Đối với các nhà đầu tư và kỹ sư xây dựng, việc lựa chọn vật liệu chất lượng đúng tiêu chuẩn và barem là ưu tiên hàng đầu, việc này đảm bảo sự bền vững và ổn định của công trình xây dựng. Bảng tra trọng lượng thép hộp từ Hòa Phát là một tài liệu quan trọng hỗ trợ các doanh nghiệp trong việc xác định số lượng sắt phù với nhu cầu sử dụng. Bài viết bên dưới sẽ cung cấp thông tin chi tiết và đầy đủ từ về trọng lượng của các loại thép hộp của thương hiệu Hòa Phát.
Ý nghĩa của trọng lượng thép hộp
Trọng lượng của thép hộp là chỉ số quan trọng, biểu thị trọng lượng của mỗi mét hoặc mỗi cây thép hộp. Ví dụ, với kích thước 40×80×1.2 mm, mỗi cây thép hộp có trọng lượng khoảng 13.24 kg (tương đương với khoảng 2.207 kg mỗi mét).
Các con số về trọng lượng của thép hộp hỗ trợ cho các kỹ sư, nhà thầu trong việc tính toán lượng thép hộp cần sử dụng và giúp xác định trọng lượng thép hộp trong các dự án xây dựng, trang trí nội thất hoặc trong quá trình sản xuất thép.
Ý nghĩa của trọng lượng thép hộp là gì?
Barem thép hộp Hòa Phát là gì?
Bảng barem thép hộp Hòa Phát là nguồn thông tin quan trọng về trọng lượng chính xác của các loại thép hộp. Bảng này cung cấp dữ liệu chính xác về trọng lượng của từng loại thép hộp, hỗ trợ trong việc phân tích và xác định lượng thép cần sử dụng trong bản thiết kế kỹ thuật, quyết toán trọng lượng cho các dự án xây dựng và trong quá trình kiểm tra nghiệm thu công trình.
Bảng Barem thép hộp Hòa Phát
Bảng tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát
Dưới đây là chi tiết bảng tra trọng lượng của thép hộp Hòa Phát, quý khách hàng có thể tham khảo:
Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật
|
Bảng tra ống thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhật |
||||
|
STT |
Sản phẩm |
Dài x Rộng x Dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (kg) |
|
1 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
13 x 26 x 1.0 |
6 |
3.45 |
|
2 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
13 x 26 x 1.1 |
6 |
3.77 |
|
3 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
13 x 26 x 1.2 |
6 |
4.08 |
|
4 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
13 x 26 x 1.4 |
6 |
4.7 |
|
5 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.0 |
6 |
5.43 |
|
6 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.1 |
6 |
5.94 |
|
7 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.2 |
6 |
6.46 |
|
8 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.4 |
6 |
7.47 |
|
9 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.5 |
6 |
7.97 |
|
10 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 1.8 |
6 |
9.44 |
|
11 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 2.0 |
6 |
10.4 |
|
12 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 2.5 |
6 |
12.72 |
|
13 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
20 x 40 x 3.0 |
6 |
14.92 |
|
14 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.0 |
6 |
6.84 |
|
15 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.1 |
6 |
7.5 |
|
16 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.2 |
6 |
8.15 |
|
17 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.4 |
6 |
9.45 |
|
18 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.5 |
6 |
10.09 |
|
19 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 1.8 |
6 |
11.98 |
|
20 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 2.0 |
6 |
13.23 |
|
21 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 2.5 |
6 |
16.25 |
|
22 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
25 x 50 x 3.0 |
6 |
19.16 |
|
23 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.0 |
6 |
8.25 |
|
24 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.1 |
6 |
9.05 |
|
25 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.2 |
6 |
9.85 |
|
26 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.4 |
6 |
11.43 |
|
27 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.5 |
6 |
12.21 |
|
28 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 1.8 |
6 |
14.53 |
|
29 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 2.0 |
6 |
16.05 |
|
30 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 2.5 |
6 |
19.78 |
|
31 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
30 x 60 x 3.0 |
6 |
23.4 |
|
32 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 1.1 |
6 |
12.16 |
|
33 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 1.2 |
6 |
13.24 |
|
34 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 1.4 |
6 |
15.38 |
|
35 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 1.5 |
6 |
16.45 |
|
36 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 1.8 |
6 |
19.61 |
|
37 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 2.0 |
6 |
21.7 |
|
38 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 2.5 |
6 |
26.85 |
|
39 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
40 x 80 x 3.0 |
6 |
31.88 |
|
40 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 1.4 |
6 |
19.33 |
|
41 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 1.5 |
6 |
20.68 |
|
42 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 1.8 |
6 |
24.69 |
|
43 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 2.0 |
6 |
27.34 |
|
44 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 2.5 |
6 |
33.89 |
|
45 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 3.0 |
6 |
40.33 |
|
46 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
50 x 100 x 3.5 |
6 |
46.69 |
|
47 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 1.8 |
6 |
29.79 |
|
48 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 2.0 |
6 |
33.01 |
|
49 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 2.5 |
6 |
40.98 |
|
50 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 2.8 |
6 |
45.7 |
|
51 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 3.0 |
