Sắt bao nhiêu tiền 1 kg? Quy cách kích thước, trọng lượng sắt hộp

Bạn đang có nhu cầu mua sắt hộp nhưng chưa biết 1kg sắt bao nhiêu tiền? Cập nhật ngay thông tin chi tiết câu trả lời trong bài viết sau để dễ dàng hơn trong việc ước lượng số lượng sắt phù hợp với nhu cầu của mình.

Khái niệm sắt hộp là gì?

Sắt hộp là một loại vật liệu sắt phổ biến và được áp dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực khác nhau. Với tính linh hoạt và khả năng ứng dụng đa dạng, sắt hộp đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu. Nó mang đến nhiều ưu điểm, từ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt cho đến khả năng gia công và lắp đặt dễ dàng.

Sắt hộp là gì?

Đặc điểm của sắt hộp

Thép hộp là sự lựa chọn phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Tính chống ăn mòn và kháng hoen gỉ cao, phù hợp cho nhiều dự án xây dựng.
  • Độ bền và độ cứng tốt, mang đến khả năng ứng dụng linh hoạt cho cả công trình quy mô lớn và nhỏ.
  • Gia công và sử dụng đơn giản, linh hoạt, đồng thời kéo dài tuổi thọ của công trình.

Giải đáp 1kg sắt bao nhiêu tiền?

Trong lĩnh vực sắt thép, có rất nhiều câu hỏi được đặt ra về sắt hộp, bao gồm: Giá sắt bao nhiêu 1kg? Làm thế nào để quy đổi sắt hộp sang đơn vị kilogram? Để giúp bạn tìm câu trả lời cho những thắc mắc này, dưới đây là bảng khối lượng sắt hộp cùng với bảng giá:

Bảng quy đổi khối lượng sắt hộp theo kích thước

Quy cách

Độ dày

Trọng lượng

Đơn vị (kg/cây 6m)

14×14

0.7mm

1.74

0.8mm

1.97

0.9mm

2.19

1.0mm

2.41

1.1mm

2.63

1.2mm

2.84

1.4mm

3.25

1.5mm

3.45

1.8mm

04.02

2.0mm

4.37

16×16

0.7mm

2.00

0.8mm

2.27

0.9mm

2.53

1.0mm

2.79

1.1mm

03.04

1.2mm

3.29

1.4mm

3.78

1.5mm

04.01

1.8mm

5.00

2.0mm

05.02

20×20

0.7mm

2.53

0.8mm

2.87

0.9mm

3.21

1.0mm

3.54

1.1mm

3.87

1.2mm

4.20

1.4mm

4.83

1.8mm

5.14

2.0mm

06.05

20×40

0.7mm

3.85

0.8mm

4.38

0.9mm

4.90

1.0mm

5.43

1.1mm

5.94

1.2mm

6.45

1.4mm

7.47

1.5mm

7.97

1.8mm

9.44

2.0mm

10.40

25×50

0.7mm

4.83

0.8mm

5.51

0.9mm

6.18

1.0mm

6.84

1.1mm

7.50

1.2mm

11.98

1.4mm

13.23

1.5mm

16.25

1.8mm

11.98

2.0mm

13.23

30×60

0.9mm

7.45

1.0mm

8.25

1.1mm

09.05

1.4mm

9.85

1.5mm

11.43

1.8mm

12.21

2.0mm

14.53

2.3mm

16.05

2.5mm

18.90

2.8mm

19.78

3.0mm

23.40

Giá sắt bao nhiêu 1 kg?

