Ống thép đúc

Showing all 14 results

  • Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
  • Độ dày: 5.74 – 8.08 (mm)

  • Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106/A53 Gr. B – Mác thép: SS400
  • Độ dày: 4.0 – 5.0 – 6.02 – 8.56 – 11.13 – 13.49 (mm)

  • Đường kính: Phi 168, DN150
  • Độ dày: 6.35 – 7.11 – 10.97 -14.27 – 18.26 (mm)

  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
  • Độ dày: 2.77 – 3.73 – 4.78 – 7.47 (mm)

  • Đường kính: Phi 219, DN200
  • Độ dày: 6.35 – 7.04 – 8.18 – 10.31 – 12.70 – 15.09 – 18.26 (mm)

  • Độ dày: 2.87 – 3.91 – 5.56 – 7.82 (mm)

  • Mác thép: SS400 –  Đường kính: OD 42.2mm / DN32 / 1-1/4 INCH
  • Độ dày: 3.56 – 4.85 – 6.35 – 9.7 (mm)

  • Đường kính: Phi 49, DN40
  • Độ dày: 3.68 – 5.08 – 7.14 (mm)

  • Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106 Grade B,
  • Kích thước: Ø21.2 – Ø609.6
  • Độ dày: 4.78mm – 59.54mm

  • Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106/A53 Gr. B
  • Độ dày: 2.77mm – 17.48mm

  • Kích thước: Ø21.2 – Ø609.6
  • Độ dày: 3.73mm – 30.96mm
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, EU/G7…
  • Chiều dài cây: 6 m – 12 m (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
  • Ứng dụng: Sử dụng để dẫn khí, dẫn dầu, dùng cho xây dựng công trình, thủy điện, nồi hơi áp lực, chế tạo máy móc..

  • Đường kính: Phi 141.3, DN125, 5″
  • Độ dày: 5.0 – 6.35 – 6.55 – 9.53 – 12.7 – 15.88 (mm)

  • Đường kính: Phi 60, DN50, 2 inch
  • Độ dày: 3.6 – 3.91 – 5.54 – 8.74 – 11.07 (mm)

  • Đường kính: Phi 90, DN80, 3 INCH
  • Độ dày: 4.0 – 5.49 – 7.62 – 11.13 (mm)

        Bảng quy cách, bảng giá ống thép đúc

STT Kích thước ống danh định (DN) Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày

(mm)

Tiêu chuẩn Độ dày

( SCH)

Trọng Lượng

(kg/m)

Giá tham khảo

(vnđ / kg)

