- Mác Thép: A36, SS400, CT3, Q235, ASTM A572
- Độ dầy: Thép tấm chống trượt 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14m
- Chiều dài: 6m 12m Hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Xuất sứ: Trung Quốc, Việt Nam, Nhật bản, Hàn Quốc, Ấn Độ
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A792
- Công nghệ sản xuất: NOF… – Độ dày: Từ 0.30 đến 0.50 (mm)
- Khổ rộng: Sau khi cán sóng tôn, khổ khả dụng là 1.070 (mm)
Bảng giá thép tấm mới nhất
Bảng giá thép tấm trơn
| Quy cách thép tấm | Tỷ trọng (Kg) | Giá Kg (đã VAT) | Giá tấm (đã VAT) |
| Tấm 3 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 212 | 14.900 | 3.158.800 |
| Tấm 4 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 282 | 14.900 | 4.201.800 |
| Tấm 5 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 353,3 | 15.200 | 5.370.160 |
| Tấm 6 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 423,9 | 15.000 | 6.358.500 |
| Tấm 8 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 565,2 | 15.000 | 8.478.000 |
| Tấm 10 x 1500 x 6000 (A36/SS400) | 706,5 | 15.200 | 10.738.800 |
| Tấm 12x1500x6000 (A36/SS400) | 847,8 | 15.400 | 13.056.120 |
| Tấm 14x1500x6000 (A36/SS400) | 989,1 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 16x1500x6000 (A36/SS400) | 1130,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 18x1500x6000 (A36/SS400) | 1271,7 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 20x1500x6000 (A36/SS400) | 1413 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 22x1500x6000 (A36/SS400) | 1554,3 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x1500x6000 (A36/SS400) | 1766,3 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x1500x6000 (A36/SS400) | 2119,5 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 5x1500x12000 (Q345/A572) | 706,5 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 6x1500x12000 (Q345/A572) | 847,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 8x1500x12000 (Q345/A572) | 1130,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 10x1500x12000 (Q345/A572) | 1413 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 12x1500x12000 (Q345/A572) | 1695,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 14x1500x12000 (Q345/A572) | 1978,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 16x1500x12000 (Q345/A572) | 2260,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 18x1500x12000 (Q345/A572) | 2543,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 20x1500x12000 (Q345/A572) | 2826 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 22x1500x12000 (Q345/A572) | 3108,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x1500x12000 (Q345/A572) | 3532,5 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x1500x12000 (Q345/A572) | 4239 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 5x2000x6000 (Q345/A572) | 471 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 6x2000x6000 (Q345/A572) | 565,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 8x2000x6000 (Q345/A572) | 753,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 10x2000x6000 (Q345/A572) | 942 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 12x2000x6000 (Q345/A572) | 1130,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 14x2000x6000 (Q345/A572) | 1318,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 16x2000x6000 (Q345/A572) | 1507,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 18x2000x6000 (Q345/A572) | 1695,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x2000x6000 (A36/SS400) | 2355 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 28x2000x6000 (A36/SS400) | 2637 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x2000x6000 (A36/SS400) | 2826 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 32x2000x6000 (A36/SS400) | 3014,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 35x2000x6000 (A36/SS400) | 3297 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 6x2000x12000 (A36/SS400) | 1130,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 8x2000x12000 (A36/SS400) | 1507,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 10x2000x12000 (A36/SS400) | 1884 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 12x2000x12000 (A36/SS400) | 2260,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 14x2000x12000 (A36/SS400) | 2637,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 16x2000x12000 (A36/SS400) | 3014,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 18x2000x12000 (A36/SS400) | 3391,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 20x2000x12000 (A36/SS400) | 3768 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 22x2000x12000 (A36/SS400) | 4144 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x2000x12000 (A36/SS400) | 4710 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 28x2000x12000 (A36/SS400) | 5275,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x2000x12000 (A36/SS400) | 5652 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 32x2000x12000 (A36/SS400) | 6028,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 35x2000x12000 (A36/SS400) | 7536 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 3x1500x6000 (Q345/A572) | 247,3 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 4x1500x6000 (Q345/A572) | 282,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 5x1500x6000 (Q345/A572) | 353,3 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 6x1500x6000 (Q345/A572) | 423,9 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 7x1500x6000 (Q345/A572) | 494,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 8x1500x6000 (Q345/A572) | 565,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 10x1500x6000 (Q345/A572) | 706,5 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 20x2000x6000 (Q345/A572) | 1884 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x2000x6000 (Q345/A572) | 2355 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x2000x6000 (Q345/A572) | 2826 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 6x2000x12000 (Q345/A572) | 1130,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 8x2000x12000 (Q345/A572) | 1507,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 10x2000x12000 (Q345/A572) | 1884 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 12x2000x12000 (Q345/A572) | 2260,8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 14x2000x12000 (Q345/A572) | 2637,6 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 16x2000x12000 (Q345/A572) | 3014,4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 18x2000x12000 (Q345/A572) | 3391,2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 20x2000x12000 (Q345/A572) | 3768 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 25x2000x12000 (Q345/A572) | 4710 | Liên hệ | Liên hệ |
| Tấm 30x2000x12000 (Q345/A572) | 5652 | Liên hệ | Liên hệ |
Giá thép tấm gân (chống trượt)
| Quy cách thép tấm | Tỷ trọng (Kg) | Giá Kg (đã VAT) | Giá tấm (đã VAT) |
| Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 239 | 17.800 | 4.254.200 |
| Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 309,6 | 17.800 | 5.510.880 |
| Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 380,3 | 17.800 | 6.769.340 |
| Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 450,9 | 18.100 | 8.161.290 |
| Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400) | 592,2 | 18.100 | 10.718.820 |
| Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400) | 733,5 | 18.100 | 13.276.350 |
Thép tấm là gì?
