Tại sao lại gọi là thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng vì trên bề mặt của thép hộp sẽ được phủ lên một lớp mạ kẽm bằng phương pháp nóng chảy. Nhờ vậy mà sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành phù hợp. Để tìm hiểu giá thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng bạn có thể tham khảo và tìm hiểu bài viết dưới đây.
Báo giá thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng
| Tên sản phẩm | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/cây) |
Đơn giá
(vnđ/kg) |
Thành tiền
(vnđ/cây) |
| 30×30 – 20×40 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 65.450 |
| 0.8 | 4.38 | 17.000 | 74.460 | |
| 0.9 | 4.9 | 17.000 | 83.300 | |
| 1.0 | 5.43 | 17.000 | 92.310 | |
| 1.2 | 5.94 | 17.000 | 100.980 | |
| 25×50 | 0.7 | 4.83 | 17.000 | 82.110 |
| 0.8 | 5.51 | 17.000 | 93.670 | |
| 0.9 | 6.18 | 17.000 | 105.060 | |
| 1.0 | 6.84 | 17.000 | 116.280 | |
| 1.2 | 7.5 | 17.000 | 127.500 | |
| 30×60 | 0.8 | 6.64 | 17.000 | 112.880 |
| 0.9 | 7.45 | 17.000 | 126.650 | |
| 1.0 | 8.25 | 17.000 | 140.250 | |
| 1.2 | 9.5 | 17.000 | 161.500 | |
| 1.4 | 11.4 | 17.000 | 193.800 | |
| 60×60 | 1.0 | 11.08 | 17.000 | 188.360 |
| 1.2 | 12.16 | 17.000 | 206.720 | |
| 1.4 | 13.24 | 17.000 | 225.080 | |
| 1.5 | 15.38 | 17.000 | 261.460 | |
| 1.6 | 16.45 | 17.000 | 279.650 | |
| 100×100 | 1.8 | 33.18 | 17.000 | 564.060 |
| 1.9 | 34.98 | 17.000 | 594.660 | |
| 2.0 | 36.78 | 17.000 | 625.260 | |
| 2.1 | 38.57 | 17.000 | 655.690 | |
| 2.2 | 40.35 | 17.000 | 685.950 | |
| 100×150 | 1.8 | 41.66 | 17.000 | 708.220 |
| 1.9 | 43.93 | 17.000 | 764.382 | |
| 2.0 | 46.2 | 17.000 | 912.450 | |
| 2.1 | 48.46 | 17.000 | 955.631,2 | |
| 2.2 | 50.72 | 17.000 | 1.001.720 |
Lưu ý: Giá dưới đây chỉ tham khảo, có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm
Quy cách của thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng
| STT | Quy cách | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg) |
| 1 | Thép vuông 14 x 14 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 2.41 |
| 2 | Thép vuông 14 x 14 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 2.63 |
| 3 | Thép vuông 14 x 14 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 2.84 |
| 4 | Thép vuông 14 x 14 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 3.25 |
| 5 | Thép vuông 16 x 16 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 2.79 |
| 6 | Thép vuông 16 x 16 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 3.04 |
| 7 | Thép vuông 16 x 16 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 3.29 |
| 8 | Thép vuông 16 x 16 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 3.78 |
| 9 | Thép vuông 20 x 20 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 3.54 |
| 10 | Thép vuông 20 x 20 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 3.87 |
| 11 | Thép vuông 20 x 20 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 4.20 |
| 12 | Thép vuông 20 x 20 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 4.83 |
| 13 | Thép vuông 20 x 20 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 5.14 |
| 14 | Thép vuông 20 x 20 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 6.05 |
| 15 | Thép vuông 25 x 25 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 4.48 |
| 16 | Thép vuông 25 x 25 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 4.91 |
| 17 | Thép vuông 25 x 25 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 5.33 |
| 18 | Thép vuông 25 x 25 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 6.15 |
| 19 | Thép vuông 25 x 25 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 6.56 |
| 20 | Thép vuông 25 x 25 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 7.75 |
| 21 | Thép vuông 25 x 25 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 8.52 |
| 22 | Thép vuông 30 x 30 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 5.43 |
| 23 | Thép vuông 30 x 30 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 5.94 |
| 24 | Thép vuông 30 x 30 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 6.46 |
| 25 | Thép vuông 30 x 30 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 7.47 |
| 26 | Thép vuông 30 x 30 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 7.97 |
| 27 | Thép vuông 30 x 30 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 9.44 |
| 28 | Thép vuông 30 x 30 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 10.40 |
| 29 | Thép vuông 30 x 30 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 12.72 |
| 30 | Thép vuông 40 x 40 x 0.8 | 0.80 | 6.00 | 5.88 |
| 31 | Thép vuông 40 x 40 x 1.0 | 1.00 | 6.00 | 7.31 |
| 32 | Thép vuông 40 x 40 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 8.02 |
| 33 | Thép vuông 40 x 40 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 8.72 |
| 34 | Thép vuông 40 x 40 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 10.11 |
| 35 | Thép vuông 40 x 40 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 10.80 |