1 DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28 19.000 – 35.000
2 DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32 19.000 – 35.000
3 DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37 19.000 – 35.000
4 DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37 19.000 – 35.000
5 DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47 19.000 – 35.000
6 DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47 19.000 – 35.000
7 DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49 19.000 – 35.000
8 DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54 19.000 – 35.000
9 DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63 19.000 – 35.000
10 DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63 19.000 – 35.000
11 DN8 13.7 03.02 SCH80 0.80 19.000 – 35.000
12 DN8 13.7 03.02 SCH. XS 0.80 19.000 – 35.000
13 DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63 19.000 – 35.000
14 DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7 19.000 – 35.000
15 DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84 19.000 – 35.000
16 DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84 19.000 – 35.000
17 DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10 19.000 – 35.000
18 DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10 19.000 – 35.000
19 DN15 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 – 33.000
20 DN15 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 – 33.000
21 DN15 21.3 4.78 SCH160 1.95 20.000 – 35.000
22 DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 – 35.000
23 DN 20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 – 33.000
24 DN 20 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 – 33.000
25 DN 20 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 – 35.000
26 DN 20 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 – 35.000
27 DN25 33.4 3.34 SCH40 2.5 20.000 – 26.000
28 DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20.000 – 26.000
29 DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20.000 – 26.000
30 DN25 33.4 09.09 XXS 5.45 20.000 – 26.000
31 DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18.000 – 24.000
32 DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18.000 – 24.000
33 DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18.000 – 24.000
34 DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18.000 – 24.000
35 DN40 48.3 3.68 SCH40 04.05 18.000 – 24.000
36 DN40 48.3 05.08 SCH80 5.41 18.000 – 24.000
37 DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18.000 – 24.000
38 DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18.000 – 24.000
39 DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18.000 – 24.000
40 DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18.000 – 24.000
41 DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18.000 – 24.000
42 DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18.000 – 24.000
43 DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18.000 – 24.000
44 DN65 73 07.01 SCH80 11.41 18.000 – 24.000
45 DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18.000 – 24.000
46 DN65 73 14.02 XXS 20.39 18.000 – 24.000
47 DN65 76 4.0 7.1 20.000 – 25.000
48 DN65 76 5.16 SCH40 09.01 18.000 – 24.000
49 DN65 76 07.01 SCH80 11.92 18.000 – 24.000
50 DN65 76 14.02 XXS 21.42 18.000 – 24.000
51 DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18.000 – 24.000
52 DN80 88.9 03.05 SCH10 6.45 18.000 – 24.000
53 DN80 88.9 4.0 8.48 20.000 – 25.000
54 DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18.000 – 24.000
55 DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18.000 – 24.000
56 DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18.000 – 24.000
57 DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18.000 – 24.000
58 DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18.000 – 24.000
59 DN90 101.6 08.08 SCH80 18.67 18.000 – 24.000
60 DN100 114.3 4.0 10.88 20.000 – 25.000
61 DN100 114.3 5.0 13.47 20.000 – 25.000
62 DN100 114.3 06.02 SCH40 16.08 18.000 – 24.000
63 DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18.000 – 24.000
64 DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18.000 – 24.000
65 DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18.000 – 24.000
66 DN125 141.3 5.0 16.8 20.000 – 25.000
67 DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18.000 – 24.000
68 DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18.000 – 24.000
69 DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18.000 – 24.000
70 DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18.000 – 24.000
71 DN150 168.3 6.35 25.35 20.000 – 25.000
72 DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18.000 – 23.000
73 DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18.000 – 23.000
74 DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18.000 – 23.000
75 DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18.000 – 23.000
76 DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18.000 – 23.000
77 DN200 219.1 07.04 SCH30 36.8 18.000 – 23.000
78 DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18.000 – 23.000
79 DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18.000 – 23.000
80 DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18.000 – 23.000
81 DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18.000 – 23.000
82 DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18.000 – 23.000
83 DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18.000 – 23.000
84 DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18.000 – 23.000
85 DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18.000 – 23.000
86 DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18.000 – 23.000
87 DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18.000 – 23.000
88 DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18.000 – 23.000
89 DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18.000 – 23.000
90 DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18.000 – 23.000
91 DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18.000 – 23.000
92 DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18.000 – 23.000
93 DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18.000 – 23.000
94 DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18.000 – 23.000
95 DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18.000 – 23.000
96 DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18.000 – 23.000
97 DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18.000 – 23.000
98 DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18.000 – 23.000
99 DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18.000 – 23.000
100 DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18.000 – 23.000
101 DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18.000 – 23.000
102 DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18.000 – 23.000
103 DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18.000 – 23.000
104 DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18.000 – 23.000
105 DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18.000 – 23.000
106 DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18.000 – 23.000
107 DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18.000 – 23.000
108 DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18.000 – 23.000
109 DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18.000 – 23.000
110 DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18.000 – 23.000
111 DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18.000 – 23.000
112 DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18.000 – 23.000
113 DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18.000 – 23.000
114 DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18.000 – 23.000
115 DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18.000 – 23.000
116 DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18.000 – 24.000
117 DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18.000 – 24.000
118 DN400 406.4 9.53 STD / SCH30 93.27 18.000 – 24.000
119 DN400 406.4 12.7 XS/ SCH40 123.3 18.000 – 24.000
120 DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18.000 – 24.000
121 DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18.000 – 24.000
122 DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18.000 – 24.000
123 DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18.000 – 24.000
124 DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18.000 – 24.000
125 DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18.000 – 24.000
126 DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18.000 – 24.000
127 DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18.000 – 24.000
128 DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18.000 – 24.000
129 DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18.000 – 24.000
130 DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18.000 – 24.000
131 DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18.000 – 24.000
132 DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18.000 – 24.000
133 DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18.000 – 24.000
134 DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18.000 – 24.000
135 DN450 457.2 34.93 SCH120 363.6 18.000 – 24.000
136 DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18.000 – 24.000
137 DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18.000 – 24.000
138 DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18.000 – 24.000
139 DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18.000 – 24.000
140 DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18.000 – 24.000
141 DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18.000 – 24.000
142 DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18.000 – 24.000
143 DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18.000 – 24.000
144 DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18.000 – 24.000
145 DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18.000 – 24.000
146 DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18.000 – 24.000
147 DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18.000 – 24.000
148 DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18.000 – 24.000
149 DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18.000 – 24.000
150 DN600 609,6 6.35 SCH10 94.53 18.000 – 24.000
151 DN600 609,6 9.53 SCH20 141.12 18.000 – 24.000
152 DN600 609,6 14.27 SCH30 209.61 18.000 – 24.000
153 DN600 609,6 9.53 STD 141,12 18.000 – 24.000
154 DN600 609,6 17.48 SCH40 255.4 18.000 – 24.000
155 DN600 609,6 24.61 SCH60 355.3 18.000 – 24.000
156 DN600 609,6 12.7 SCH XS 187.1 18.000 – 24.000
157 DN600 609,6 30.96 SCH80 442.1 18.000 – 24.000
158 DN600 609,6 38.39 SCH100 547.7 18.000 – 24.000
159 DN600 609,6 46.02 SCH120 640 18.000 – 24.000
160 DN600 609,6 52.37 SCH140 720.2 18.000 – 24.000
161 DN600 609,6 59.54 SCH160 808.2 18.000 – 24.000

