Sản phẩm có thể đáp ứng được cả tính thẩm mỹ và độ an toàn, mang đến sự chắc chắn và bền bỉ cho các hạng mục thi công, thép hộp vuông 50×50 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống gỉ sét hiệu quả. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có thể tìm hiểu chi tiết thêm về giá thép hộp 50×50.

Báo giá thép hộp 50×50
Bảng giá thép hộp đen 50×50
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Cây/bó | Đơn giá đã VAT | Giá cây đã VAT |
| 50×50 | 1.1 ly | 10,09 | 36 | 24.500 | 247.205 |
| 50×50 | 1.2 ly | 10,98 | 36 | 24.500 | 269.010 |
| 50×50 | 1.4 ly | 12,74 | 36 | 24.500 | 312.130 |
| 50×50 | 1.5 ly | 13,62 | 36 | 24.500 | 333.690 |
| 50×50 | 1.8 ly | 16,22 | 36 | 24.500 | 397.390 |
| 50×50 | 2.0 ly | 17,94 | 36 | 24.500 | 439.530 |
| 50×50 | 2.5 ly | 22,14 | 36 | 24.500 | 542.430 |
| 50×50 | 2.8 ly | 24,6 | 36 | 24.500 | 602.700 |
| 50×50 | 3.0 ly | 26,23 | 36 | 24.500 | 642.635 |
| 50×50 | 4.0 ly | 34,03 | 36 | 24.500 | 833.735 |
Thép hộp mạ kẽm 50×50
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Cây/bó | Đơn giá đã VAT | Giá cây đã VAT |
| 50×50 | 1.1 ly | 9,2 | 100 | 24.500 | 232.760 |
| 50×50 | 1.2 ly | 10,98 | 100 | 24.500 | 269.010 |
| 50×50 | 1.4 ly | 11,6 | 100 | 24.500 | 293.480 |
| 50×50 | 1.5 ly | 13,62 | 100 | 24.500 | 333.690 |
| 50×50 | 1.8 ly | 16,22 | 100 | 24.500 | 374.440 |
| 50×50 | 2.0 ly | 17,94 | 100 | 24.500 | 442.750 |
Sắt hộp 50×50 là gì?
Sắt hộp vuông 50×50 là vật liệu xây dựng phổ biến, với kích thước chuẩn 50mm x 50mm và đa dạng về độ dày. Sản phẩm này thích hợp cho nhiều loại công trình như khung nhà, giàn giáo, lan can và các kết cấu chịu lực, mang đến độ bền cao và dễ thi công, là lựa chọn lý tưởng trong ngành xây dựng hiện nay.

