúp bạn lựa chọn được một sản phẩm tốt, có độ bền cao Chúng tôi luôn cung cấp các loại thép hình chữ I chất lượng tốt với giá thành phù hợp.Chúng tôi luôn đặt uy tín nên hàng đầu vì vậy bạn có thể yên tâm chất lượng của sản phẩm. Bạn có thể đến Thép Phú Gia hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá mới nhất


Đánh giá Thép hình I
There are no reviews yet.