Thép tấm gân là một loại vật liệu được sử dụng nhiều trong các công trình nhờ vào các ưu điểm nổi bật, với khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn tốt với mẫu mã đa dạng nhiều kích thước,…Để hiểu rõ hơn về thép tấm gân và những kinh nghiệm khi mua hàng như thế nào, mời bạn cùng tìm hiểu bài viết sau.
Bảng giá thép tấm gân được cập nhật mới nhất ngày 19/10/2026
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày | Trọng lượng (kg/ tấm) | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 3 mm | 239.00 | Từ 15.000 – 16.500 |
| 2 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 4 mm | 309.60 | Từ 15.000 – 16.500 |
| 3 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 5 mm | 380.25 | Từ 15.000 – 16.500 |
| 4 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 6 mm | 450.90 | Từ 15.000 – 16.500 |
| 5 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 8 mm | 592.20 | Từ 16.000 – 17.500 |
| 6 | Thép tấm gân chính hãng | Nhập khẩu | 10 mm | 733.50 | Từ 16.000 – 17.500 |
Quy cách và tiêu chuẩn của Thép Tấm Gân (Thép Tấm Chống Trượt)?
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/ tấm) |
| 1 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 3.00(mm) | 1250 x 6000 | 199.10 |
| 2 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 4.00 (mm) | 1250 x 6000 | 258.00 |
| 3 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 5.00 (mm) | 1250 x 6000 | 316.90 |
| 4 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 6.00 (mm) | 1250 x 6000 | 375.80 |
| 5 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 8.00 (mm) | 1250 x 6000 | 493.50 |
| 6 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 3.00 (mm) | 1500 x 6000 | 239.00 |
| 7 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 4.00 (mm) | 1500 x 6000 | 309.00 |
| 8 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 5.00 (mm) | 1500 x 6000 | 380.30 |
| 9 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 6.00 (mm) | 1500 x 6000 | 450.90 |
| 10 | Tấm thép gân chính hãng | Nhập khẩu | 8.00 (mm) | 1500 x 6000 | 529.20 |
Để tính trọng lượng của một tấm thép tấm gân, ta có thể sử dụng công thức sau:
Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m) + 3 x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m) x 7.85.
Ví dụ:
Với tấm thép gân có:
- Độ dày: 5 mm
- Chiều rộng: 1.2 m
- Chiều dài: 2.4 m
Áp dụng công thức:
Trọng lượng=5×1.2×2.4+3×1.2×2.4×7.85=82.44 kg
=> Trọng lượng tấm thép gân là 82.44 kg
Bảng tra thành phần hóa học
| Mác thép | Cacbon (%) | Silic (%) | Mangan (%) | Crom (%) | Niken (%) | Lưu huỳnh (%) | Photpho (%) | Độ dãn tương đối (%) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ bền kéo đứt (N/mm2) |
| A36 | 0.26 | 0.40 | 0.40 ∼ 0.90 | – | – | 0.05 | 0.04 | 20.00 | 250.00 | 400 – 650 |
| SS400 | 0.11 ∼ 0.18 | 0.12 ∼ 0.17 | 0.40 ∼ 0.57 | 0.02 | 0.03 | 0.03 | 0.02 | 32.00 | 210.00 | 310.00 |
Tiêu chuẩn, xuất xứ, thông số kỹ thuật thép tấm có gân
Thép tấm gân (thép tấm chống trượt) không có một tiêu chuẩn cụ thể riêng mà thường phụ thuộc vào quốc gia hoặc khu vực nơi sản xuất và sử dụng. Một số tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho thép tấm chống trượt như là: ASTM, AS/NZS, JIS, EN…
Sản phẩm thép tấm có gân được sản xuất theo các tiêu chuẩn và sẽ có mác thép thông dụng tương ứng với độ dày 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 6.0mm, 8.0mm, 10.0mm, 12.0mm, 14.0mm và quy cách kích thước nguyên khổ là 1.5×6 (m). Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến
AS/NZS 3678: Tiêu chuẩn của Úc và New Zealand cho thép tấm cán nóng có bề mặt chống trượt.
ASTM A786/A786M: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM) cho thép tấm gân thép carbon và thép hợp kim chống trượt.
JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép tấm chung, có thể được áp dụng cho thép tấm gân chống trượt.
EN 10025: Tiêu chuẩn chung của Liên minh Châu Âu (EU) cho thép cấu trúc, có thể áp dụng cho thép tấm gân.
Xuất xứ của thép tấm gân (thép tấm chống trượt) được sản xuất ở nhiều quốc gia trên toàn thế giới, điển hình như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Thái Lan, Đài Loan, Ấn Độ…
Tính chất cơ lý
Dưới đây là các tính chất cơ lý nổi bật của thép tấm gân, giúp đảm bảo hiệu suất và độ bền khi sử dụng trong các công trình xây dựng và công nghiệp:
Độ bền kéo (Tensile Strength): thể hiện khả năng chịu lực kéo trước khi thép bị đứt. Thép tấm gân thường có độ bền kéo cao, giúp tăng cường độ bám và khả năng chống trượt, đặc biệt trong các môi trường yêu cầu độ an toàn cao.
Độ co ngót (Yield Strength): Đây là mức độ căng tối đa mà thép có thể chịu được trước khi bị biến dạng vĩnh viễn. Thép tấm gân với độ co ngót cao đảm bảo tính đàn hồi và khả năng chịu tải tốt, giúp công trình ổn định trong thời gian dài.
Độ giãn dài (Elongation): Độ giãn dài là phần trăm tăng chiều dài của thép khi chịu lực kéo trước khi bị đứt. Độ giãn dài cao thể hiện tính dẻo, giúp thép chịu được sự biến dạng mà không gãy, đảm bảo an toàn trong thi công và sử dụng.
Độ cứng (Hardness): Khả năng chịu va đập và chống xuyên thủng của thép tấm gân được đánh giá thông qua độ cứng. Thép tấm gân có độ cứng cao, giúp gia tăng khả năng chống trượt, đặc biệt quan trọng trong các môi trường có yêu cầu về ma sát và an toàn lao động.
Độ uốn (Flexibility): Thép tấm gân có tính linh hoạt tốt, dễ dàng uốn cong mà không bị gãy hay biến dạng vĩnh viễn. Điều này giúp thép thích nghi với nhiều dạng thiết kế khác nhau và đáp ứng yêu cầu của từng công trình cụ thể.
Độ cứng mạnh (Toughness): Khả năng chống lại tác động đột ngột và va đập của thép được đánh giá qua tính cứng mạnh. Thép tấm gân có tính chất này cao, giúp đảm bảo an toàn khi sử dụng trong các môi trường làm việc có nguy cơ bị tác động cơ học và trượt.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật là điều cần thiết để đảm bảo tính chất cơ lý của thép tấm gân được sử dụng hiệu quả trong từng dự án xây dựng.
Tìm hiểu về thép tấm gân
Khái Niệm Về Thép Tấm Gân Chống Trượt
Thép tấm gân hay còn gọi là thép tấm trơn trượt là được thiết kế từ một loại vật liệu thép tấm với bề mặt có những đường gân, rãnh để tăng độ ma sát tránh trơn trượt.
Bề mặt gân gai: Thép tấm thường được gia công với các gân gai hoặc các rãnh để tạo độ ma sát giúp giảm thiểu trơn trượt.
Chất liệu: Thép tấm thường được sản xuất từ thép carbon hoặc inox để có khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt.
Đa dạng về kích thước và độ dày: Nhờ vào sự đa dạng về kích thước và độ dày vì vậy mà thép tấm gân cũng được sử dụng nhiều trong các công trình.
Ưu điểm và ứng dụng nổi bật của tôn gân tấm
Thép tấm gân được sử dụng hầu hết trong các công trình thiết kế nhờ vào những ưu điểm nổi trội của thép tấm gân so với các loại vật liệu khác như:
- Đa dạng về kích thước có độ dày thường từ 3mm đến 12mm, chiều rộng từ 1500mm đến 2000mm, chiều dài từ 3000mm đến 12000mm.
- Khả năng chịu nhiệt và chịu trọng lực lớn
- Thép tấm gân có khả năng chống ăn mòn và han gỉ tốt, chống lại được các tác nhân oxi hóa trong các môi trường muối, nước, axit,..