 

Giải thích DN, Φ (Phi) và INCH trong bảng tiêu chuẩn ống thép.

DN là gì?

Đây là đơn vị chỉ đường kính trong danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Ống thép DN15 hay 15A tương đương với ống thép có

đường kính ngoài danh nghĩa là 21mm.

Tuy nhiên, ống thép được sản xuất ở nhiều mỗi quốc gia, mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau. Chính vì thế, đường kính thực tế là khác nhau.

Ví dụ:

Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.3mm.

Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn BS sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.2mm.

Lưu ý: Ống DN15 không phải là ống phi 15. Bởi DN là đường kính trong còn trong phi là đường kính ngoài (xem tiếp phần dưới). DN là đường kính trong danh nghĩa, nhưng đường kính trong thực tế bao nhiêu thì lại phụ thuộc vào từng tiêu chuẩn vào từng tiêu chuẩn sản xuất. Khi có đường kính ngoài thực tế, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài trừ 2 lần độ dày sẽ ra được đường kính thực tế.

Đường kính trong thực tế (mm) = đường kính ngoài (mm) -2* độ dày (mm)

Φ (Phi) 

Đây là đơn vị chỉ đường kính ngoài danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

Đa số khách hàng vẫn thường sử dụng đơn vị phi (Φ) để mua sản phẩm ống thép đen, ống thép hàn.

Ví dụ: phi21 tức là ống có đường kính ngoài da nghĩa 21mm.

Ống thép phi 21 không đồng nghĩa với việc đường kính bên ngoài phải đúng và đủ 21mm. Mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau trên đường kính ngoài thực tế cũng sẽ khác nhau.

Inch là gì?

Inch, số nhiều là inches; ký hiệu hoặc viết tắt là in, đôi khi là ″ – dấu phẩy trên kép là tên của một đơn vị chiều dài trong một số hệ thống đo lường khác nhau, bao gồm Hệ đo lường Anh và Hệ đo lường Mỹ. Chiều dài mà nó mô tả có thể khác nhau theo từng hệ thống.

Inch là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, và được sử dụng phổ biến ở Canada. Ở Mỹ và phổ biến ở các nước như Anh, Úc và Canada, chiều cao của người được đo bằng feet và inch. Ở Canada, chiều cao của mỗi cá nhân được thể hiện theo đơn vị mét trên giấy tờ hành chính như bằng lái xe của một người.