| 36 | Thép vuông 40 x 40 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 12.83 |
| 37 | Thép vuông 40 x 40 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 14.17 |
| 38 | Thép vuông 40 x 40 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 17.43 |
| 39 | Thép vuông 40 x 40 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 20.57 |
| 40 | Thép vuông 50 x 50 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 10.09 |
| 41 | Thép vuông 50 x 50 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 10.98 |
| 42 | Thép vuông 50 x 50 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 12.74 |
| 43 | Thép vuông 50 x 50 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 13.62 |
| 44 | Thép vuông 50 x 50 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 16.22 |
| 45 | Thép vuông 50 x 50 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 17.94 |
| 46 | Thép vuông 50 x 50 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 22.14 |
| 47 | Thép vuông 50 x 50 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 26.23 |
| 48 | Thép vuông 50 x 50 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 30.20 |
| 49 | Thép vuông 60 x 60 x 1.1 | 1.10 | 6.00 | 12.16 |
| 50 | Thép vuông 60 x 60 x 1.2 | 1.20 | 6.00 | 13.24 |
| 51 | Thép vuông 60 x 60 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 15.38 |
| 52 | Thép vuông 60 x 60 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 16.45 |
| 53 | Thép vuông 60 x 60 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 19.61 |
| 54 | Thép vuông 60 x 60 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 21.70 |
| 55 | Thép vuông 60 x 60 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 26.85 |
| 56 | Thép vuông 60 x 60 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 31.88 |
| 57 | Thép vuông 60 x 60 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 36.79 |
| 58 | Thép vuông 75 x 75 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 19.41 |
| 59 | Thép vuông 75 x 75 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 20.69 |
| 60 | Thép vuông 75 x 75 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 24.69 |
| 61 | Thép vuông 75 x 75 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 27.34 |
| 62 | Thép vuông 75 x 75 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 33.89 |
| 63 | Thép vuông 75 x 75 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 40.33 |
| 64 | Thép vuông 75 x 75 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 46.69 |
| 65 | Thép vuông 90 x 90 x 1.4 | 1.40 | 6.00 | 23.30 |
| 66 | Thép vuông 90 x 90 x 1.5 | 1.50 | 6.00 | 24.93 |
| 67 | Thép vuông 90 x 90 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 29.79 |
| 68 | Thép vuông 90 x 90 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 33.01 |
| 69 | Thép vuông 90 x 90 x 2.3 | 2.30 | 6.00 | 37.80 |
| 70 | Thép vuông 90 x 90 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 40.98 |
| 71 | Thép vuông 90 x 90 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 48.83 |
| 72 | Thép vuông 90 x 90 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 56.58 |
| 73 | Thép vuông 90 x 90 x 4.0 | 4.00 | 6.00 | 64.21 |
| 74 | Thép vuông 100 x 100 x 1.8 | 1.80 | 6.00 | 33.30 |
| 75 | Thép vuông 100 x 100 x 2.0 | 2.00 | 6.00 | 36.78 |
| 76 | Thép vuông 100 x 100 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 45.69 |
| 77 | Thép vuông 100 x 100 x 2.8 | 2.80 | 6.00 | 50.98 |
| 78 | Thép vuông 100 x 100 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 54.49 |
| 79 | Thép vuông 100 x 100 x 3.2 | 3.20 | 6.00 | 57.97 |
| 80 | Thép vuông 100 x 100 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 63.17 |
| 81 | Thép vuông 100 x 100 x 4.0 | 4.00 | 6.00 | 71.74 |
| 82 | Thép vuông 100 x 100 x 5.0 | 5.00 | 6.00 | 88.55 |
| 83 | Thép vuông 150 x 150 x 2.5 | 2.50 | 6.00 | 69.24 |
| 84 | Thép vuông 150 x 150 x 2.8 | 2.80 | 6.00 | 77.36 |
| 85 | Thép vuông 150 x 150 x 3.0 | 3.00 | 6.00 | 82.75 |
| 86 | Thép vuông 150 x 150 x 3.2 | 3.20 | 6.00 | 88.12 |
| 87 | Thép vuông 150 x 150 x 3.5 | 3.50 | 6.00 | 96.14 |
| 88 | Thép vuông 150 x 150 x 3.8 | 3.80 | 6.00 | 104.12 |
| 89 | Thép vuông 150 x 150 x 4.0 | 4.00 | 6.00 | 109.42 |
| 90 | Thép vuông 150 x 150 x 5.0 | 5.00 | 6.00 | 136.59 |
| 91 | Thép vuông 200 x 200 x 10 | 10.00 | 6.00 | 357.96 |
| 92 | Thép vuông 200 x 200 x 12 | 12.00 | 6.00 | 425.03 |
| 93 | Thép vuông 200 x 200 x 4.0 | 4.00 | 6.00 | 147.10 |
| 94 | Thép vuông 200 x 200 x 5.0 | 5.00 | 6.00 | 182.75 |
| 95 | Thép vuông 200 x 200 x 6.0 | 6.00 | 6.00 | 217.94 |
| 96 | Thép vuông 200 x 200 x 8.0 | 8.00 | 6.00 | 286.97 |
| 97 | Thép vuông 250 x 250 x 4.0 | 4.00 | 6.00 | 184.78 |
| 98 | Thép vuông 250 x 250 x 5.0 | 5.00 | 6.00 | 229.85 |
| 99 | Thép vuông 250 x 250 x 6.0 | 6.00 | 6.00 | 274.46 |
| 100 | Thép vuông 250 x 250 x 8.0 | 8.00 | 6.00 | 362.33 |
| 101 | Thép vuông 250 x 250 x 10 | 10.00 | 6.00 | 448.39 |
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là gì?