6 |
48.83 |
|
52 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 3.2 |
6 |
51.94 |
|
53 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 3.5 |
6 |
56.58 |
|
54 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 3.8 |
6 |
61.17 |
|
55 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
60 x 120 x 4.0 |
6 |
64.21 |
|
56 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 2.5 |
6 |
57.46 |
|
57 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 2.8 |
6 |
64.17 |
|
58 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 3.2 |
6 |
73.04 |
|
59 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 3.5 |
6 |
79.66 |
|
60 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 3.8 |
6 |
86.23 |
|
61 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 4.0 |
6 |
90.58 |
|
62 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 150 x 4.5 |
6 |
101.4 |
|
63 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 2.5 |
6 |
69.24 |
|
64 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 2.8 |
6 |
77.36 |
|
65 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 3.0 |
6 |
82.75 |
|
66 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 3.2 |
6 |
88.12 |
|
67 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 3.5 |
6 |
96.14 |
|
68 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 3.8 |
6 |
104.12 |
|
69 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 4.0 |
6 |
109.42 |
|
70 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
100 x 200 x 4.5 |
6 |
122.59 |
|
71 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 4.0 |
6 |
184.78 |
|
72 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 4.5 |
6 |
207.37 |
|
73 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 5.0 |
6 |
229.85 |
|
74 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 5.5 |
6 |
252.21 |
|
75 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 6.0 |
6 |
274.46 |
|
76 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 6.5 |
6 |
296.6 |
|
77 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 7.0 |
6 |
318.62 |
|
78 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 7.5 |
6 |
340.53 |
|
79 |
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát |
200 x 300 x 8.0 |
6 |
289.3 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông
|
Bảng tra ống thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất |
||||
|
STT |
Sản phẩm |
Dài x Rộng x Dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (kg) |
|
1 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
14 x 14 x 1.0 |
6 |
2.41 |
|
2 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
14 x 14 x 1.1 |
6 |
2.63 |
|
3 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
14 x 14 x 1.2 |
6 |
2.84 |
|
4 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
14 x 14 x 1.4 |
6 |
3.25 |
|
5 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
16 x 16 x 1.0 |
6 |
2.79 |
|
6 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
16 x 16 x 1.1 |
6 |
3.04 |
|
7 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
16 x 16 x 1.2 |
6 |
3.29 |
|
8 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
16 x 16 x 1.4 |
6 |
3.78 |
|
9 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.0 |
6 |
3.54 |
|
10 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.1 |
6 |
3.87 |
|
11 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.2 |
6 |
4.2 |
|
12 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.4 |
6 |
4.83 |
|
13 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.5 |
6 |
5.14 |
|
14 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
20 x 20 x 1.8 |
6 |
6.05 |
|
15 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.0 |
6 |
4.48 |
|
16 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.1 |
6 |
4.91 |
|
17 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.2 |
6 |
5.33 |
|
18 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.4 |
6 |
6.15 |
|
19 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.5 |
6 |
6.56 |
|
20 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 1.8 |
6 |
7.75 |
|
21 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
25 x 25 x 2.0 |
6 |
8.52 |
|
22 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.0 |
6 |
5.43 |
|
23 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.1 |
6 |
5.94 |
|
24 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.2 |
6 |
6.46 |
|
25 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.4 |
6 |
7.47 |
|
26 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.5 |
6 |
7.97 |
|
27 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 1.8 |
6 |
9.44 |
|
28 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 2.0 |
6 |
10.4 |
|
29 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
30 x 30 x 2.5 |
6 |
12.72 |
|
30 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 0.8 |
6 |
5.88 |
|
31 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.0 |
6 |
7.31 |
|
32 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.1 |
6 |
8.02 |
|
33 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.2 |
6 |
8.72 |
|
34 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.4 |
6 |
10.11 |
|
35 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.5 |
6 |
10.8 |
|
36 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 1.8 |
6 |
12.83 |
|
37 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 2.0 |
6 |
14.17 |
|
38 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 2.5 |
6 |
17.43 |
|
39 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
40 x 40 x 3.0 |
6 |
20.57 |
|
40 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 1.1 |
6 |
10.09 |
|
41 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 1.2 |
6 |
10.98 |
|
42 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 1.4 |
6 |
12.74 |
|
