Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, việc cập nhật bảng giá tôn lạnh mới nhất là yếu tố quan trọng không thể bỏ qua đối với nhà thầu, kiến trúc sư, kỹ sư công trình và các đối tác liên quan. Việc nắm bắt giá tôn lạnh kịp thời sẽ giúp quá trình dự toán chi phí xây dựng trở nên chính xác, minh bạch và tối ưu hóa ngân sách cho từng dự án.
Thông qua bài viết này, Thép Phú Gia sẽ gửi đến quý khách những thông tin cập nhật mới nhất về bảng giá tôn lạnh các loại, cùng các lưu ý quan trọng trong quá trình lựa chọn và sử dụng để mang lại hiệu quả cao nhất cho công trình của bạn.
Bảng giá tôn lạnh mới nhất năm 2025
| BẢNG BẢO GIÁ TÔN CÁN 9 SÓNG, 13 SÓNG | ||||
| Loại Tôn | Độ dày | Màu | Số Ký | Đơn giá/m |
|
Tôn màu việt nhật
|
2dem5 |
Xanh ngọc
|
1.5 | 49,000 ₫ |
| 3dem | 1.6 | 52,000 ₫ | ||
| 3dem5 | 2 | 60,000 ₫ | ||
| 3dem5 | 2.2 | 62,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.3 | 65,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.5 | 68,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 2.8 | 70,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 3 | 76,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.1 | 80,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.45 | 88,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.7 | 94,000 ₫ | ||
| 4dem | trắng sữa | 2.6 | 75,000 ₫ | |
| 4dem |
xám lông chuột
|
2.4 | 75,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3 | 80,000 ₫ | ||
| 4dem |
xanh dương tím
|
2.6 | 74,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3 | 83,000 ₫ | ||
|
Tôn màu đông á
|
4dem
|
xanh ngọc | 3.4 | 96,000 ₫ |
| xanh dương tím | 3.4 |
102,000 ₫
|
||
| xám lông chuột | 3.3 | |||
| đỏ đậm | 3.3 | |||
| xanh dương tươi | 3.3 | 109,000 ₫ | ||
|
4dem5
|
xanh ngọc | 3.8 | 107,000 ₫ | |
| xanh dương tím | 3.7 |
112,000 ₫
|
||
| xám lông chuột | 3.7 | |||
| đỏ đậm | 3.7 | |||
| trắng sữa | 3.8 | |||
| nâu đất | 3.8 | |||
| xám trắng | 3.8 | 118,000 ₫ | ||
|
5dem
|
xanh ngọc | 4.4 | 122,000 ₫ | |
| xanh rêu | 4.3 |
130,000 ₫
|
||
| xanh dương tím | 4.3 | |||
| xám lông chuột | 4.3 | |||
| đỏ đậm | 4.3 | |||
|
TÔN LẠNH
|
3dem | 2.1 | 55,000 ₫ | |
| 3dem5 | 2.3 | 58,000 ₫ | ||
| 4dem | 2.6 | 65,000 ₫ | ||
| 4dem | 3 | 74,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 2.9 | 76,000 ₫ | ||
| 4dem5 | 3.2 | 78,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.4 | 84,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.6 | 86,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.75 | 90,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.1 | 97,000 ₫ | ||
|
Lạnh trắng đông á
|
4dem | 3.4 | 89,000 ₫ | |
| 4dem5 | 4 | 94,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.4 | 107,000 ₫ | ||
| 5dem5 | 5.1 | 117,000 ₫ | ||
|
Tôn màu hoa sen
|
4dem |
xanh ngọc
|
3.4 | 108,000 ₫ |
| 4dem5 | 3.9 | 120,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.3 | 129,000 ₫ | ||
| 4dem5 | đỏ đậm | 3.9 | 125,000 ₫ | |
|
Tôn lạnh hoa sen
|
3dem | 2.1 | 60,000 ₫ | |
| 5dem | 4.4 | 112,000 ₫ | ||
| 5dem7 | 5.2 | 120,000 ₫ | ||
Lưu ý quan trọng về bảng báo giá tôn lạnh màu mà quý khách hàng nên biết
Để nắm rõ hơn về bảng giá cũng như quy trình cập nhật giá tôn lạnh màu, quý khách hàng vui lòng lưu ý một số điểm quan trọng sau:
-
Bảng giá tôn lạnh màu được niêm yết chưa bao gồm thuế VAT 10%.
-
Mức giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đến địa điểm nhận hàng.
-
Tất cả các mặt hàng đều cam kết là hàng mới 100%, không bị gỉ sét, không phai màu hay móp méo trong quá trình giao hàng.