Thép tấm hầu như được ứng dụng nhiều trong ngành cơ khí, xây dựng, đóng tàu, sản xuất ô tô,… Các loại tấm thép thường có dạng thẳng, dẹt được định hình theo dạng cuộn tròn hoặc hình chữ nhật xếp chồng.
Để có thể sản xuất được tấm thép cũng cần phải trải qua các quá trình phức tạp, yêu cầu đội ngũ sản xuất cần chuyên nghiệp cẩn thận và tỉ mỉ.
Ưu điểm của thép tấm so với các loại vật liệu khác
Như kể trên thép tấm cũng là một nghiên liệu được sử dụng hầu hết trong các ngành nghề khác nhau bởi thép tấm có nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại thép khác thể hiện như:
- Thép tấm có kết cấu khá cứng và có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt chống va đập hạn chế tình trạng bị cong, vênh trong quá trình di chuyển và gia công.
- Thép tấm có thể được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, từ thép tấm mỏng (từ 0,5 mm) đến thép tấm dày (trên 100 mm), phù hợp với nhiều loại dự án khác nhau.Điều này giúp dễ dàng tùy chỉnh để phù hợp với yêu cầu cụ thể của các công trình, không cần gia công nhiều so với thép cuộn hoặc thép hình.
- Thép tấm được đúc thành các khuôn mẫu theo ý muốn của người dùng. Mỗi tấm thép sẽ được cán dẹt, các góc cạnh sắc nét, không bị thô ráp, gợn sóng, đảm bảo tính thẩm mỹ trong quá trình sản xuất các sản phẩm nội thất trưng bày.
- Thép tấm có khả năng chịu nhiệt tốt, không bị rụng hoặc vỡ khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.
- Thép tấm dễ dàng để cắt, uốn, hàn, gia công nên rất dễ dàng sử dụng trong quá trình sản xuất.
- Thép tấm có thể sử dụng lại nhiều lần, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng.
- Thép tấm có khả năng chống thấm nước tốt, giúp bảo vệ công trình khỏi sự tắc nghẽn của nước.
- Đối với các loại thép tấm không gỉ hoặc thép tấm mạ kẽm, chúng có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp tăng tuổi thọ trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt như ở môi trường biển, nơi có độ ẩm cao và dễ bị ăn mòn.
- Tiết kiệm rất nhiều không gian và thuận tiện trong quá trình vận chuyển
Có những loại thép tấm nào phổ biến trên thị trường?
Cũng như những loại thép khác thì thép tấm cũng có 5 loại phổ biến trên thị trường phù hợp được ứng dụng đa dạng trong các ngành nghề khác nhau:
Thép cán nguội
Đây là loại thép tấm được sản xuất bằng phương pháp cán nguội thép tấm ở nhiệt độ phòng (thấp hơn so với nhiệt độ cán thông thường). Mặt bên trong của thép tấm cán nguội có một lớp vỏ bọc bằng hợp kim mềm và có khả năng chịu đựng tải tốt hơn so với thép tấm cán thông thường.
Bên cạnh đó khi thép tấm đã thực hiện đổ vào khuôn và cán nguội nên thường có bề mặt trơn bóng loáng, không có gờ ở cách cạnh, thường có độ dày khoảng 0,5 – 2mm. Tuy nhiên, nhược điểm của dòng sản phẩm này rất dễ bị rỉ sét nên trong quá trình bảo quản cần chú ý tránh những nơi có hóa chất hay ngấm nước mưa.