43 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 1.5 |
6 |
13.62 |
|
44 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 1.8 |
6 |
16.22 |
|
45 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 2.0 |
6 |
17.94 |
|
46 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 2.5 |
6 |
22.14 |
|
47 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 3.0 |
6 |
26.23 |
|
48 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
50 x 50 x 3.5 |
6 |
30.2 |
|
49 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 1.1 |
6 |
12.16 |
|
50 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 1.2 |
6 |
13.24 |
|
51 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 1.4 |
6 |
15.38 |
|
52 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 1.5 |
6 |
16.45 |
|
53 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 1.8 |
6 |
19.61 |
|
54 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 2.0 |
6 |
21.7 |
|
55 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 2.5 |
6 |
26.85 |
|
56 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 3.0 |
6 |
31.88 |
|
57 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
60 x 60 x 3.5 |
6 |
36.79 |
|
58 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 1.4 |
6 |
19.41 |
|
59 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 1.5 |
6 |
20.69 |
|
60 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 1.8 |
6 |
24.69 |
|
61 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 2.0 |
6 |
27.34 |
|
62 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 2.5 |
6 |
33.89 |
|
63 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 3.0 |
6 |
40.33 |
|
64 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
75 x 75 x 3.5 |
6 |
46.69 |
|
65 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 1.4 |
6 |
23.3 |
|
66 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 1.5 |
6 |
24.93 |
|
67 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 1.8 |
6 |
29.79 |
|
68 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 2.0 |
6 |
33.01 |
|
69 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 2.3 |
6 |
37.8 |
|
70 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 2.5 |
6 |
40.98 |
|
71 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 3.0 |
6 |
48.83 |
|
72 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 3.5 |
6 |
56.58 |
|
73 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
90 x 90 x 4.0 |
6 |
64.21 |
|
74 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 1.8 |
6 |
33.3 |
|
75 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 2.0 |
6 |
36.78 |
|
76 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 2.5 |
6 |
45.69 |
|
77 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 2.8 |
6 |
50.98 |
|
78 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 3.0 |
6 |
54.49 |
|
79 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 3.2 |
6 |
57.97 |
|
80 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 3.5 |
6 |
63.17 |
|
81 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 4.0 |
6 |
71.74 |
|
82 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
100 x 100 x 5.0 |
6 |
88.55 |
|
83 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 2.5 |
6 |
69.24 |
|
84 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 2.8 |
6 |
77.36 |
|
85 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 3.0 |
6 |
82.75 |
|
86 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 3.2 |
6 |
88.12 |
|
87 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 3.5 |
6 |
96.14 |
|
88 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 3.8 |
6 |
104.12 |
|
89 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 4.0 |
6 |
109.42 |
|
90 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
150 x 150 x 5.0 |
6 |
136.59 |
|
91 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 10 |
6 |
357.96 |
|
92 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 12 |
6 |
425.03 |
|
93 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 4.0 |
6 |
147.1 |
|
94 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 5.0 |
6 |
182.75 |
|
95 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 6.0 |
6 |
217.94 |
|
96 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
200 x 200 x 8.0 |
6 |
286.97 |
|
97 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
250 x 250 x 4.0 |
6 |
184.78 |
|
98 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
250 x 250 x 5.0 |
6 |
229.85 |
|
99 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
250 x 250 x 6.0 |
6 |
274.46 |
|
100 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
250 x 250 x 8.0 |
6 |
362.33 |
|
101 |
Thép hộp vuông Hòa Phát |
250 x 250 x 10 |
6 |
448.39 |
Cách tính trọng lượng thép hộp Hòa Phát
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D
Quy trình tính trọng lượng thép hộp dạng chữ D rất đơn giản, yêu cầu hiểu rõ 3 thông số quan trọng: kích thước các cạnh a và b cùng với độ dày cạnh s. Tiếp theo, ta sử dụng công thức tính trọng lượng sau đây:
P = [(2 x a + 1,5708 x b – 4 x s) x 7,85 x s ] / 1000
Ví dụ: Khối lượng của tấm thép hộp chữ D với kích thước cạnh a = 200mm, b = 120mm và độ dày cạnh s = 8mm là bao nhiêu?
Áp dụng công thức tính trọng lượng sắt hộp chữ D:
P = [(2 x 200 + 1,5708 x 120 – 4 x 8) x 7,85 x 8] / 1000 = 38,6 kg
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D
Công thức tính trọng lượng thép hộp tròn
Để tính trọng lượng của thép hộp hình tròn một cách dễ dàng, đầu tiên, chúng ta cần biết các thông số cơ bản như đường kính (hoặc kích thước cạnh) và độ dày của tấm thép. Sau đó, áp dụng công thức tính trọng lượng chính xác như sau:
P = (Đường kính hoặc kích thước cạnh – độ dày) × độ dày × chiều dài × 0,02466
Ví dụ: Khối lượng của ống thép mạ kẽm với đường kính ngoài 60 mm, độ dày 3 mm và chiều dài 5 m là khoảng bao nhiêu?