Khách hàng thường bị nhầm lẫn trong việc chuyển đổi từ Inch ra DN, phi hoặc từ DN, phi sang Inch.

Tiêu chuẩn ống thép

Tiêu chuẩn của ống thép đúc thường phụ thuộc vào ứng dụng cụ thể và yêu cầu kỹ thuật. Một số tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A53, A106, X52, X54, GOST, DIN, EN, JIS,…. bao gồm:

  • ASTM A53: Tiêu chuẩn cho ống thép đen và kẽm, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước và khí.
  • ASTM A106: Tiêu chuẩn cho ống thép carbon dùng cho nhiệt độ cao, thường áp dụng trong ngành công nghiệp dầu khí.
  • API 5L: Tiêu chuẩn cho ống dẫn dầu và khí, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp năng lượng.
  • EN 10210: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép đúc, thường được sử dụng trong xây dựng và các ứng dụng cấu trúc.
  • JIS G3454: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép đúc dùng trong các ứng dụng áp lực.

Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định các thông số về kích thước, độ dày, tính chất cơ học khác nhau.

Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc được làm từ những thanh thép tròn, đặc được nung nóng sau đó đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau khi đẩy ra, phôi sẽ được thông ống làm rỗng ruột, nắn thẳng và kéo dài đến khi trở thành sản phẩm hoàn chỉnh. Ống đúc thép được sử dụng nhiều làm đường ống thoát nước, dẫn hóa chất, lò hơi, nhà máy nhuộm dệt, băng tải. sử dụng trong chế tạo máy móc sử dụng trong đường ống công nghiệp

Đường kính ngoài từ: 21.3 đến 610 và có những loại ống có đường kính lớn hơn.

Độ dày:

      Đối với những ống có đường kính nhỏ thì độ dày tối đa là 9.7 ly

      Đối với những ống đúc cps đường kính lớn thì có độ dài tối đa là 59.5ly

      Độ dài thông thường là 6m và 12m. Có những loại ống đặc chúng có thể có độ dài lẻ như 9m 11m hoặc 12m.

Thông số kỹ thuật của ống thép đúc

Ống thép đúc là một loại ống được sản xuất bằng cách đúc thép nóng chảy vào khuôn. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật cơ bản của ống thép đúc:

  1. Chất liệu: Thường được làm từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ.
  2. Đường kính ngoài (OD): Có nhiều kích thước, phổ biến từ 1 inch đến hơn 30 inch.
  3. Đường kính trong (ID): Tính toán dựa trên độ dày của ống, thường từ vài mm đến hàng chục cm.
  4. Độ dày thành ống: Tùy thuộc vào ứng dụng và tiêu chuẩn, thường từ 2mm đến 25mm.
  5. Chiều dài: Thường là 6m, 12m hoặc có thể cắt theo yêu cầu.
  6. Tiêu chuẩn: Thường tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM A53, ASTM A106, hoặc API 5L.
  7. Áp suất làm việc: Phụ thuộc vào ứng dụng, nhưng thường có các lớp áp suất khác nhau.
  8. Xử lý bề mặt: Có thể mạ kẽm, sơn chống ăn mòn hoặc giữ nguyên bề mặt thép.

Cấu tạo và đặc điểm nổi bật của ống thép đúc

Thép ống đúc là loại thép có cấu trúc liền mạch, không có mối hàn hay khớp nối. Đây là loại thép được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ những đặc điểm sau:

  • Độ bền cao: Được làm từ phôi thép chất lượng cao, qua quá trình rèn nóng và kéo nguội để tạo ra hình dạng mong muốn. Do đó, thép ống đúc có độ bền vượt trội so với các loại thép khác.
  • Khả năng chịu áp lực tốt: Thép ống liền mạch có khả năng chịu áp lực cao nên được ứng dụng vào các hệ thống dẫn dầu, dẫn gas, dẫn hơi nước…
  • Khả năng chống chịu nhiệt tốt: Ống đúc thép được sản xuất từ phôi thép đã qua xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ học và kháng nhiệt của thép. Do đó, thép ống đúc có thể hoạt động ổn định trong các môi trường có nhiệt độ cao hoặc thay đổi liên tục.
  • Khả năng chịu va đập tốt: Ống thép đúc có cấu trúc liền mạch và không bị biến dạng khi va chạm. Đây là điểm quan trọng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, ô tô…
  • Chống ăn mòn: Ống đúc thép được phủ lớp kẽm hoặc sơn bảo vệ để ngăn ngừa sự tác động của các yếu tố bên ngoài như oxi hóa, hóa chất, muối… Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của thép ống đúc và giảm chi phí sửa chữa.
  • Dễ lắp đặt: Thép ống đúc có rỗng bên trong nên khối lượng nhẹ hơn so với các loại thép khác. Ngoài ra, do không có mối hàn hay khớp nối, việc lắp đặt cũng từ đó dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân lực hơn.

Thông tin quy trình các nước sản xuất ống thép

Các sản phẩm ống thép đúc được sản xuất theo quy trình đạt chuẩn, được tiến hành, kiểm tra và giám sát nghiêm ngặt, bao gồm 10 bước sau:

  • Bước 1: Xén phôi tròn từ thanh hoặc tấm thép
  • Bước 2: Nung nóng phôi tròn để làm mềm;
  • Bước 3: Đẩy áp hoặc kéo phôi tròn qua khuôn để tạo thành hình dạng của ống;
  • Bước 4: Thông ruột của phôi để làm rỗng (đục thủng phôi thép);
  • Bước 5: Làm thon hay giãn ra để điều chỉnh kích thước của phôi;
  • Bước 6: Định hình lại để có được đường kính mong muốn của phôi;
  • Bước 7: Nắn thẳng và kéo dài để có được chiều dài mong muốn của phôi;
  • Bước 8: Cắt ra thành các miếng ngắn hơn để thuận tiện vận chuyển;
  • Bước 9: Kiểm tra, thử nghiệm chất lượng của sản phẩm ống thép;
  • Bước 10: Đánh dấu số hiệu, nhãn mác và bó lại để giao hàng đến tay khách hàng.

Các loại thép ống đúc phổ biến và ứng dụng

Thép ống liền mạch hay ống thép đúc có thành phần chính là crom và thép hợp kim. Do đó, thép ống đúc có được độ bền và độ cứng tốt hơn nên được ứng dụng ở đa dạng công trình và lĩnh vực khác nhau.

Những sản phẩm thép ống này hiện đang có rất nhiều loại và mỗi loại có ứng dụng khác nhau trên thị trường. Dưới đây là một số loại ứng dụng và ứng dụng cụ thể của từng loại:

  • Ống thép đúc kết cấu: Được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy.
  • Thép ống đúc trong lò áp: Được dùng trong các công trình đường ống dẫn khí, dẫn dầu, ngành công nghiệp nhiệt luyện.
  • Thép ống liền mạch trong lò cao áp: Sử dụng phổ biến trong những đường dẫn ống ở các lò cao áp, nhà máy thủy điện, cấp thoát nước…
  • Ống thép đúc chịu cao áp cấp I và II: Sử dụng trong công trình đóng tàu…
  • Thép ống liền mạch dùng để dẫn hóa chất: Loại ống thép này chuyên dụng trong việc dẫn hóa chất hoặc rác thải công nghiệp ở một số lĩnh vực, ngành nghề đặc thù.
  • Ống thép đúc sử dụng dẫn dầu: Thông thường sẽ được sử dụng để làm ống dẫn dầu trong các công trình như hầm mỏ…

Nhìn chung, thép ống đúc là một loại vật liệu xây dựng phổ biến và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Bài viết tổng hợp này sẽ giúp bạn nắm rõ hơn về ống thép đúc, các  tiêu chuẩn và quy cách của ống thép đúc giúp bạn có thể lựa chọn được sản phẩm tốt.

Chúng tôi cam đoan sản phẩm có chất lượng đảm bảo, giá thành hợp lý. khách hàng có nhu cầu mua các loại ống thép đúc liên hệ Sắt thép Phú Gia để được báo giá và tư vấn mọi chi tiết 

Liên hệ Zalo Gọi hotline