Bảng giá tôn giả ngói các loại
| BẢNG BẢO GIÁ TÔN CÁN GIẢ NGÓI | ||||
| Loại Tôn | Độ dày | Màu | Số Ký | Đơn giá/m |
|
Tôn màu việt nhật
|
2dem5 |
Xanh ngọc
|
1.5 | 54,000 ₫ |
| 3dem | 1.6 | 57,000 ₫ | ||
| 3dem5 | 2 | 65,000 ₫ | ||
| 3dem5 | 2.2 | 67,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.3 | 70,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.5 | 73,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 2.8 | 75,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 3 | 81,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.1 | 85,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.45 | 93,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.7 | 99,000 ₫ | ||
| 4dem | trắng sữa | 2.6 | 80,000 ₫ | |
| 4dem |
xám lông chuột
|
2.4 | 80,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3 | 85,000 ₫ | ||
| 4dem |
xanh dương tím
|
2.6 | 79,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3 | 88,000 ₫ | ||
|
Tôn màu đông á
|
4dem
|
xanh ngọc | 3.4 | 101,000 ₫ |
| xanh dương tím | 3.4 |
107,000 ₫
|
||
| xám lông chuột | 3.3 | |||
| đỏ đậm | 3.3 | |||
| xanh dương tươi | 3.3 | 114,000 ₫ | ||
|
4dem5
|
xanh ngọc | 3.8 | 112,000 ₫ | |
| xanh dương tím | 3.7 |
117,000 ₫
|
||
| xám lông chuột | 3.7 | |||
| đỏ đậm | 3.7 | |||
| trắng sữa | 3.8 | |||
| nâu đất | 3.8 | |||
| xám trắng | 3.8 | 123,000 ₫ | ||
|
5dem
|
xanh ngọc | 4.4 | 127,000 ₫ | |
| xanh rêu | 4.3 |
135,000 ₫
|
||
| xanh dương tím | 4.3 | |||
| xám lông chuột | 4.3 | |||
| đỏ đậm | 4.3 | |||
|
Tôn lạnh thường
|
3dem | 2.1 | 60,000 ₫ | |
| 3dem5 | 2.3 | 63,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.6 | 70,000 ₫ | ||
| 4dem | 3 | 79,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 2.9 | 81,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 3.2 | 83,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.4 | 89,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.6 | 91,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.75 | 95,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.1 | 102,000 ₫ | ||
|
Lạnh trắng đông á
|
4dem | 3.4 | 94,000 ₫ | |
| 4dem5 | 4 | 99,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.4 | 112,000 ₫ | ||
| 5dem5 | 5.1 | 122,000 ₫ | ||
|
Tôn màu hoa sen
|
4dem |
xanh ngọc
|
3.4 | 113,000 ₫ |
| 4dem5 | 3.9 | 125,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.3 | 134,000 ₫ | ||
| 4dem5 | đỏ đậm | 3.9 | 130,000 ₫ | |
|
Tôn lạnh hoa sen
|
3dem | 2.1 | 65,000 ₫ | |
| 5dem | 4.4 | 117,000 ₫ | ||
| 5dem7 | 5.2 | 125,000 ₫ | ||
Tôn giả ngói có những màu nào?

Hiện nay, tôn giả ngói được sản xuất với nhiều màu sắc đa dạng, phù hợp với từng phong cách kiến trúc và sở thích thẩm mỹ khác nhau. Một số màu được ưa chuộng nhất trên thị trường gồm:
-
Màu xám tro: Mang lại vẻ hiện đại, tinh tế, phù hợp với các công trình mang phong cách tối giản.
-
Màu xám lông chuột: Tông xám trung tính, dễ phối hợp với nhiều kiểu thiết kế, tạo cảm giác sạch sẽ và sang trọng.
-
Màu xanh dương: Gợi cảm giác mát mẻ, gần gũi với thiên nhiên, thích hợp cho những khu nghỉ dưỡng hoặc công trình ven biển.
-
Màu nâu đất: Tạo nên nét cổ điển, ấm cúng, thường dùng cho biệt thự, nhà vườn hoặc các công trình mang hơi hướng truyền thống.
-
Màu socola: Mang đến sự sang trọng và khác biệt, phù hợp với những công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao và đẳng cấp riêng.
Ưu điểm nổi bật của tôn giả ngói
Tôn giả ngói là lựa chọn thông minh cho những công trình mong muốn kết hợp giữa vẻ đẹp mái ngói truyền thống và sự tiện lợi hiện đại. Sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng nhờ các ưu điểm vượt trội so với ngói thật và các loại tôn thông thường.
So với ngói thật:
-
Trọng lượng nhẹ:
Tôn giả ngói giúp giảm tải trọng lên hệ khung mái, từ đó tiết kiệm chi phí cho phần kết cấu chịu lực. -
Thi công nhanh:
Quy trình lắp đặt dễ dàng, không tốn nhiều nhân công, rút ngắn tiến độ thi công. -
Giá thành hợp lý:
Chi phí đầu tư thấp hơn nhiều so với ngói truyền thống, phù hợp với đa dạng phân khúc khách hàng. -
Màu sắc và kiểu dáng phong phú:
Tôn giả ngói có nhiều màu sắc, kiểu vân ngói đa dạng, dễ dàng phù hợp với phong cách kiến trúc hiện đại hoặc cổ điển.