P = (60 – 3) × 3 × 5 × 0,02466
=> P ≈ 11.075 kg
Công thức tính trọng lượng thép hộp hình tròn
Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
Trong việc xác định trọng lượng của thép hộp vuông, chúng ta tiến hành theo công thức sau:
Trọng lượng (P) = 4 x Chiều rộng cạnh (mm) × Độ dày × Chiều dài (m) × 0,00785
Trong công thức trên:
- Chiều rộng cạnh: là kích thước của một cạnh của hộp vuông.
- Độ dày: chỉ độ dày của tấm thép được sử dụng để tạo thành hộp vuông.
- Chiều dài: là chiều dài của cây thép.
- Hằng số 0,00785: biểu diễn mật độ của thép, đơn vị tính là kg/m3.
Ví dụ chúng ta có một cây thép hộp vuông với các thông số sau:
- Chiều rộng cạnh: 60mm
- Độ dày của tấm thép: 1.5 ly
- Chiều dài của cây thép: 4m
Áp dụng công thức tính trọng lượng, ta có:
P = 4 x 60 x 1.5 x 4 x 0,00785 = 7.056 kg/cây
Công thức tính trọng lượng thép hộp hình vuông
Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật
Dưới đây là phương trình tính trọng lượng của thép hộp chữ nhật một cách đơn giản:
P = 2 x (Chiều rộng + Chiều dài) x Độ dày x Chiều dài x 0.00785
Trong đó:
- Chiều rộng, chiều dài và độ dày được tính bằng đơn vị mm.
- Chiều dài được tính bằng đơn vị m.
- 0.00785 là mật độ của thép, tính bằng đơn vị kg/mm³
Nếu có một cây thép hộp chữ nhật có kích thước 40x80mm, độ dày 1.5mm và chiều dài 5m (tương đương 5000mm), thì trọng lượng của cây thép hộp này sẽ là:
P = 2 x (40 + 80) x 1.5 x 5 x 0.00785 = 12.54kg/cây
Công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật
Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval
Để xác định trọng lượng của mẫu thép hộp dạng oval, ta cần quan tâm đến ba thông số chính: kích thước cạnh a và b, độ dày cạnh s. Việc sử dụng công thức dưới đây sẽ giúp chúng ta có kết quả chính xác:
P = [(2a + 1,14159b – 3,14159s) x 7,85s] / 1000
Ví dụ chúng ta cần tính trọng lượng của một tấm thép hộp oval với các thông số sau: a = 150mm, b = 100mm và s = 6mm. Áp dụng công thức tính trọng lượng, ta có:
P = [(2 x 150 + 1,14159 x 100 – 3,14159 x 6) x 7,85 x 6] / 1000 = 18.601 kg
Công thức tính trọng lượng thép hộp hình Oval
Ứng dụng của thép hộp Hòa Phát trong cuộc sống
Trong nhiều lĩnh vực đời sống, thép hộp của Hoà Phát đang trở thành lựa chọn phổ biến với ứng dụng đa dạng:
- Trong xây dựng: Thép hộp được sử dụng rộng rãi để tạo nên cấu trúc vững chắc cho các công trình như nhà ở, nhà máy, khu công nghiệp, cầu thang, lan can, cửa sổ, cửa ra/vào…
- Trong ngành cơ khí: Thép hộp Hoà Phát là nguyên liệu quan trọng cho việc sản xuất các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp, đóng tàu, xe cộ, xe máy…
- Trang trí nội thất: Không chỉ là vật liệu chắc chắn, thép hộp còn được sáng tạo trong việc làm nên các sản phẩm nội thất đẹp như bàn ghế, giường, tủ, kệ sách, kệ trang trí…
- Trong lĩnh vực điện lực: Được ứng dụng để tạo ra các cột điện, đường dây điện, ăng ten truyền thông…
- Trong nông nghiệp: Vật liệu không thể thiếu cho việc xây dựng giàn trồng cây, lồng nuôi gia súc, giàn phơi quần áo…
Trên đây là bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết và cách tính trọng lượng của các loại thép hộp. Việc áp dụng phương pháp tính trọng lượng chính xác cho thép hộp sẽ hỗ trợ kỹ sư và nhà thiết kế trong việc ước lượng khả năng chịu tải của cấu trúc thép, từ đó giảm thiểu rủi ro và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