- Bên cạnh đó thép tấm còn có khả năng chống trơn trượt và chống va đập tạo sự an toàn khi sử dụng.
Như đã kể trên nhờ vậy mà thép tấm gân được sử dụng rộng rãi trong các công trình quan trọng như: đóng tàu, xây dựng nhà xưởng, lót lối đi và bề mặt chống trơn trượt, bậc thang, kệ chứa hàng, thiết bị bảo hộ,…
Xuất xứ Thép Tấm Gân (Thép Tấm Chống Trượt)?
Thép tấm gân cũng được xuất xứ ở nhiều quốc gia nổi tiếng trên thế giới như:
Trung Quốc: đây là một trong những quốc gia nổi tiếng về sản xuất thép tấm trên thế giới. Có nhiều nhà máy và nhà sản xuất thép tấm gân nằm ở Trung Quốc.
Hàn Quốc: cũng là một trong những nước có ngành công nghiệp thép phát triển mạnh. Ở Hàn Quốc cũng có rất nhiều nhà máy sản xuất thép tấm gân.
Nhật Bản: Nhật Bản là một trong những quốc gia nổi tiếng về chất lượng và công nghệ sản xuất thép.
Mỹ: Mỹ cũng là một quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển và có nhiều nhà máy sản xuất thép tấm gân.
Ngoài ra, còn có nhiều quốc gia khác như Ấn Độ, Đài Loan, Đức, Ý, và các nước khác có thể sản xuất và cung cấp thép tấm gân.
Quy trình sản xuất thép tấm chống trượt
Để tạo ra một tấm thép gân hoàn chỉnh, bất kể thép tấm gân sản xuất ở đâu và theo tiêu chuẩn chất lượng nào, đều phải trải qua ba giai đoạn quan trọng trong quy trình:
Bước 1: Đưa các nguyên liệu gồm quặng sắt, than cốc, đá vôi… được đưa vào lò nung nóng đến nhiệt độ cao để tách riêng sắt từ các chất khác.
Bước 2: Các nguyên liệu vừa được nung sẽ được đưa ra cán nguội và tạo ra các tấm thép tấm có kích thước và độ dày mong muốn.
Bước 3: Tấm thép được đưa vào máy ép để tạo ra các đường gân, hình dạng khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng.
Cuối cùng sẽ được kiểm tra lại và đóng gói. Việc sản xuất thép tấm gân chống trượt yêu cầu sự chuyên nghiệp và kinh nghiệm của đơn vị sản xuất.
Kinh nghiệm để mua thép tấm gân, tấm chống trượt 2ly, 3ly, 5ly, SS400… chất lượng, giá tốt
Dưới đây là một số kinh nghiệm để mua thép tấm gân có chất lượng tốt và giá thành phù hợp.
Ưu tiên chọn mua sản phẩm từ các đại lý lớn và có uy tín, nhà cung cấp thép tấm chính hãng có giấy tờ chứng minh rõ ràng.
Cần các nhà cung cấp giấy tờ về thông số, chủng loại, kích thước… cùng các chứng nhận chất lượng và nguồn gốc thép tấm gân.
Kiểm tra kỹ bề mặt thép tấm, đảm bảo nhẵn, thông số kỹ thuật in đầy đủ trên bề mặt… các nếp gân rõ ràng và có khả năng chống trượt tốt.
Kiểm tra lại giá thành được ghi trên các tờ hóa đơn xem có sai sót nhầm lẫn gì không.
Kiểm tra về số lượng và ngày giao xem có vấn đề gì ảnh hưởng đến quyền lợi của mình không.
Cần kiểm tra kỹ trước khi mua, không nên mua các cơ sở có giá thành thấp hơn nhiều so với thị trường để tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Chúng tôi Thép Phú Gia luôn cung cấp các sản phẩm thép tấm gân chính hãng. Nếu bạn có thắc mắc hãy liên hệ cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt uy tín và chất lượng lên hàng đầu với giá thành phù hợp. Rất mong được phục vụ và đồng hành cùng công trình của bạn.


Đánh giá Thép tấm gân
There are no reviews yet.