Tôn Đông Á là vật liệu chống ăn mòn và han rỉ, có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường. Tôn lạnh còn giúp hạn chế nhiệt truyền vào trong nhà, giữ nhà luôn thoáng mát và phản xạ tia nắng mặt trời tốt hơn.
- Tiêu chuẩn: JIS G3321 (Nhật), ASTM A792 (Mỹ), AS 1397 (Úc), BS EN 10346 (châu Âu)…
- Công nghệ sản xuất: Mạ kẽm nhúng nóng với công nghệ dao gió, NOF, skinpass ướt…
- Độ dày: Từ 0.3mm ÷ 0.5mm
- Khổ rộng: Kích thước nguyên bản là 1200mm, sau khi qua quá trình cán sóng khổ tôn khả dụng sẽ là 1070mm
Tôn Hoa Sen không chỉ nổi bật bởi chất lượng ổn định, độ bền cao, mà còn đa dạng về mẫu mã, màu sắc, mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A792
- Công nghệ sản xuất: NOF…
- Độ dày: Từ 0.30 đến 0.50 (mm)
- Khổ rộng: Sau khi cán sóng tôn, khổ khả dụng là 1.070 (mm)
- Loại sản phẩm: Tôn Lạnh
- Tiêu chuẩn: IS G3321 (Nhật), ASTM A792 (Mỹ), AS 1397 (Úc), BS EN 10346 (châu Âu)…
- Công nghệ mạ: Mạ kẽm nhúng nóng với công nghệ dao gió, NOF, skinpass ướt…
- Thương hiệu / Xuất xứ: Việt Nhật, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam
- Độ dày: Từ 0.3mm ÷ 0.5mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3321 (Nhật), ASTM A792 (Mỹ), AS 1397 (Úc), BS EN 10346 (châu Âu)…
- Công nghệ sản xuất: Mạ kẽm nhúng nóng với công nghệ dao gió, NOF, skinpass ướt…
- Độ dày: Từ 0.3mm ÷ 0.5mm
- Khổ rộng: Kích thước nguyên bản là 1200mm, sau khi qua quá trình cán sóng khổ tôn khả dụng sẽ là 1070mm
- Loại sản phẩm: Ống thép hàn
- Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A53 Gr. B
- Mác thép: SS400…
- Thương hiệu / Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
- Kích thước: Ø273.1 – Ø 609.6
- Độ dày: 6.35mm – 9.53mm
- Chiều dài cây: 6m – 12m (Sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
- Ứng dụng: Sử dụng làm đường ống dẫn dầu ở môi trường nhiệt cao, vận chuyển khí ở nhiệt độ cao, lò hơi trao đổi nhiệt, chịu áp lực tốt…
- Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
- Độ dày: 5.74 – 8.08 (mm)
- Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106/A53 Gr. B – Mác thép: SS400
- Độ dày: 4.0 – 5.0 – 6.02 – 8.56 – 11.13 – 13.49 (mm)
- Đường kính: Phi 168, DN150
- Độ dày: 6.35 – 7.11 – 10.97 -14.27 – 18.26 (mm)
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Đài Loan, EU/G7…
- Độ dày: 2.77 – 3.73 – 4.78 – 7.47 (mm)
- Đường kính: Phi 219, DN200
- Độ dày: 6.35 – 7.04 – 8.18 – 10.31 – 12.70 – 15.09 – 18.26 (mm)
- Mác thép: SS400 – Đường kính: OD 42.2mm / DN32 / 1-1/4 INCH
- Độ dày: 3.56 – 4.85 – 6.35 – 9.7 (mm)
- Tiêu chuẩn: API 5L ASTM A106 Grade B,
- Kích thước: Ø21.2 – Ø609.6
- Độ dày: 4.78mm – 59.54mm
- Kích thước: Ø21.2 – Ø609.6
- Độ dày: 3.73mm – 30.96mm
- Thương hiệu / Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, EU/G7…
- Chiều dài cây: 6 m – 12 m (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
- Ứng dụng: Sử dụng để dẫn khí, dẫn dầu, dùng cho xây dựng công trình, thủy điện, nồi hơi áp lực, chế tạo máy móc..
- Tiêu chuẩn: BS1387/85; KS D3507 (3562); JIS G3452 ( 3454), ASTM A53 Gr. A
- Độ dày lớp mạ: 285g/m² đến 425g/m² (40μm đến 60μm)
- Mác thép: SS400, SAE,…
- Kích thước: Ø21.2 – Ø219.1
- Độ dày: từ 1.6mm đến 8.18mm
- Chiều dài cây: 6 mét (sản xuất theo yêu cầu của khách hàng với số lượng nhất định)
- Tiêu chuẩn: ATSM A36, JIS G 3101, TCVN 7571-16…
- Mác thép: A36, SS400…
- Thương hiệu: Posco Yamato, An Khánh (AKS), Vinaone (VNO), Á Châu (ACS), Thái Nguyên (TISCO), Đại Việt (ĐVS), Trung Quốc, Nhật, Thái, Hàn Quốc…
- Quy cách: H100 đến H582, thép đen, mạ tráng kẽm (xi kẽm), mạ kẽm nhúng nóng (nhúng kẽm)
- Chiều dài cây: 6m – 12m
(2)
- Chiều dài là 6m hoặc 12m.
- Độ dài từ 25mm – 250mm
- Độ dày từ 2mm – 25mm.
- Tiêu chuẩn GOST 380 – 88, JIS G3101, SB410, JIS G3101, SB410, 3010
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 100×100 (mm)
- Độ dày bụng : 6 mm
- Độ dày cánh : 8 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 150×150 (mm)
- Độ dày bụng : 7 mm
- Độ dày cánh : 10 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 200×200 (mm)
- Độ dày bụng : 8 mm
- Độ dày cánh : 12 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 250×250 (mm)
- Độ dày bụng : 9 mm
- Độ dày cánh : 14 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 350×350 (mm)
- Độ dày bụng : 12 mm
- Độ dày cánh : 19 mm
Quy cách :
- Kích thước cạnh : 400×400 (mm)
- Độ dày bụng : 13 mm
- Độ dày cánh : 21 mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, TCVN 7571-16
- Mác thép: SS400
- Thương hiệu / Xuất xứ: Posco Yamato, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Tisco, Vinaone, TQ, HQ, Nhật, Thái…
- Chiều dài cánh: 64mm
- Chiều dài bụng: 120mm
- Độ dày cánh: 4.8mm
- Trọng lượng: 11.5 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Xuất xứ sp: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam….
- Chiều dài: 6 mét/cây