Quy cách

Trọng lượng

Đơn vị kg

Đơn giá 1kg sắt hộp chữ nhật mạ kẽm

Đơn vị VNĐ/kg

Đơn giá 1kg sắt hộp chữ nhật đen

Đơn vị VNĐ/kg

13x26x1.0

3.45

16,150

15,200

13x26x1.1

3.77

16,150

15,200

13x26x1.2

04.08

16,150

15,200

13x26x1.4

4.7

16,150

15,200

20x40x1.0

5.43

16,150

15,200

20x40x1.1

5.94

16,150

15,200

20x40x1.2

6.46

16,150

15,200

20x40x1.4

7.47

16,150

15,200

20x40x1.5

7.97

16,150

15,200

20x40x1.8

9.44

16,150

15,200

20x40x2.0

10.4

16,150

15,200

20x40x2.3

11.8

16,150

15,200

20x40x2.5

12.72

16,150

15,200

25x50x1.0

6.84

16,150

15,200

25x50x1.1

7.5

16,150

15,200

25x50x1.2

8.15

16,150

15,200

25x50x1.4

9.45

16,150

15,200

25x50x1.5

10.09

16,150

15,200

25x50x1.8

11.98

16,150

15,200

25x50x2.0

13.23

16,150

15,200

25x50x2.3

15.06

16,150

15,200

25x50x2.5

16.25

16,150

15,200

30x60x1.0

8.25

16,150

15,200

30x60x1.1

09.05

16,150

15,200

30x60x1.2

9.85

16,150

15,200

30x60x1.4

11.43

16,150

15,200

30x60x1.5

12.21

16,150

15,200

30x60x1.8

14.53

16,150

15,200

30x60x2.0

16.05

16,150

15,200

30x60x2.3

18.3

16,150

15,200

30x60x2.5

19.78

16,150

15,200

30x60x2.8

21.79

16,150

15,200

30x60x3.0

23.4

16,150

15,200

40x80x1.1

12.16

16,150

15,200

40x80x1.2

13.24

16,150

15,200

40x80x1.4

15.38

16,150

15,200

40x80x1.5

16.45

16,150

15,200

40x80x1.8

19.61

16,150

15,200

40x80x2.0

21.7

16,150

15,200

40x80x2.3

24.8

16,150

15,200

40x80x2.5

26.85

16,150

15,200

40x80x2.8

29.88

16,150

15,200

40x80x3.0

31.88

16,150

15,200

40x80x3.2

33.86

16,150

15,200

Quy cách, kích thước sắt hộp chữ nhật

Kích thước

  • Kích thước thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm.
  • Kích thước sắt hộp chữ nhật cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300 mm.

Độ dày 

  • Độ dày tiêu chuẩn: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3, 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 ly 2, 3 ly 5, 3 ly 8, 4 ly 0.
  • Độ dày sắt hộp chữ nhật cỡ lớn: 4 ly 5, 5 ly 0, 5 ly 5, 6 ly 0, 8 ly, 8 ly 5, 9 ly, 10 ly.

Trọng lượng 

  • Trọng lượng thông thường của sắt hộp chữ nhật dao động từ 2,53 kg/cây đến 64,21 kg/cây.
  • Đối với sắt hộp cỡ lớn, trọng lượng có thể lên đến 448 kg/cây.

Quy cách, kích thước sắt hộp vuông

Kích thước

  • Kích thước sắt hộp vuông thông thường: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100.
  • Kích thước sắt hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250mm.

Độ dày

  • Độ dày cơ bản: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3, 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 ly 2, 3 ly 5, 3 ly 8, 4 ly 0.
  • Độ dày của sắt hộp vuông cỡ lớn: 4 ly 5, 5 ly 0, 5 ly 5, 6 ly 0, 8 ly, 9 ly, 10 ly.

Trọng lượng

  • Trọng lượng của sắt hộp vuông dao động từ 1,47 kg/cây đến 52 kg/cây.
  • Đối với sắt hộp vuông cỡ lớn, trọng lượng có thể lên đến 500 kg/cây.

Ứng dụng của sắt hộp trong cuộc sống hằng ngày

Sắt hộp là một trong những vật liệu phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng. Nó có thể được áp dụng trong việc xây dựng khung sườn xe, cột thép, khung mái nhà, công trình cốt thép, nhà xưởng và nhà kho. Thêm vào đó, sắt hộp cũng được sử dụng để xây dựng các tháp truyền thanh và tháp truyền hình. Với tính chất chuyên nghiệp và độ tin cậy cao, vật liệu này đáp ứng tốt các yêu cầu đa dạng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

 

 Ứng dụng của sắt hộp trong cuộc sống hằng ngày

Qua bài viết trên hy vọng đã giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc về 1kg sắt bao nhiêu tiền và cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm, những ưu điểm và những ứng dụng đa dạng sắt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ Zalo Gọi hotline