-
Giá thành sản phẩm có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, quy cách đặt mua và khu vực giao hàng cụ thể.
-
Về vấn đề giao nhận, Thép Phú Gia luôn nỗ lực để vận chuyển đúng địa điểm, đúng thời gian, đảm bảo tiến độ thi công cho quý khách hàng.
Đặc điểm và Tiêu chuẩn Tôn Lạnh tại Việt Nam
Tôn lạnh – hay còn được gọi là tôn mạ nhôm kẽm – là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: xây dựng dân dụng, công nghiệp, kết cấu mái nhà, vách ngăn, cửa cuốn, và các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chống nóng, chống ăn mòn.
Tôn lạnh được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó được phủ lớp hợp kim nhôm – kẽm hoặc nhôm – kẽm – silicon, nhằm gia tăng tuổi thọ, khả năng chống oxy hóa, phản xạ nhiệt và chống ăn mòn vượt trội so với tôn mạ kẽm thông thường.
Tiêu chuẩn tôn lạnh tại Việt Nam
Để đảm bảo chất lượng đồng bộ và an toàn cho người sử dụng, tôn lạnh tại Việt Nam thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, cụ thể:
TCVN 8491:2012 – Tôn lạnh phủ mạ kẽm và mạ kẽm-nhôm (Galfan)
Quy định về quy cách, kích thước, hình dạng, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
TCVN 7501:2006 – Tôn lạnh chưa phủ mạ
Áp dụng cho tôn cán nguội dạng phẳng, yêu cầu về độ dày, độ cứng, hình dạng và bề mặt vật liệu.
TCVN 6653:2013 – Tôn lạnh sơn (đã hoặc chưa phủ mạ)
Áp dụng cho tôn lạnh được sơn phủ nhằm tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa – bao gồm cả tôn đã mạ kẽm, mạ nhôm kẽm, hoặc không mạ.
TCVN 7974:2009 – Tôn lạnh phủ hợp kim (kẽm, nhôm – kẽm, nhôm – kẽm – silicon)
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm cho các dòng sản phẩm cao cấp hơn, thường được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Bảng Màu Tôn Lạnh Phổ Biến – Đa Dạng Lựa Chọn, Phù Hợp Mọi Công Trình
Tôn lạnh không chỉ nổi bật về độ bền, khả năng chống nóng và chống ăn mòn, mà còn mang đến sự đa dạng màu sắc, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ cho nhiều loại công trình khác nhau. Dưới đây là những màu tôn lạnh phổ biến nhất trên thị trường hiện nay:
Tôn lạnh màu trắng
Màu trắng là lựa chọn kinh điển và phổ biến nhất trong các loại tôn lạnh. Với khả năng phản xạ ánh sáng tốt, màu trắng giúp giảm hấp thụ nhiệt, giữ cho không gian bên trong mát mẻ hơn. Tôn lạnh trắng thường được sử dụng trong nhà ở hiện đại, kho xưởng, hoặc những công trình yêu cầu sạch sẽ và sáng sủa.
Tôn lạnh màu xám
Tôn lạnh màu xám mang lại vẻ nhã nhặn, sang trọng và trung tính – phù hợp với nhiều phong cách thiết kế từ cổ điển đến hiện đại. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình như nhà ở dân dụng, văn phòng, café, nhà xưởng,…
Tôn lạnh màu đen
Màu đen thể hiện sự mạnh mẽ, hiện đại và tinh tế. Tôn lạnh đen thường được sử dụng cho các công trình có thiết kế độc đáo, phá cách, như nhà container, nhà thép tiền chế, hoặc resort, villa cao cấp.
Tôn lạnh màu xanh lá cây
Màu xanh lá cây mang đến cảm giác tươi mát và gần gũi với thiên nhiên, thích hợp cho những công trình mong muốn tạo sự hài hòa với cảnh quan xung quanh. Tôn lạnh xanh lá được ứng dụng nhiều trong trường học, khu nghỉ dưỡng, nhà vườn, trang trại,…
Tôn lạnh màu đỏ đồng
Màu đỏ đồng là màu sắc tạo sự ấn tượng và đẳng cấp, thường được lựa chọn cho các công trình mang phong cách châu Âu cổ điển, biệt thự, hoặc các công trình công cộng đặc biệt. Tôn màu đỏ đồng vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cao, vừa thể hiện gu thẩm mỹ mạnh mẽ của chủ đầu tư.

Ngoài các màu sắc truyền thống này, có thể có thêm các màu sắc đặc biệt khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của khách hàng và quy trình sản xuất của nhà máy.