Ống thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng là loại ống thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ thông qua công nghệ nhúng nóng hiện đại. Quy trình thực hiện bằng cách ngâm ống thép vào lò kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 400 đến 500 độ C trong khoảng 5 đến 10 phút. Sau quá trình này, lớp kẽm bao phủ đồng đều cả bên trong và ngoài ống thép, giúp sản phẩm có khả năng chống gỉ và chống ăn mòn cao, bảo vệ tốt phần thép lõi bên trong khỏi các yếu tố ăn mòn từ môi trường.
So sánh chất lượng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân
| Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Thép hộp mạ kẽm điện phân | |
| Ưu điểm |
|
|
| Nhược điểm |
|
|
Ứng dụng của thép hộp hộp vuông mạ kẽm
Với nhiều ưu điểm vượt trội thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng cũng được ứng dụng trong rất nhiều trong đời sống:
Trong xây dựng: Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng cũng được ứng dụng làm lan can, cầu thang, nhà tiền chế, kết cấu mái,…
Trong công nghiệp: Cột đèn giao thông, hệ thống máng dẫn, cột điện,…
Trong nông nghiệp: Nhà kính, chuồng trại chăn nuôi,..
Trong dân nghiệp: Hàng rào, cổng, cửa,….
Ngoài ra thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng còn được ứng dụng làm ống dẫn khí đốt, dầu khí, ống nước phòng cháy chữa cháy,…
Quy trình sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng
Qúa trình sản xuất được thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng cũng được thực hiện dựa theo các tiêu chuẩn và được thực hiện nghiêm ngặt và chặt chẽ để đảm bảo an toàn và chất lượng của sản phẩm. Dưới đây là quy trình để có thể sản xuất thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng.
Lựa chọn và kiểm tra kỹ lưỡng thép cuộn cán nóng (HRC) để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và thành phần hóa học theo tiêu chuẩn.
Sau đó được xử lý bề mặt bằng cách đưa qua hệ thống tẩy rửa và sẽ được làm sạch bằng axit để loại bỏ gỉ sét, tạo điều kiện cho lớp mạ kẽm bám dính tốt hơn.
Thép tiếp tục được cán nguội nhằm đạt được độ dày mong muốn và kích thước tiêu chuẩn phù hợp và được đưa tới quá trình tạo hình.
Các mép của thép hộp được hàn kín lại với nhau bằng công nghệ hàn hồ quang chìm (SAW) hoặc hàn điện trở (ERW), tạo nên kết cấu bền chắc cho thép hộp. Sau đó được kiểm tra kỹ lưỡng bằng các phương pháp để đảm bảo đạt yêu cầu về độ bền và an toàn.
Sau các quá trình thép hộp tiếp tục được ngâm tẩy axit thêm một lần nữa để loại bỏ các oxit hoặc tạp chất phát sinh trong quá trình hàn, làm sạch bề mặt cho bước mạ kẽm.
Sau đó sẽ được nhúng qua bể thuốc thông lượng (flux) nhằm tạo ra lớp màng bảo vệ bề mặt, đồng thời tăng độ bám dính cho lớp kẽm trong giai đoạn mạ.
Tiếp đó thép hộp sẽ được ngâm vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C. Kẽm nóng bám chặt lên bề mặt thép, hình thành lớp mạ dày, đồng đều để bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn và gỉ sét.
Sau khi mạ kẽm, thép hộp được làm nguội bằng không khí hoặc nước để ổn định cấu trúc và lớp kẽm. Cuối cùng, thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng sẽ được cắt theo chiều dài yêu cầu, qua kiểm tra chất lượng lần cuối và đóng gói để đưa ra thị trường.
Quy trình sản xuất này tạo ra thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, khả năng chống gỉ sét vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự bền bỉ trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Chúng tôi Thép Phú Gia luôn cung cấp các loại thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng khác nhau chính hãng. Nếu bạn có thắc mắc hãy liên hệ cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sớm nhất. Chúng tôi luôn đặt uy tín và chất lượng lên hàng đầu với giá thành phù hợp. Rất mong được phục vụ và đồng hành cùng công trình của bạn.


Đánh giá Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng
There are no reviews yet.