Phân loại thép hộp vuông 50×50
Thép hộp 50×50 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng,..vì vậy cũng được chia thành 2 loại chính: thép hộp đen 50×50 và thép hộp mạ kẽm 50×50,.. 2 loại thép hộp này được ứng dụng phổ biến trong thị trường. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm của thép hộp đen 50×50 và thép hộp mạ kẽm 50×50.
| Thép hộp đen 50×50 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | |
| Ưu điểm |
|
|
| Nhược điểm |
|
|
Bảng quy cách thép hộp 50×50
| BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP 50X50 | ||
| Quy cách thép (a x a x t) (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tổng trọng lượng (Kg/cây 6m) |
| 50x50x1.0 | 1.53 | 9.19 |
| 50x50x1.1 | 1.68 | 10.09 |
| 50x50x1.2 | 1.83 | 10.98 |
| 50x50x1.4 | 2.12 | 12.74 |
| 50x50x1.5 | 2.27 | 13.62 |
| 50x50x1.6 | 2.42 | 14.49 |
| 50x50x1.7 | 2.56 | 15.36 |
| 50x50x1.8 | 2.7 | 16.22 |
| 50x50x1.9 | 2.85 | 17.08 |
| 50x50x2.0 | 2.99 | 17.94 |
| 50x50x2.1 | 3.13 | 18.78 |
| 50x50x2.2 | 3.27 | 19.63 |
| 50x50x2.3 | 3.41 | 20.47 |
| 50x50x2.4 | 3.55 | 21.31 |
| 50x50x2.5 | 3.69 | 22.14 |
| 50x50x2.7 | 3.97 | 23.79 |
| 50x50x2.8 | 4.1 | 24.6 |
| 50x50x2.9 | 4.24 | 25.42 |
| 50x50x3.0 | 4.37 | 26.23 |
| 50x50x3.1 | 4.51 | 27.03 |
| 50x50x3.2 | 4.64 | 27.83 |
| 50x50x3.4 | 4.9 | 29.41 |
| 50x50x3.5 | 5.03 | 30.2 |
Bảng thông số kỹ thuật thép hộp 50×50
| Quy cách | Chi tiết |
| Độ dày | Từ 1.5 – 5ly |
| Trọng lượng | Từ 6 – 20kg tùy vào độ dày |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 – 12m |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, ASTM36, JIS |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc |
| Mác thép | A36 / A572 / CT3 / S355JR / S355JO / S355J2H / STKR400 / Q345B / Q345D / Q235…. |
| Quy cách bó thép | 49 cây (phụ thuộc vào từng nhà máy) |
Ứng dụng thép hộp 50×50
Thép hộp 50×50 có tính ứng dụng rộng rãi và đa năng trong các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng của thép hộp 50×50:
- Nhờ thiết kế vuông vắn và độ bền cao, sản phẩm này được dùng phổ biến trong nhiều hạng mục như làm khung nhà xưởng, giàn đỡ, cột trụ chịu lực và kết cấu cho các công trình lớn.
- Trong ngành cơ khí, thép hộp 50×50 cũng được ưa chuộng để sản xuất bàn ghế, thiết bị nội thất và kết cấu máy móc.
- Đặc biệt, thép hộp này còn đóng vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp đặc thù như dầu khí, nhờ khả năng chịu lực tốt và chống gỉ sét hiệu quả khi được mạ kẽm.
- Với khả năng thích nghi linh hoạt, thép hộp 50×50 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình và sản phẩm chế tạo, đảm bảo chất lượng bền vững theo thời gian.

Mẹo phân biệt thép hộp 50×50 thật và giả
Trên thị trường hiện nay cũng có rất nhiều sản phẩm bị làm giả, sản phẩm kém chất lượng, vậy làm thế nào để phân biệt được thép thật thép giả. dưới đây là một số đặc điểm có thể phân biệt được:
Kiểm tra logo và thông số kỹ thuật: Thép chất lượng thường có logo thương hiệu và các thông số kỹ thuật như kích thước (ví dụ: 50x50mm) được dập trực tiếp lên sản phẩm. Thép giả hoặc kém chất lượng thường thiếu dấu hiệu này hoặc có logo mờ, không rõ ràng.
Quan sát bề mặt thép: Hàng thật thường có bề mặt sáng bóng, mịn màng, và không có vết trầy xước hay cong vênh. Ngược lại, thép kém chất lượng có thể có bề mặt gỉ sét, sần sùi hoặc có các dấu hiệu hư hỏng.
Điều kiện bảo quản: Thép chất lượng cao thường được lưu trữ ở những nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt, mối mọt và môi trường axit. Trong khi đó, thép giả thường được bảo quản kém, dẫn đến dễ bị gỉ sét, gây ảnh hưởng đến chất lượng.
Giá thành thấp hơn so với thị trường: điều này sẽ khiến ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
Yêu cầu giấy tờ và bảo hành: Một đại lý phân phối uy tín sẽ cung cấp đầy đủ giấy tờ, hóa đơn mua bán và có chính sách bảo hành. Nếu đại lý không có giấy tờ chứng minh nguồn gốc hoặc từ chối bảo hành, đây có thể là dấu hiệu của hàng giả hoặc hàng kém chất lượng.

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp có chất lượng tốt. Chúng tôi Thép Phú Gia luôn cung cấp các loại thép hộp 50×50 khác nhau chính hãng. Nếu bạn có thắc mắc hãy liên hệ cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt uy tín và chất lượng lên hàng đầu với giá thành phù hợp. Rất mong được phục vụ và đồng hành cùng công trình của bạn.


Đánh giá Thép hộp 50×50
There are no reviews yet.