Ưu điểm nổi bật của tôn lạnh – Giải pháp tối ưu cho mọi công trình
Tôn lạnh là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ vào nhiều đặc tính vượt trội. Dưới đây là các ưu điểm nổi bật mà bạn nên cân nhắc khi lựa chọn tôn lạnh cho công trình:
-
Chống ăn mòn tốt: Tôn lạnh được phủ lớp hợp kim nhôm kẽm hoặc mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét hiệu quả, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.
-
Đa dạng màu sắc, thẩm mỹ cao: Sản phẩm có nhiều màu sắc như trắng, xám, xanh, đỏ đồng… phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
-
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Với trọng lượng nhẹ, tôn lạnh dễ vận chuyển, cắt uốn, giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng và tiết kiệm chi phí nhân công.
-
Chịu lực tốt: Tôn lạnh có khả năng chịu va đập và tác động của thời tiết như mưa, gió mạnh mà không bị biến dạng hay cong vênh.
-
Giá thành hợp lý: So với các vật liệu khác như thép không gỉ, nhôm hay ngói, tôn lạnh có chi phí thấp hơn mà vẫn đảm bảo chất lượng và độ bền.
-
Độ bền cao, ít bảo trì: Tôn lạnh có tuổi thọ từ 20–30 năm, không cần bảo trì thường xuyên, giúp tiết kiệm chi phí trong suốt thời gian sử dụng.

Ứng dụng của tôn lạnh trong cuộc sống
Tôn lạnh là vật liệu đa năng, được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ vượt trội. Dưới đây là các ứng dụng thực tế:
-
Lợp mái nhà ở và công trình dân dụng: Tôn lạnh được sử dụng phổ biến trong lợp mái nhà dân, biệt thự, chung cư và công trình xây dựng nhờ màu sắc đa dạng, kiểu dáng linh hoạt và khả năng chống nóng, chống gỉ sét hiệu quả.
-
Nhà xưởng, nhà kho, nhà máy: Với khả năng cách nhiệt và độ bền cao, tôn lạnh là lựa chọn lý tưởng để thi công mái và vách cho các khu công nghiệp, nhà xưởng sản xuất và kho bãi.
-
Khu vực thương mại như nhà hàng, quán cà phê, showroom: Tôn lạnh vừa đẹp, vừa dễ lau chùi, giúp giảm chi phí bảo trì, đồng thời tạo phong cách hiện đại cho không gian kinh doanh.
-
Công trình nông nghiệp – trang trại: Tôn lạnh được sử dụng để làm chuồng trại chăn nuôi, nhà kho nông sản, mái che cho vườn… nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu thời tiết tốt.
-
Vật liệu thi công quảng cáo – trang trí: Tôn lạnh còn được ứng dụng để làm bảng hiệu, biển quảng cáo, backdrop sự kiện nhờ dễ uốn cong, bề mặt sáng bóng và tuổi thọ cao.
Top thương hiệu tôn lạnh tốt nhất tại Việt Nam
Thị trường tôn lạnh tại Việt Nam hiện nay có nhiều thương hiệu nổi bật, được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng phục vụ đa dạng nhu cầu công trình. Dưới đây là những cái tên uy tín hàng đầu:
-
Tôn lạnh Hòa Phát
Là một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành thép và vật liệu xây dựng, tôn lạnh Hòa Phát nổi bật với:-
Chất lượng cao, độ bền vượt trội
-
Công nghệ sản xuất hiện đại
-
Dịch vụ hậu mãi và chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp
-
-
Tôn lạnh Hoa Sen
Với hơn 25 năm kinh nghiệm, Tập đoàn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn lạnh được tin dùng nhất tại Việt Nam:-
Mẫu mã đa dạng, màu sắc phong phú
-
Chất lượng ổn định, đạt nhiều tiêu chuẩn quốc tế
-
Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước
-
-
Tôn lạnh Việt Nhật
Được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, tôn lạnh Việt Nhật nổi bật với:-
Khả năng cách nhiệt, chống ăn mòn tốt
-
Độ dày và độ bền đồng đều
-
Phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp
-
-
Tôn lạnh Đông Á
Là thương hiệu lâu đời, tôn Đông Á được người tiêu dùng đánh giá cao nhờ:-
Giá cả cạnh tranh
-
Sản phẩm đa dạng: tôn lạnh, tôn màu, tôn xốp…
-
Đáp ứng tốt nhu cầu các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc
-




Đánh giá Bảng giá tôn lạnh
There are no reviews yet.