Bảng báo giá tôn cách nhiệt mới nhất năm 2025
| BẢNG BẢO GIÁ TÔN PU 9 SÓNG | ||||
| Loại Tôn | Độ dày | Màu | Số Ký | Đơn giá/m |
|
Màu Việt Nhật
|
4dem
|
Xanh Ngọc |
2.4 Kg
|
108,000 ₫ |
| Xanh dương tím | 112,000 ₫ | |||
| Trắng sữa |
117,000 ₫
|
|||
| Xanh rêu | ||||
| Xám lông chuột | ||||
|
4dem5
|
Xanh ngọc |
2.7 Kg
|
114,000 ₫ | |
| Xám lông chuột |
125,000 ₫
|
|||
| Xanh dương tím | ||||
| Trắng sữa | ||||
| 5dem | Xanh ngọc | 3.2kg | 125,000 ₫ | |
|
Lạnh thường
|
4dem | 2.6kg | 109,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3.1kg | 122,000 ₫ | ||
| 5dem | 3.65kg | 128,000 ₫ | ||
|
Màu Hoa Sen
|
4dem | xanh ngọc | 3.5kg | 152,000 ₫ |
|
4dem5
|
xanh ngọc | 3.9kg | 161,000 ₫ | |
| đỏ đậm | 167,000 ₫ | |||
| 5dem | xanh ngọc | 4.4kg | 170,000 ₫ | |
|
Lạnh Hoa Sen (Az100)
|
5dem | 4.6kg | 152,000 ₫ | |
| 5dem7 | 5.2kg | 159,000 ₫ | ||
|
Màu đông á
|
4dem
( Az30 ) |
xanh ngọc |
3.3kg
|
139,000 ₫ |
| xanh dương tím |
144,000 ₫
|
|||
| xám lông chuột | ||||
| đỏ đậm | ||||
| trắng sữa | ||||
| xanh dương tươi | 149,000 ₫ | |||
|
4dem5
( Az50 ) |
xanh ngọc |
3.8kg
|
147,000 ₫ | |
| xanh dương tím |
150,000 ₫
|
|||
| xám lông chuột | ||||
| đỏ đậm | ||||
| trắng sữa | ||||
| xám trắng | 162,000 ₫ | |||
| nâu đất | 158,000 ₫ | |||
|
5dem
( Az50 ) |
xanh ngọc |
4.3kg
|
162,000 ₫ | |
| xanh dương tím |
165,000 ₫
|
|||
| xám lông chuột | ||||
| đỏ đậm | ||||
| trắng sữa | ||||
| xanh rêu | ||||
|
Lạnh đông á
( Az100 ) |
4dem | 3.4kg | 129,000 ₫ | |
| 4dem5 | 3.78kg | 134,000 ₫ | ||
| 5dem | 4.4kg | 150,000 ₫ | ||
| 5dem8 | 5.2kg | 159,000 ₫ | ||
Tôn Cách Nhiệt Là Gì? Tại Sao Ngày Càng Được Ưa Chuộng?
Trong những năm gần đây, tôn cách nhiệt đang trở thành vật liệu xây dựng được ưa chuộng hàng đầu tại Việt Nam, đặc biệt là trong các công trình dân dụng, nhà xưởng và văn phòng. Không chỉ vì giá thành rẻ hơn nhiều so với mái ngói, mà còn nhờ những ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt – chống nóng – tiết kiệm chi phí.

Khái Niệm Tôn Cách Nhiệt (Tôn Mát)
Tôn cách nhiệt, còn gọi là tôn mát, là dòng sản phẩm được thiết kế đặc biệt nhằm giảm thiểu sự hấp thụ nhiệt vào không gian bên trong. Đây là loại tôn truyền thống (thường là tôn 5 sóng vuông) được phủ thêm một lớp vật liệu PU (Polyurethane) có tác dụng cách nhiệt – cách âm – chống ồn hiệu quả.
Thông thường, lớp PU này có độ dày từ 18mm đến 20mm, giúp ngăn chặn đáng kể sức nóng từ ánh nắng mặt trời cũng như tiếng ồn từ môi trường xung quanh.
Tuổi Thọ Cao, Sử Dụng Lâu Dài
Tôn cách nhiệt được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền và chất lượng vượt trội. Nếu được thi công và bảo trì đúng cách, loại tôn này có thể sử dụng từ 30 đến 50 năm, trở thành giải pháp lâu dài và tiết kiệm cho mọi công trình.
Giải Pháp Chống Nóng Tối Ưu Cho Khí Hậu Việt Nam
Với đặc điểm khí hậu nóng ẩm và nhiệt độ cao quanh năm, đặc biệt vào mùa nắng có thể lên tới 40°C, Việt Nam là quốc gia rất cần các vật liệu có khả năng chống nóng hiệu quả.
Tôn cách nhiệt chính là lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng giảm nhiệt độ mái nhà – cải thiện điều kiện sống – tiết kiệm chi phí làm mát cho nhiều công trình như:
-
Nhà ở dân dụng
-
Văn phòng làm việc
-
Xưởng sản xuất
-
Nhà kho, nhà tạm công trình
-
Khu vực chờ ngoài trời
Cấu Tạo Của Tôn Cách Nhiệt
Khác với tôn thông thường chỉ có một lớp, tôn cách nhiệt được cấu tạo từ 2 đến 3 lớp vật liệu chuyên biệt nhằm khắc phục nhược điểm nóng, ồn và thiếu bền khi sử dụng ở môi trường ngoài trời. Nhờ cấu trúc này, tôn vẫn giữ được tính thẩm mỹ cao mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt vượt trội.
Lớp 1: Lớp Tôn Mạ Kẽm Ngoài Cùng
Đây là lớp tôn bên ngoài, thường được sản xuất từ thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện hoặc mạ màu PU, có độ dày đa dạng như 3 zem, 5 zem, 7 zem, tùy theo nhu cầu sử dụng.
✅ Đặc điểm nổi bật:
-
Bề mặt tôn láng mịn, có nhiều màu sắc để lựa chọn.
-
Chống thấm nước, chịu lực tốt, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết mưa nắng.
-
Được cán nhiều loại sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng…) nhằm tăng độ cứng và tính thẩm mỹ cho công trình.
Lớp 2: Lớp Cách Nhiệt PU (Polyurethane)
Là lớp vật liệu cách âm – cách nhiệt chính, được tạo thành từ hợp chất Polyurethane có khả năng giãn nở và kết dính chặt với lớp tôn bên trên.
✅ Ưu điểm:
-
Chống nóng, chống ồn cực tốt.
-
Khả năng chịu nhiệt cao và bảo vệ kết cấu mái.
-
Nhẹ, không gây tải trọng lớn cho hệ mái công trình.
Lớp 3 (Tùy chọn): Màng PP/PVC (Polypropylene/Polyvinyl Chloride)
Lớp phủ dưới cùng là màng nhựa PP hoặc PVC, giúp tăng tính thẩm mỹ và bền chắc cho tôn.
✅ Tác dụng chính:
-
Chống thấm, chống ẩm mốc, chịu nhiệt đến 100°C.
-
Giữ cho kết cấu mái luôn ổn định dù chịu ánh nắng mặt trời trực tiếp.
-
Tăng độ bóng mịn cho bề mặt dưới của mái tôn, phù hợp cả cho trần nhà, vách ngăn nội thất.






Đánh giá Tôn chống nóng PU cách nhiệt
There are no reviews yet.