Thép tấm cán nóng
Ngược lại với thép cán nguội, thép tấm cán nóng sẽ được sản xuất với nhiệt độ cán lên đến 1000 độ C trở lên. Đặc trưng của dòng sản phẩm này chính là thép tấm sau khi cán nóng sẽ cho ra màu xanh đen và không có các góc cạnh nhọn.
Quá trình cán nóng sẽ làm tăng độ dẻo của thép tấm, vì thế tấm thép có độ bền cao, rất dễ bảo quản và có khả năng chịu đựng tải trọng tốt hơn. Thép tấm cán nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu chịu đựng tải lớn, như là mặt bằng xe tải, cầu vận tải và các công trình xây dựng khác,…
Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm là trên bề mặt được phủ bởi một lớp mạ kẽm. Thép tấm có khả năng chống gỉ tốt, có độ bền cao, độ sáng bóng tự nhiên, đáp ứng được yêu cầu thẩm mỹ của nhiều người dùng, vì thế thép tấm mạ kẽm thường được ứng dụng hầu hết trong kiến trúc xây dựng, ngành công nghiệp chế tạo máy giặt, tủ lạnh, tivi, điều hòa không khí,…
Thép tấm nhám hay tấm gân (thép chống trượt)
Thép tấm nhám đây là dòng sản phẩm không còn lạ gì đối với dân công trình. Loại tấm thép này có vân hoặc hoa văn in nổi có tác dụng tạo độ nhám và chống trơn trượt cho người sử dụng. Thép nhám được chế tạo bằng phương pháp cán nóng với bề mặt tiếp xúc nhiệt độ cao, cho độ bền tốt, dễ bảo quản.
Thép tấm Cacbon
Là loại thép tấm được thêm vào các nguyên tố hợp kim đặc biệt trong quá trình sản xuất, Carbon là một loại kim loại có trong thép và có tác dụng tăng độ cứng của thép.Cho nên rất dễ thấy ưu điểm của loại thép này là có độ cứng và độ bền cao hơn so với các loại thép tấm khác.
Thép cacbon thường được sử dụng làm các loại vũ khí, dao, cầu vận tải và các công trình xây dựng khác,…
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm
Bị phụ thuộc vào nguồn hàng từ nước ngoài đặc biệt là Trung Quốc với giá thuế cao,..
Nhu cầu sử dụng tăng cao
Nguyên liệu khan hiếm cũng khiến ảnh hưởng đến tình trạng của giá thép
Các vấn đề trong chuỗi cung ứng, chẳng hạn như tình trạng thiếu hụt vận chuyển hoặc gián đoạn do đại dịch, cũng có thể làm tăng giá.
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm hầu hết được ứng dụng nhiều trong các ngành nghề khác nhau như cơ khí, xây dựng, đóng tàu, sản xuất ô tô,…
Trong cơ khi thép tấm được sử dụng để làm các kho bãi, nhà xưởng, giá kệ, kho hàng,…
Trong ngành xây dựng thép tấm được sử dụng làm cầu, cảng. Trong xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thiết bị công nghiệp, máy lạnh, máy giặt,…
Thép tấm cũng được sử dụng nhiều trong sản xuất ô tô, xe tải, xe lửa,…
Lưu ý bảo quản thép tấm
Để mua được sản phẩm tốt đôi khi còn phụ thuộc vào cách bảo quản thì mới giữ được độ bền của thép tấm. Dưới đây là một số lưu ý giúp bảo quản thép tấm:
Mặc dù tấm thép có khả năng chống ăn mòn tốt và không gỉ nhưng vẫn phải bảo quản tấm thép ở nơi khô thoáng, không nên để ở nơi có độ ẩm cao, đọng nước và nơi có chứa hóa chất có tính ăn mòn mạnh.
Nên sắp xếp thép tấm thành từng lớp chắc chắn, ổn định trên sàn, trong kho,… nên để cách mặt đất khoảng 10cm.
Đối với các loại thép tấm có độ dày dưới 9ly thì cứ 100 thanh hoặc tấn nên kể gỗ hoặc đệm các ra một khoảng để dễ dàng di chuyển và trong quá trình kiểm đếm số lượng.
Nhìn chung thép tấm cũng mang lại rất nhiều ưu điểm nổi trội và khả năng chịu lực, tính linh hoạt trong thiết kế và đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Bên cạnh đó nhờ vào tính ưu việt mà thép tấm cũng khẳng định được vị thế của mình là vật liệu không thể thiếu trong mọi lĩnh vực hiện đại. Để biết thêm thông tin về sản phẩm bạn có thể đến thép Phú Gia hoặc liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt uy tín và chất lượng của sản phẩm lên hàng đầu.