So với tôn thông thường:
-
Thẩm mỹ cao:
Mang lại vẻ ngoài sang trọng, tinh tế, mô phỏng gần như chính xác ngói thật. -
Khả năng cách nhiệt, cách âm tốt hơn:
Giúp giảm nhiệt độ trong nhà và hạn chế tiếng ồn khi mưa, tạo không gian sống thoải mái hơn.
Lý do nên chọn tôn giả ngói:
-
Mang lại vẻ đẹp mái ngói truyền thống nhưng thi công nhanh, dễ bảo trì.
-
Độ bền cao, khả năng chống chịu tốt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Tiết kiệm chi phí tổng thể từ vật liệu, nhân công đến bảo dưỡng lâu dài.
Phân loại tôn giả ngói phổ biến hiện nay
Tôn giả ngói ngày càng được ưa chuộng nhờ khả năng kết hợp giữa tính thẩm mỹ, độ bền và tiện ích trong thi công. Hiện tại, trên thị trường có 2 dòng sản phẩm chính:
1. Tôn giả ngói cán sóng
Đây là loại tôn được cán thành dạng sóng, mô phỏng chính xác hình dáng của ngói thật nhằm tăng tính thẩm mỹ và độ cứng bề mặt. Sản phẩm phù hợp cho nhiều loại công trình dân dụng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật:
-
Tiêu chuẩn: JIS G3312 (Nhật Bản), ASTM A792 (Mỹ), AS 1397 (Úc)
-
Chiều rộng:
-
Khổ tiêu chuẩn: 1070mm
-
Khổ hữu dụng: 1000mm
-
-
Chiều dài: 2m, 2.4m, 3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
-
Độ dày: 0.3mm – 0.5mm (tương đương 3 dem đến 5 dem)
-
Trọng lượng: Dao động từ 2.3kg/m² đến 4.4kg/m², tùy theo độ dày
-
Màu sắc: Đa dạng theo bảng màu của từng thương hiệu
Các loại sóng phổ biến:
-
5 sóng: Dạng sóng lớn, phù hợp cho mái có độ dốc lớn
-
7 sóng: Sóng vừa, dễ ứng dụng cho nhiều loại mái
-
9 sóng: Sóng nhỏ, chịu lực tốt, phù hợp với khu vực có gió lớn
-
Sóng ruby: Có thêm các đường gân nổi, tăng độ bền và tính thẩm mỹ
-
Sóng ngói Tây: Mô phỏng ngói Tây, mang đến nét đẹp cổ điển, sang trọng
Ưu điểm:
-
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
-
Thoát nước nhanh, chống dột hiệu quả
-
Giá thành hợp lý, tối ưu chi phí
Ứng dụng:
-
Lợp mái nhà ở, biệt thự, nhà phố
-
Lợp mái nhà xưởng, kho bãi, các công trình công cộng
2. Tôn giả ngói cách nhiệt
Tôn cách nhiệt sóng ngói là phiên bản cao cấp hơn với khả năng chống nóng, cách âm hiệu quả. Cấu tạo gồm 3 lớp giúp nâng cao khả năng bảo vệ công trình:
Cấu tạo:
-
Lớp bề mặt: Tôn mạ màu hoặc tôn lạnh tạo lớp bảo vệ và tăng tính thẩm mỹ
-
Lớp PU cách nhiệt: Polyurethane dày từ 16mm – 25mm, giúp cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan
-
Lớp dưới cùng: Màng nhôm hoặc PVC bảo vệ lớp PU, tăng khả năng phản xạ nhiệt và giữ cho mái nhà bền đẹp hơn
Thông số kỹ thuật:
-
Tiêu chuẩn: JIS G3312, ASTM A792, AS 1397
-
Chiều rộng:
-
Khổ tiêu chuẩn: 1070mm
-
Khổ hữu dụng: 1000mm
-
-
Chiều dài: Cắt theo yêu cầu (tối đa 12m)
-
Độ dày lớp tôn: 0.3mm – 0.5mm
-
Độ dày lớp PU: 16mm, 20mm, 25mm
-
Trọng lượng: 5kg/m² – 7kg/m² tùy vào độ dày
-
Màu sắc: Theo bảng màu tiêu chuẩn của từng hãng
-
Loại sóng: Sóng ngói hoặc sóng vuông
Ưu điểm nổi bật:
-
Cách nhiệt, cách âm hiệu quả
-
Chống cháy lan, tăng an toàn cho công trình
-
Tuổi thọ cao, ít bảo trì
-
Dễ thi công, tiết kiệm chi phí vận chuyển
-
Thẩm mỹ cao với bề mặt đa dạng màu sắc và kiểu dáng
Ứng dụng:
-
Lợp mái nhà ở, biệt thự, nhà cao tầng
-
Nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy cần cách nhiệt
-
Vách ngăn, trần nhà cho công trình dân dụng và công nghiệp




Đánh giá Tôn giả ngói
There are no reviews yet.